Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B
425 từ vựng Seoul 3B, chia thành 9 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Seoul 3B (서울대 한국어 3B) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 425 từ trong 9 bài. Học từ vựng Seoul 3B theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 9 bài · 425 từ
10Bài 10
49 từ가슴이 두근거리다 · 고백하다 · 나란히 앉다 · 마음씨가 착하다 · 말[생각]이 잘 통하다 · 매력이 있다
Tim đập thình thịch, hồi hộp xao xuyến, Thổ lộ, tỏ tình, Ngồi cạnh nhau, ngồi sát vai nhau, Tốt bụng, nhân hậu, tâm tính hiền lành
Học bài này11Bài 11
50 từ경험이 많다 · 과장 · 근무 시간 · 꼼꼼하다 · 대기업 · 대리
Có nhiều kinh nghiệm, Trưởng phòng, khoa trưởng, Giờ làm việc, thời gian làm việc, Tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo từng chi tiết
Học bài này12Bài 12
43 từ강습 · 거북 · 거북목 증후군 · 곱다 · 교정 · (옆구리를) 굽히다
Khóa học thực hành, khóa huấn luyện ngắn hạn, Con rùa, Hội chứng cổ rùa (cổ rụt về phía trước do nhìn màn hình), Đẹp đẽ, mịn màng, thanh nhã
Học bài này13Bài 13
43 từ(방을) 꾸미다 · (손님을) 대접하다 · 돌잔치 · 동창회 · (선물을) 마련하다 · 송년회
Trang trí (phòng ốc), Tiếp đãi, thết đãi khách, Tiệc thôi nôi (mừng bé tròn 1 tuổi), Họp lớp, hội cựu học sinh
Học bài này14Bài 14
45 từ가축(을) 키우다 · 공기가 맑다 · 공해가 심하다 · 농사(를) 짓다 · 따분하다 · 물고기(를) 잡다
Chăn nuôi gia súc (bò, lợn, dê), Không khí trong lành, Ô nhiễm môi trường trầm trọng, Làm ruộng, làm nông, trồng trọt
Học bài này15Bài 15
55 từ난방이 안 되다 · 물이 새다 · 물이 안 내려가다 · 변기가 막히다 · 소음이 심하다 · 수돗물이 안 나오다
Hệ thống sưởi ấm không hoạt động, mất sưởi, Rò rỉ nước, chảy nước, Nước không thoát, nghẹt đường thoát nước, Bồn cầu bị nghẹt, tắc bồn cầu
Học bài này16Bài 16
65 từ가슴이 뛰다 · 누르다 · 마음에 여유가 생기다 · 마음이 설레다 · 마음이 편안해지다 · 불다
Tim đập rộn ràng, háo hức hồi hộp, Nhấn, ấn (dây đàn, phím nhạc), Tâm hồn trở nên thư thái, có được sự thảnh thơi, Lòng xao xuyến, bồi hồi rạo rực
Học bài này17Bài 17
44 từ그럴 리가 없다 · 그럴 수 있다 · 믿어지지 않다 · 소문을 내다 · 소문을 퍼뜨리다 · 소문이 나다
Không thể nào có chuyện đó, vô lý, Hoàn toàn có thể xảy ra chuyện đó, có thể chứ, Không thể tin nổi, khó tin, Tung tin đồn, phát tán tin đồn
Học bài này18Bài 18
31 từ대본 · 대사 · 들여다보다 · 무대 · 빼앗다 · 숨기다
Kịch bản (phim, kịch sân khấu), Lời thoại của nhân vật, Nhìn vào trong, soi vào (gương, khe cửa), Sân khấu kịch, sàn diễn
Học bài này
Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.