Trung cấp · 서울대 한국어 4B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4B

641 từ vựng Seoul 4B, chia thành 9 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

9bài641từ

Từ vựng Seoul 4B (서울대 한국어 4B) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 641 từ trong 9 bài. Học từ vựng Seoul 4B theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 9 bài · 641 từ

  1. 10Bài 10

    79 từ

    (아기를) 달래다 · 강연 · 겁이 많다 · 곰 같다 · 곶감 · 관리

    Dỗ dành, xoa dịu, an ủi (em bé), Bài giảng, buổi thuyết trình, Nhút nhát, sợ sệt, nhiều nỗi sợ, Chậm chạp/hiền lành như gấu

    Học bài này
  2. 11Bài 11

    62 từ

    거짓말쟁이 · 결과 · 굳어지다 · 굳이 · 기계 · 기분이 상하다

    Kẻ hay nói dối, người dối trá, Kết quả, Cố định lại, định hình cứng lại, hóa thói quen, Cố tình, nhất thiết phải (khăng khăng)

    Học bài này
  3. 12Bài 12

    76 từ

    강물 · 기증받다 · 낡다 · 남극 · 낭비이다 · 낭비하다

    Nước sông, Được hiến tặng, tiếp nhận quyên góp, Cũ kỹ, sờn rách, lạc hậu, Nam Cực

    Học bài này
  4. 13Bài 13

    66 từ

    가슴이 뻥 뚫리다 · 갈매기 · 강원도 · 고궁박물관 · 고깃배 · 관람객

    Cảm thấy nhẹ nhõm, khoan khoái, giải tỏa bức bối, Chim hải âu, Tỉnh Gangwon (vùng núi non phía đông bắc Hàn Quốc), Bảo tàng Cung điện Quốc gia Hàn Quốc

    Học bài này
  5. 14Bài 14

    72 từ

    (~는 것으로) 나타나다 · (~는지에 대해) 질문하다 · (~다고) 응답하다 · (~다는 대답이 ~을) 차지하다 · (~을 대상으로) 조사하다 · (부담이) 늘다

    Cho thấy rằng, xuất hiện kết quả là, Đặt câu hỏi về việc liệu rằng..., Hồi đáp/trả lời rằng..., Câu trả lời rằng... chiếm tỷ lệ...

    Học bài này
  6. 15Bài 15

    82 từ

    (물 주기가) 번거롭다 · (집이) 지저분해지다 · 갇히다 · 경쟁심 · 고통을 주다 · 과거

    Phiền hà, bất tiện (khi phải tưới nước), (Nhà cửa) trở nên bừa bãi, luộm thuộm lông lá, Bị giam giữ, bị nhốt, Lòng hiếu thắng, tâm lý cạnh tranh

    Học bài này
  7. 16Bài 16

    86 từ

    감탄하다 · 개발하다 · 결합되다 · 골치가 아프다 · 곱슬머리 · 공상 과학 소설

    Cảm thán, trầm trồ thán phục, Phát triển, nghiên cứu phát minh, Được kết hợp, liên kết lại, Nhức đầu, đau đầu, phiền toái

    Học bài này
  8. 17Bài 17

    70 từ

    (길을) 나서다 · 가슴속에 간직하다 · 고급 · 고무신을 거꾸로 신다 · 과연 · 규모

    Lên đường, bước chân ra đi, Ghi sâu trong tim, ấp ủ trong lòng, Cao cấp, Đi giày cao su ngược (đổi lòng, phản bội người yêu đi lính)

    Học bài này
  9. 18Bài 18

    48 từ

    (다리를) 부러뜨리다 · (동생을) 내쫓다 · (박이) 열리다 · (보물이) 쏟아지다 · (헝겊으로) 묶다 · 굽실거리다

    Làm gãy (chân), Đuổi (em) ra khỏi nhà, Quả bầu nở, quả bầu kết trái, Kho báu tuôn trào, của cải đổ ra ào ạt

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.