Trung cấp · 연세 한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 3

607 từ vựng Yonsei 3, chia thành 10 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

10bài607từ

Từ vựng Yonsei 3 (연세 한국어 3) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 607 từ trong 10 bài. Học từ vựng Yonsei 3 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 10 bài · 607 từ

  1. 1Bài 1

    54 từ

    가능하다 · 감상 · 감상하다 · 개봉하다 · 거의 · 결과

    có thể, khả thi, sự thưởng thức, cảm nhận nghệ thuật, thưởng thức, xem chiêm ngưỡng, công chiếu, ra mắt phim

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    71 từ

    갈색 · 걸리다[전화] · 경력자 · 경험 · 고려하다 · 구인 광고

    màu nâu, được kết nối, bắt máy (điện thoại), người có kinh nghiệm làm việc, kinh nghiệm, trải nghiệm

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    70 từ

    건강식 · 고혈압 · 곡류 · 골고루 · 과식 · 규칙적이다

    thức ăn bổ dưỡng, món ăn tốt cho sức khỏe, bệnh cao huyết áp, ngũ cốc, các loại hạt ngũ cốc, đồng đều, đủ các loại

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    56 từ

    가입하다 · 간단하다 · 감동적이다 · 공연 · 공연 일시 · 공연 장소

    đăng ký gia nhập, tạo tài khoản hội viên, đơn giản, dễ dàng nhanh chóng, cảm động, lay động lòng người, buổi công diễn, buổi biểu diễn

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    59 từ

    게으르다 · 겨우 · 고아원 · 고집이 세다 · 교육자 · 기부하다

    lười biếng, chểnh mảng, vừa mới, hầu như chỉ, chật vật mới, trại trẻ mồ côi, cô nhi viện, ương ngạnh, bướng bỉnh, bảo thủ

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    53 từ

    2차 · 각자 · 건의하다 · 고생하다 · 곡 · 과장님

    tăng hai (chầu nhậu/ăn tiếp theo), tự mỗi người, ai nấy, kiến nghị, đề xuất nguyện vọng, vất vả, chịu khổ cực

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    58 từ

    개성 · 계속 · 그럴 리가요 · 그만 · 꾸미다 · 끼리

    cá tính, nét độc đáo riêng, tiếp tục, liên tục không ngừng, làm gì có chuyện đó!, sao lại thế được!, lỡ, vô ý (trót làm gì)

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    66 từ

    간식 · 걱정을 하다 · 게시판 · 결국 · 공경 · 교육

    đồ ăn nhẹ, món ăn vặt, lo lắng, bận tâm, bảng thông báo, bảng tin trường học, rốt cuộc, kết cục

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    43 từ

    갑자기 · 거래처 · 거절을 당하다 · 거절을 하다 · 곤란하다 · 귀하다

    đột nhiên, bất thình lình, khách hàng, đối tác giao dịch, bị từ chối, bị khước từ, từ chối, khước từ

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    77 từ

    가사 · 가정하다 · 결과적으로 · 경우 · 관계자 · 관련

    lời bài hát, giả định, đặt giả thiết, xét về mặt kết quả, chung cuộc, trường hợp, tình huống

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.