#Vị trí & Địa điểm
7 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Vị trí & Địa điểm", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(6)
- 여기 / 거기 / 저기yeogi / geogi / jeogi여기 / 거기 / 저기 – Ở đây, ở đó, ở kia (Đại từ chỉ nơi chốn)Ở đây / ở đó / ở đằng kia
- N + 에 있다/없다N + e itda/eopdaN + 에 있다/없다 – Ở N có / không có...Có ở / Không có ở (vị trí tồn tại của người hoặc vật)
- N + 에서N + eseoN + 에서 – Ở, tại N (Nơi diễn ra hành động)Ở / tại (nơi diễn ra hành động)
- N + 에 가다/오다/다니다N + e gada/oda/danidaN + 에 가다/오다/다니다 – Đi / đến N (Tiểu từ chỉ đích đến)Đi đến / đến / đi lại thường xuyên tại một địa điểm
- N + (으)로 (Phương hướng)N + (eu)ro (direction)N + (으)로 (Phương hướng) – Về phía, hướng tới NVề phía / theo hướng / tới
- N + 에서 ~ N + 까지N + eseo ~ N + kkajiN + 에서 ~ N + 까지 – Từ... đến... (Khoảng cách địa điểm)Từ (địa điểm xuất phát) đến (địa điểm đích)
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(1)
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)