#Liên từ nối câu (연결 어미)
91 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Liên từ nối câu (연결 어미)", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(7)
- N + 와/과N + wa/gwaN + 와/과 – Và, với, cùng vớiVà / với / cùng với
- N + 하고N + hagoN + 하고 – Và, với, cùng với (Văn nói)Và / cùng với
- N + 은/는 (Đối chiếu)N + eun/neun (contrast)N + 은/는 (Đối chiếu) – Tiểu từ so sánh, đối lậpCòn... thì... (so sánh, đối chiếu hai chủ thể hoặc hai tân ngữ)
- V/A + -고V/A + -goV/A + -고 – Và, còn, rồi (Liên từ nối câu)Và / còn / sau đó (liệt kê song song hoặc trình tự thời gian)
- V/A + -지만V/A + -jimanV/A + -지만 – ...nhưng... (Liên từ tương phản)Nhưng / tuy... nhưng...
- V/A + -아/어서 (Nguyên nhân)V/A + -a/eoseo (reason)V/A + -아/어서 (Nguyên nhân) – Vì... nên...Vì... nên... (chỉ nguyên nhân, lý do khách quan)
- V + -(으)러 가다/오다V + -(eu)reo gada/odaV + -(으)러 가다/오다 – Đi / đến để làm gì (Mục đích di chuyển)Đi / đến để làm gì đó
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(13)
- V/A + -(으)ㄹ 때 / N + 때V/A + -(eu)l ttae / N + ttaeV/A + -(으)ㄹ 때 / N + 때 – Khi, lúc...Khi / trong lúc (chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian diễn ra sự việc)
- V/A + -(으)니까V/A + -(eu)nikkaV/A + -(으)니까 – Vì... nên... (Nguyên nhân chủ quan & Đề nghị)Vì... nên... (nêu lý do cho mệnh lệnh, rủ rê hoặc phán đoán)
- V/A + -(으)면 / N + (이)라면V/A + -(eu)myeonV/A + -(으)면 – Nếu... thì... (Câu điều kiện giả định)Nếu... thì... / Hễ... là...
- V + -아/어서 (Trình tự)V + -a/eoseo (sequence)V + -아/어서 (Trình tự) – Làm V1 rồi (tại đó / trong trạng thái đó) làm V2Làm V1 rồi làm V2 (hai hành động có quan hệ gắn kết chặt chẽ)
- V + -(으)려고V + -(eu)ryeogoV + -(으)려고 – Để làm gì (Liên từ chỉ mục đích)Để (thực hiện mục đích ở mệnh đề trước nên làm hành động ở mệnh đề sau)
- V + -기 전에 / N + 전에V + -gi jeone / N + jeoneV + -기 전에 / N + 전에 – Trước khi...Trước khi làm V / Trước mốc thời gian N
- N + (이)나 (Lựa chọn)N + (i)na (choice)N + (이)나 (Lựa chọn) – Hoặc, hay làN1 hoặc N2 / N hay cái gì đó tương tự
- V + -기 위해서 / N + 을/를 위해서V + -gi wihaeseo / N + eul/reul wihaeseoV + -기 위해서 / N + 을/를 위해서 – Để..., vì...Để thực hiện V / Vì lợi ích của N
- V/A + -기 때문에 / N + 때문에V/A + -gi ttaemune / N + ttaemuneV/A + -기 때문에 / N + 때문에 – Bởi vì... nên...Bởi vì... nên... (nhấn mạnh lý do khách quan, rõ ràng)
- V/A + -거나V/A + -geonaV/A + -거나 – Hoặc là... (Liên từ lựa chọn động từ/tính từ)Làm V1 hoặc làm V2
- V + -(으)면서 / N + (이)면서V + -(eu)myeonseoV + -(으)면서 – Vừa... vừa... (Hai hành động đồng thời)Vừa làm V1 vừa làm V2 cùng một lúc
- V + -(으)ㄴ 후에 (뒤에) / N + 후에 (뒤에)V + -(eu)n hue / N + hueV + -(으)ㄴ 후에 / N + 후에 – Sau khi...Sau khi làm V / Sau mốc thời gian N
- V/A + -(으)ㄴ/는데, N + 인데V/A + -(eu)n/neundeV/A + -(으)ㄴ/는데, N + 인데 – ...nhưng... / ...mà... (Bối cảnh & Tương phản)Nêu bối cảnh, tình huống mở đầu hoặc đối lập nhẹ ('mà, nhưng, vì...')
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(15)
- N / V + -(으)ㄴ/는 덕분에N / V + -(eu)n/neun deokbuneN / V + -(으)ㄴ/는 덕분에 – Nhờ có, nhờ vào (Kết quả tích cực)Nhờ có, nhờ vào...
- N + 대신에 / V + -는 대신에N + daesine / V + -neun daesineN + 대신에 / V + -는 대신에 – Thay vì..., đổi lại...Thay cho, thay vì...; bù lại, đổi lại...
- N + 말고 / V + -지 말고N + malgo / V + -ji malgoN + 말고 / V + -지 말고 – Không phải N mà là... / Đừng làm V1 mà hãy...Không phải ... mà là; đừng ... mà hãy...
- V/A + -기는 하다V/A + -gineun hadaV/A + -기는 하다 (-긴 하다) – Công nhận là... nhưng mà...Thì cũng có... đấy, nhưng mà...
- V + -고 나서V + -go naseoV + -고 나서 – Sau khi làm xong... thì...Sau khi làm xong... rồi thì...
- V + -다가 (-았/었다가)V + -daga (-at/eotdaga)V + -다가 (-았/었다가) – Đang làm... thì... / Làm xong rồi lại...Đang... thì (chuyển sang/xảy ra việc khác); đã... rồi lại...
- N + 동안 / V + -는 동안N + dongan / V + -neun donganN + 동안 / V + -는 동안 – Trong khoảng thời gian / Trong lúc...Trong khoảng, trong suốt (N); trong khi, trong lúc (V)
- V + -는 바람에V + -neun barameV + -는 바람에 – Vì, tại vì... (Nguyên nhân gây kết quả ngoài ý muốn)Tại vì, do... nên (xảy ra kết quả không mong muốn)
- V + -도록 하다 / -게(끔)V + -dorok hada / -ge(kkeum)V + -도록 하다 / -게(끔) – Hãy đảm bảo làm... / Để cho...Hãy cố gắng làm..., nhất định sẽ...; để, sao cho...
- V + -ㄴ/는다고 하다, A + -다고 하다, N + (이)라고 하다V + -n/neundago hada, A + -dago hadaV + -ㄴ/는다고 하다 / A + -다고 하다 – Tường thuật gián tiếp câu trần thuậtNói rằng, bảo là, nghe nói là...
- V/A + -(으)냐고 하다 / -냐고 묻다V/A + -(eu)nyago hada / -nyago mutdaV/A + -(으)냐고 하다 (-냐고 묻다) – Tường thuật gián tiếp câu nghi vấnHỏi rằng, hỏi là...
- V + -자고 하다 / -(으)라고 하다V + -jago hada / -(eu)rago hadaV + -자고 하다 / -(으)라고 하다 – Tường thuật câu rủ rê & câu mệnh lệnhRủ là cùng...; bảo/yêu cầu là hãy...
- 아무리 V/A + -아/어도amuri V/A + -a/eodo아무리 V/A + -아/어도 – Cho dù có... đến mấy thì vẫn...Cho dù có... thế nào đi nữa thì...
- V/A + -던데요 (-던데)V/A + -deondeyo (-deonde)V/A + -던데요 (-던데) – Tôi thấy là... (Hồi tưởng trải nghiệm & Bối cảnh)Tôi thấy là... đấy; hôm trước thấy... mà...
- N + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로N + daero / V + -neun/(eu)n daeroN + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로 – Theo đúng như... / Ngay khi...Theo như, cứ như; ngay sau khi...
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(20)
- N + 에 따라(서) / V + -는지에 따라N + e ttara(seo) / V + -neunjie ttaraN + 에 따라(서) / V + -는지에 따라 – Tùy theo, dựa theo...Tùy theo, tùy thuộc vào, chiếu theo...
- V + -자마자V + -jamajaV + -자마자 – Ngay sau khi..., vừa mới... thì...Ngay sau khi..., vừa... là liền...
- V + -ㄴ/는대요, A + -대요, N + (이)래요V + -n/neundaeyo, A + -daeyo, N + (i)raeyoV + -ㄴ/는대요 / A + -대요 / N + (이)래요 – Nghe nói là... (Gián tiếp rút gọn)Nghe nói là..., người ta bảo là...
- V + -는지 / A + -(으)ㄴ지 알다/모르다V + -neunji / A + -(eu)nji alda/moreudaV + -는지 / A + -(으)ㄴ지 알다/모르다 – Biết / Không biết là... (Câu hỏi gián tiếp)Biết / Không biết (ai, ở đâu, khi nào, như thế nào, có... hay không)
- N + 에다가 (게다가)N + edaga (gedaga)N + 에다가 (게다가) – Vào trong N (Vị trí) / Thêm vào N (Bổ sung)Đặt/ghi vào (nơi chốn N); ngoài N1 ra còn thêm N2 (게다가: hơn nữa)
- V/A + -(으)ㄹ 뿐만 아니라 (N + 뿐만 아니라)V/A + -(eu)l ppunman aniraV/A + -(으)ㄹ 뿐만 아니라 (N + 뿐만 아니라) – Không những... mà còn...Không những..., không chỉ... mà còn...
- V/A + -든지 ~ -든지 (N + (이)든지)V/A + -deunji ~ -deunjiV/A + -든지 ~ -든지 (N + (이)든지) – Dù... hay..., bất kể... nàoDù... hay..., bất cứ... nào cũng...
- V/A + -아/어 가지고V/A + -a/eo gajigoV/A + -아/어 가지고 – Rồi thì... / Vì... nên... (Dạng khẩu ngữ của -아/어서)Làm... rồi (giữ kết quả đó để...); vì... nên...
- V/A + -(으)ㄹ수록V/A + -(eu)lsurokV/A + -(으)ㄹ수록 – Càng... càng...Càng... thì lại càng...
- V + -느라고V + -neuragoV + -느라고 – Vì mải làm... nên... (Nguyên nhân gây kết quả tiêu cực)Vì mải..., do bận làm... nên...
- V + -ㄴ/는다면, A + -다면, N + (이)라면V + -n/neundamyeon, A + -damyeon, N + (i)ramyeonV + -ㄴ/는다면 / A + -다면 / N + (이)라면 – Giả sử nếu... thì...Giả sử nếu..., nếu như mà...
- V/A + -(으)ㄹ 텐데V/A + -(eu)l tendeV/A + -(으)ㄹ 텐데 – Chắc là... nên... / Đáng lẽ... (Phỏng đoán kèm quan tâm)Chắc là... nên..., có lẽ... mà...
- V/A + -(으)ㄹ까 봐(서)V/A + -(eu)lkka bwa(seo)V/A + -(으)ㄹ까 봐(서) – Vì sợ rằng..., vì lo là...Vì sợ là..., vì lo rằng... nên...
- V + -아/어 보니까V + -a/eo bonikkaV + -아/어 보니까 – Sau khi thử làm... thì nhận ra là...Thử làm... xong thì thấy là...
- V + -도록V + -dorokV + -도록 – Để cho... (Mục đích) / Cho đến tận khi... (Giới hạn)Để, để cho...; cho đến tận khi / đến mức...
- V/A + -(으)ㄴ/는 데다가V/A + -(eu)n/neun dedagaV/A + -(으)ㄴ/는 데다가 – Không những... mà thêm vào đó còn...Đã... lại còn thêm..., cộng thêm việc...
- V/A + -(으)며 (N + (이)며)V/A + -(eu)myeoV/A + -(으)며 – Và..., đồng thời vừa... vừa... (Liên từ trang trọng)Và, đồng thời; vừa... vừa...
- V/A + -(으)ㄴ/는 반면(에)V/A + -(eu)n/neun banmyeon(e)V/A + -(으)ㄴ/는 반면(에) – Ngược lại, trái lại, mặt khác...Ngược lại, trái lại, trong khi... thì...
- N + 에 따르면 (에 의하면)N + e ttareumyeon (e uihamyeon)N + 에 따르면 (에 의하면) – Theo như... (Dẫn nguồn thông tin, thống kê)Theo như, căn cứ theo (bản tin, thống kê, báo cáo...)
- V + -자 / N + (이)자 / V + -아/어 봤자V + -ja / N + (i)ja / V + -a/eo bwatjaV + -자 / N + (이)자 / V + -아/어 봤자 – Vừa mới... thì... / Vừa là... vừa là... / Dù có thử... thì cũng...Vừa... thì liền (-자); vừa là N1 vừa là N2 ((이)자); dù có thử... thì cũng vô ích (-아/어 봤자)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(15)
- -게-geV + -게 (Để, sao cho, để có thể)Để, để cho, sao cho (mệnh đề trước là mục tiêu hoặc tiêu chuẩn cần đạt được thông qua hành động ở mệnh đề sau).
- -(으)ㄴ 채(로)-(eu)n chae(ro)V + -(으)ㄴ 채(로) (Trong trạng thái vẫn giữ nguyên...)Trong trạng thái vẫn..., để nguyên trạng thái... mà làm hành động sau.
- -되-doeV/A + -되 (Tuy... nhưng, chấp nhận... với điều kiện là)Tuy... nhưng, công nhận vế trước nhưng kèm theo điều kiện hoặc lưu ý hạn chế ở vế sau.
- -아/어다가-a/eodagaV + -아/어다가 (Làm gì rồi mang kết quả chuyển sang làm việc khác)Làm hành động ở vế trước rồi lấy kết quả đó đem đến một địa điểm khác để thực hiện hành động ở vế sau.
- -다시피 (하다)-dasipi (hada)V + -다시피 / -다시피 하다 (Như đã biết/thấy; Hầu như, gần như là)1) V + -다시피: Như bạn đã biết/thấy/nghe... 2) V + -다시피 하다: Gần như là, hầu như là, coi như là.
- -(이)며-(i)myeoN + -(이)며 (Đồng thời là, vừa là... vừa là / Nào là... nào là...)1) Vừa là... đồng thời cũng là... 2) N1-(이)며 N2-(이)며: Nào là N1, nào là N2 (liệt kê các đối tượng tiêu biểu).
- -(ㄴ/는)다고-(n/neun)dagoV/A + -(ㄴ/는)다고 (Như câu nói rằng... / Vì nói là... nên)1) Như câu tục ngữ nói rằng... 2) Vì / để... nên (dẫn lại lời nói hoặc lý do chủ quan của hành động ở vế sau).
- -(으)ㄴ/는가 하면-(eu)n/neunga hamyeonV/A + -(으)ㄴ/는가 하면, N + -인가 하면 (Có người/lúc... thì cũng có... / Nếu hỏi... thì)1) Nếu có trường hợp... thì đồng thời cũng có trường hợp trái ngược. 2) Nếu hỏi là gì/ai/như thế nào... thì câu trả lời là...
- -(으)ㄴ/는데도-(eu)n/neundedoV/A + -(으)ㄴ/는데도, N + -인데도 (Mặc dù... nhưng vẫn...)Mặc dù... thế mà vẫn..., dù... nhưng vẫn... (nhấn mạnh kết quả ở vế sau xảy ra trái với kỳ vọng thông thường của hoàn cảnh vế trước).
- -(으)ㅁ에 따라-(eu)me ttaraV + -(으)ㅁ에 따라(서) (Cùng với việc..., theo đà...)Theo đà, cùng với việc... (khi hoàn cảnh ở vế trước biến đổi thì hoàn cảnh ở vế sau cũng biến đổi theo).
- -(으)ㄴ/는 대로-(eu)n/neun daeroV + -는 대로, A + -(으)ㄴ 대로, N + 대로 (Theo đúng như / Ngay khi / Tùy theo)1) Theo đúng như, y như. 2) Ngay khi (vừa xảy ra hành động trước thì làm ngay hành động sau). 3) Tùy theo mức độ sẵn có.
- -(으)면서도-(eu)myeonseodoV/A + -(으)면서도, N + -(이)면서도 (Mặc dù... nhưng lại...)Mặc dù bản thân đang/biết... nhưng vẫn làm hành động trái ngược ở vế sau.
- -기가 무섭게-giga museopgeV + -기가 무섭게 (Vừa mới... xong là ngay lập tức...)Vừa mới... là ngay lập tức... (dạng nhấn mạnh mức độ cực nhanh của -자마자).
- -거든-geodeunV/A + -거든, N + -(이)거든 (Nếu như... thì hãy / sẽ...)Nếu như, một khi mà (đặt điều kiện có khả năng thực hiện cao trong thực tế; vế sau thường là câu mệnh lệnh, đề nghị hoặc hứa hẹn).
- -(이)라든가 / -(ㄴ/는)다든가-(i)radeunga / -(n/neun)dadeungaN + -(이)라든가, V/A + -(ㄴ/는)다든가 (Chẳng hạn như... hay là...)Chẳng hạn như... hoặc là... (liệt kê từ hai ví dụ tiêu biểu trở lên mà không giới hạn chỉ ở những thứ đó).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(21)
- -(으)ㄴ 나머지-(eu)n nameojiV/A + -(으)ㄴ 나머지 (Vì quá... nên dẫn đến kết quả là...)Do quá..., vì quá... nên (diễn tả hành động hoặc trạng thái cảm xúc ở vế trước vượt quá mức độ thông thường dẫn đến kết quả ở vế sau).
- -고자-gojaV + -고자 (하다) (Để..., với mục đích / ý định làm gì)Để, nhằm mục đích, có nguyện vọng/ý định làm gì (dùng trong văn viết, bài phát biểu, luận văn trang trọng).
- -(ㄴ/는)다기에-(n/neun)dagieV/A + -(ㄴ/는)다기에, N + -(이)라기에 (Vì nghe nói là... nên)Vì nghe nói là..., thấy bảo là... nên (thông tin nghe được từ người khác trở thành lý do để người nói thực hiện hành động ở vế sau).
- -(으)ㄹ 겸-(eu)l gyeomV + -(으)ㄹ 겸 (해서) (Vừa để... vừa để..., kết hợp hai mục đích)Vừa để... cũng vừa để... (thực hiện một hành động nhằm đạt đồng thời từ hai mục đích trở lên).
- -(ㄴ/는)다고 (이유)-(n/neun)dagoV/A + -(ㄴ/는)다고 (Lấy lý do là, vì bảo là... nên)Vì nói là..., lấy lý do là... nên (dẫn lại lời nói hoặc lý do chủ quan của chủ ngữ khiến hành động ở vế sau diễn ra).
- -더라도-deoradoV/A + -더라도, N + -(이)더라도 (Cho dù giả sử có... đi chăng nữa)Cho dù có... đi nữa thì cũng... (giả định nhượng bộ mạnh: dù sự việc ở vế trước có xảy ra thì cũng không ảnh hưởng đến quyết tâm hay kết quả ở vế sau).
- -고서-goseoV + -고서 (Sau khi làm xong... thì mới...)Sau khi thực hiện xong hành động ở vế trước thì mới thực hiện hành động ở vế sau (nhấn mạnh trình tự trước sau).
- -고요-goyoV/A + -고요, N + -(이)고요 (Hơn nữa còn..., thêm vào đó...)Còn... nữa, hơn nữa..., thêm vào đó... (bổ sung thêm thông tin hoặc bình luận tiếp nối câu nói trước đó trong hội thoại).
- -(으)니만큼-(eu)nimankeumV + -느니만큼, A + -(으)니만큼, N + -(이)니만큼 (Bởi vì... nên tương xứng với đó...)Vì..., bởi... nên (công nhận sự việc ở vế trước làm căn cứ xác đáng dẫn đến kết luận hoặc hành động ở vế sau).
- -(으)련마는 / -(으)련만-(eu)ryeonmaneun / -(eu)ryeonmanV/A + -(으)련마는 / -(으)련만 (Đáng lẽ sẽ... thế mà lại...)Đáng lý ra sẽ..., lẽ ra đã... thế mà lại... (diễn tả sự tiếc nuối vì thực tế ở vế sau diễn ra trái ngược với kỳ vọng hoặc giả định hợp lý ở vế trước).
- -(으)ㄹ뿐더러-(eu)lppundeoreoV/A + -(으)ㄹ뿐더러, N + -일뿐더러 (Không những... mà hơn thế nữa còn...)Không chỉ... mà hơn thế nữa còn... (không những có sự việc ở vế trước mà còn cộng thêm sự việc cùng chiều hướng ở vế sau).
- -(ㄴ/는)다거나-(n/neun)dageonaV/A + -(ㄴ/는)다거나 (Hoặc là..., chẳng hạn như làm...)Hoặc là..., hay là... (liệt kê các hành động, trạng thái tiêu biểu hoặc hai khả năng đối lập nhau).
- -(으)ㄹ지라도 / -(으)ㄹ지언정-(eu)ljirado / -(eu)ljieonjeongV/A + -(으)ㄹ지라도 / -(으)ㄹ지언정, N + -일지라도 (Cho dù có... đi chăng nữa / Thà rằng...)1) -(으)ㄹ지라도: Cho dù có... đi chăng nữa thì vẫn... 2) -(으)ㄹ지언정: Thà rằng / dù có... chứ quyết không...
- -(ㄴ/는)다마는-(n/neun)damaneunV/A + -(ㄴ/는)다마는 (Tuy là... nhưng mà...)Mặc dù..., tuy là... nhưng mà... (công nhận sự thật ở vế trước nhưng nêu thêm điều trái ngược hoặc băn khoăn ở vế sau).
- -(으)ㄴ/는 마당에-(eu)n/neun madangeV/A + -(으)ㄴ/는 마당에, N + -인 마당에 (Trong bối cảnh / tình cảnh đang... thế này mà)Trong tình cảnh..., ngay giữa lúc đang... thế này mà (lấy hoàn cảnh hiện tại ở vế trước làm cơ sở để trách móc, phản bác hoặc đưa ra nhận định ở vế sau).
- -느니 (차라리)-neuni (charari)V + -느니 (차라리) (Thà rằng... còn hơn là...)Nếu phải làm... thì thà rằng... còn hơn (cả hai phương án đều không hoàn hảo nhưng chọn vế sau vẫn tốt hơn nhiều so với phải chịu vế trước).
- -(으)랴 -(으)랴-(eu)rya -(eu)ryaV1-(으)랴 V2-(으)랴 (Nào là lo... nào là lo..., vừa... vừa... bận tối mắt)Nào là phải..., nào là phải... (liệt kê từ hai công việc trở lên phải gánh vác cùng lúc khiến chủ ngữ vô cùng bận rộn, vất vả).
- -건마는 / -건만-geonmaneun / -geonmanV/A + -건마는 / -건만, N + -(이)건마는 (Ấy thế mà, vậy mà lại...)Thế nhưng, ấy vậy mà (vế sau xuất hiện kết quả trái ngược với mong đợi hoặc lẽ thường của sự thật ở vế trước, mang sắc thái tiếc nuối).
- -거니와-geoniwaV/A + -거니와 (Không những... mà thêm vào đó còn...)Vừa... thêm vào đó lại còn... (công nhận sự thật ở vế trước và bổ sung thêm một sự thật cùng chiều hướng ở vế sau).
- -(으)려니와-(eu)ryeoniwaV/A + -(으)려니와, N + -(이)려니와 (Đã... mà thêm vào đó lại còn...)Không những đã... mà thêm vào đó lại còn... (công nhận điều ở vế trước đồng thời bổ sung thêm một sự thật nữa ở vế sau).
- -(으)ㄹ망정-(eu)lmangjeongV/A + -(으)ㄹ망정, N + -일망정 (Thà là / Cho dù có... chứ quyết không...)Cho dù có... nhưng vẫn / Thà chịu... chứ quyết không... (khẳng định lập trường kiên định ở vế sau bất chấp hoàn cảnh bất lợi ở vế trước).
Tất cả chủ đề
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)