#Định ngữ (관형사형)
14 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Định ngữ (관형사형)", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(1)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(5)
- A + -(으)ㄴ + NA + -(eu)n + NA + -(으)ㄴ + N – Định ngữ hiện tại của tính từN có tính chất A (cụm danh từ được bổ nghĩa bởi tính từ)
- V + -는 + NV + -neun + NV + -는 + N – Định ngữ hiện tại của động từN mà (ai đó) đang / thường làm V
- V + -(으)ㄴ + NV + -(eu)n + NV + -(으)ㄴ + N – Định ngữ quá khứ của động từN mà (ai đó) đã làm V
- V + -(으)ㄹ + NV + -(eu)l + NV + -(으)ㄹ + N – Định ngữ tương lai / dự định của động từN mà (ai đó) sẽ / cần làm V
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l geot gatdaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 – Hình như, có vẻ, chắc là...Hình như / có vẻ như / tôi nghĩ là (phỏng đoán lịch sự)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(3)
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l geot gatdaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 – Hình như, có vẻ là, tôi nghĩ là...Hình như, dường như, có vẻ là, chắc là...
- V/A + -(으)ㄴ/는 편이다V/A + -(eu)n/neun pyeonidaV/A + -(으)ㄴ/는 편이다 – Thuộc diện, tương đối, khá là...Thuộc diện, thuộc tuýp, tương đối, khá là...
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l jul aratda/mollatdaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 – Cứ tưởng là... / Không ngờ là...Cứ tưởng là...; không biết/không ngờ là...
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(4)
- V/A + -던 + NV/A + -deon + NV/A + -던 + N – Định ngữ hồi tưởng quá khứ (Thói quen / Chưa hoàn tất)(N) mà trước đây từng thường..., (N) đang làm dở...
- V/A + -았/었던 + NV/A + -at/eotdeon + NV/A + -았/었던 + N – Định ngữ hồi tưởng quá khứ đã kết thúc(N) đã từng... (và nay đã kết thúc / không còn như trước)
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l moyangidaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다 – Có vẻ như, xem chừng là... (Phỏng đoán khách quan)Có vẻ như là, xem chừng là...
- V/A + -(으)ㄴ/는 척하다 (체하다)V/A + -(eu)n/neun cheokhada (chehada)V/A + -(으)ㄴ/는 척하다 (체하다) – Giả vờ, làm bộ như là...Giả vờ, làm bộ, tỏ ra như là...
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(1)
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)