#Nguyên nhân & Lý do
31 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Nguyên nhân & Lý do", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(1)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(2)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(3)
- N / V + -(으)ㄴ/는 덕분에N / V + -(eu)n/neun deokbuneN / V + -(으)ㄴ/는 덕분에 – Nhờ có, nhờ vào (Kết quả tích cực)Nhờ có, nhờ vào...
- V + -는 바람에V + -neun barameV + -는 바람에 – Vì, tại vì... (Nguyên nhân gây kết quả ngoài ý muốn)Tại vì, do... nên (xảy ra kết quả không mong muốn)
- V/A + -거든(요)V/A + -geodeun(yo)V/A + -거든(요) – Tại vì..., là do... (Giải thích lý do trong hội thoại)Là vì..., tại vì... (đấy nhé); (nếu ở giữa câu: nếu... thì)
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(5)
- V/A + -잖아요V/A + -janayoV/A + -잖아요 – Chẳng phải là... sao / ... rồi còn gì!Chẳng phải là... hay sao; ... mà, ... còn gì!
- V/A + -아/어 가지고V/A + -a/eo gajigoV/A + -아/어 가지고 – Rồi thì... / Vì... nên... (Dạng khẩu ngữ của -아/어서)Làm... rồi (giữ kết quả đó để...); vì... nên...
- V + -느라고V + -neuragoV + -느라고 – Vì mải làm... nên... (Nguyên nhân gây kết quả tiêu cực)Vì mải..., do bận làm... nên...
- V/A + -(으)ㄹ까 봐(서)V/A + -(eu)lkka bwa(seo)V/A + -(으)ㄹ까 봐(서) – Vì sợ rằng..., vì lo là...Vì sợ là..., vì lo rằng... nên...
- V + -다(가) 보니까 (-다 보니)V + -da(ga) bonikka (-da boni)V + -다(가) 보니까 (-다 보니) – Cứ làm... mãi rồi nên mới nhận ra / dẫn đến...Trong quá trình cứ làm... thì (nhận ra / dẫn đến kết quả đã xảy ra)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(10)
- -(으)로 인해-(eu)ro inhaeN + -(으)로 인해(서) (Do, vì, bởi...)Do, vì, bởi nguyên nhân... (dùng trong văn viết trang trọng, tin tức hoặc báo cáo).
- -(으)ㄴ/는 만큼-(eu)n/neun mankeumV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼, N + 만큼 (Bằng với, tương xứng với / Vì... nên)1) Bằng với, như, đến mức (chỉ mức độ tương đương). 2) Vì, do, bởi... nên (vế trước là căn cứ xác đáng cho vế sau).
- -았/었더니-at/eotdeoniV + -았/었더니 (Sau khi làm... thì thấy / Vì đã làm... nên)Sau khi tôi thực hiện hành động ở vế trước thì nhận thấy kết quả hoặc sự thay đổi ở vế sau (vì... nên / thử làm... thì thấy).
- -(으)ㅁ으로써-(eu)meurosseoV + -(으)ㅁ으로써, N + -(으)로써 (Bằng việc, thông qua việc, bằng...)Bằng việc, thông qua việc, nhờ việc (chỉ phương tiện, công cụ hoặc phương thức để đạt được kết quả ở vế sau).
- -(ㄴ/는)다고-(n/neun)dagoV/A + -(ㄴ/는)다고 (Như câu nói rằng... / Vì nói là... nên)1) Như câu tục ngữ nói rằng... 2) Vì / để... nên (dẫn lại lời nói hoặc lý do chủ quan của hành động ở vế sau).
- -(으)ㄹ 테니까-(eu)l tenikkaV/A + -(으)ㄹ 테니까 (Vì tôi sẽ... nên / Chắc là sẽ... nên)1) Vì tôi sẽ làm... nên (bạn hãy...). 2) Vì chắc là sẽ... nên (hãy chuẩn bị/làm...).
- -는 통에-neun tongeV + -는 통에, N + 통에 (Do cảnh hỗn loạn / ồn ào của việc... nên)Do, tại vì, trong lúc hỗn loạn/ồn ào của việc... nên (dẫn đến kết quả tiêu cực ngoài ý muốn).
- -기에-gieV/A + -기에 (Để mà làm gì / Vì thấy... nên)1) V + -기에 (좋다/적당하다/불편하다): Để mà làm gì thì (tốt/phù hợp/bất tiện). 2) V/A + -기에: Vì thấy... nên tôi đã...
- -더니-deoniV/A + -더니 (Mới lúc trước... mà giờ / Vì chứng kiến... nên)1) Mới lúc nãy/trước đây... thế mà bây giờ... (tương phản qua thời gian). 2) Tôi thấy ai đó làm gì... và kết quả là...
- -아/어서 그런지-a/eoseo geureonjiV/A + -아/어서 그런지, N + -(이)라서 그런지 (Không biết có phải vì... hay không mà...)Không biết có phải vì... hay sao mà..., có lẽ vì... nên (đưa ra phỏng đoán nhẹ nhàng về nguyên nhân của sự việc ở vế sau).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(10)
- -(으)ㄴ 나머지-(eu)n nameojiV/A + -(으)ㄴ 나머지 (Vì quá... nên dẫn đến kết quả là...)Do quá..., vì quá... nên (diễn tả hành động hoặc trạng thái cảm xúc ở vế trước vượt quá mức độ thông thường dẫn đến kết quả ở vế sau).
- -(ㄴ/는)다기에-(n/neun)dagieV/A + -(ㄴ/는)다기에, N + -(이)라기에 (Vì nghe nói là... nên)Vì nghe nói là..., thấy bảo là... nên (thông tin nghe được từ người khác trở thành lý do để người nói thực hiện hành động ở vế sau).
- -(으)ㄴ/는 탓에-(eu)n/neun taseV/A + -(으)ㄴ/는 탓에, N + 탓에 (Tại vì, do lỗi của... nên)Tại vì, do bởi (quy kết nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực, không mong muốn).
- -(ㄴ/는)다고 (이유)-(n/neun)dagoV/A + -(ㄴ/는)다고 (Lấy lý do là, vì bảo là... nên)Vì nói là..., lấy lý do là... nên (dẫn lại lời nói hoặc lý do chủ quan của chủ ngữ khiến hành động ở vế sau diễn ra).
- -(으)니만큼-(eu)nimankeumV + -느니만큼, A + -(으)니만큼, N + -(이)니만큼 (Bởi vì... nên tương xứng với đó...)Vì..., bởi... nên (công nhận sự việc ở vế trước làm căn cứ xác đáng dẫn đến kết luận hoặc hành động ở vế sau).
- -(으)ㄴ/는 만큼 (비례)-(eu)n/neun mankeumV/A + -(으)ㄴ/는 만큼, N + -인 만큼 (Tương xứng với mức độ / Bởi vì... nên)Chừng nào... thì chừng đó, tương xứng với... (mức độ ở vế sau tỉ lệ thuận với vế trước, hoặc vế trước là căn cứ cho vế sau).
- -(으)ㄴ/는 마당에-(eu)n/neun madangeV/A + -(으)ㄴ/는 마당에, N + -인 마당에 (Trong bối cảnh / tình cảnh đang... thế này mà)Trong tình cảnh..., ngay giữa lúc đang... thế này mà (lấy hoàn cảnh hiện tại ở vế trước làm cơ sở để trách móc, phản bác hoặc đưa ra nhận định ở vế sau).
- -(ㄴ/는)다는 점에서-(n/neun)daneun jeomeseoV/A + -(ㄴ/는)다는 점에서, N + -(이)라는 점에서 (Xét ở điểm là..., trên phương diện...)Ở điểm là..., xét trên khía cạnh là... (nêu ra khía cạnh hoặc căn cứ cụ thể để đánh giá, so sánh ở mệnh đề sau).
- -(으)로 말미암아-(eu)ro malmiamaN + -(으)로 말미암아 (Do bởi, bắt nguồn từ nguyên nhân...)Do bởi, vì nguyên nhân... (dùng trong văn viết trang trọng để chỉ nguyên nhân lớn dẫn đến một hệ quả xã hội hoặc lịch sử).
- -길래-gillaeV/A + -길래, N + -(이)길래 (Vì thấy... nên tôi mới / Làm sao mà lại...)1) Vì thấy (hoàn cảnh bên ngoài)... nên tôi đã làm... 2) (Đi với từ nghi vấn) Làm gì / thế nào mà lại...?
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)