Cao cấp · 연세 한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 6

479 từ vựng Yonsei 6, chia thành 10 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

10bài479từ

Từ vựng Yonsei 6 (연세 한국어 6) thuộc trình độ Cao cấp, gồm 479 từ trong 10 bài. Học từ vựng Yonsei 6 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 10 bài · 479 từ

  1. 1Bài 1

    51 từ

    가치관을 심어주다 · 가치관을 형성하다 · 가치관을 확립하다 · 가치관의 혼란을 겪다 · 가치판단을 내리다 · 가치판단이 서다

    truyền thụ thế giới quan, nuôi dưỡng giá trị sống, hình thành giá trị quan, xác lập giá trị quan, định hình vững chắc hệ giá trị, trải qua sự khủng hoảng giá trị quan, rối bời về nhân sinh quan

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    44 từ

    갈등 · 건립 · 공청회 · 공헌하다 · 구호 활동 · 급급하다

    mâu thuẫn, xung đột lợi ích, sự xây dựng, kiến thiết cơ sở, phiên điều trần công khai, hội nghị hiệp thương nhân dân, cống hiến, đóng góp to lớn

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    30 từ

    가부장적이다 · 가사노동 · 가사분담 · 각오를 하다 · 고정관념 · 남녀차별/성차별

    mang tính gia trưởng, độc đoán, lao động việc nhà, công việc nội trợ, sự phân chia việc nhà, hạ quyết tâm, chuẩn bị sẵn sàng tâm lý

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    50 từ

    간접선거 · 개방 · 공공주택 · 극복하다 · 기권하다 · 기호_번

    bầu cử gián tiếp, sự mở cửa, công khai hóa, nhà ở công cộng, nhà ở xã hội, khắc phục, vượt qua thử thách

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    51 từ

    가상 · 강도 · 개막식 · 개최하다 · 경기력 · 공명정대하다

    giả tưởng, môi trường mô phỏng ảo, cường độ luyện tập hoặc tác động, lễ khai mạc, đăng cai, tổ chức sự kiện

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    66 từ

    갈등 · 갈등을 빚다 · 갈등을 해소하다 · 갈등의 골이 깊다 · 갈등이 심화되다 · 강구하다

    mâu thuẫn, xung đột quan điểm hay quyền lợi, nảy sinh xung đột, gây nên mối bất đồng, hóa giải xung đột, tháo gỡ mâu thuẫn, hố sâu ngăn cách mâu thuẫn quá sâu thẳm

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    44 từ

    관광산업 · 국보 · 길목 · 내친 김에 · 대거 · 도굴하다

    ngành công nghiệp du lịch, quốc bảo, bảo vật quốc gia, nút giao thông huyết mạch, cửa ngõ yết hầu, nhân tiện, sẵn đà tiện thể làm luôn

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    48 từ

    거동 · 경이롭다 · 공경하다 · 과찬이다 · 굴뚝 · 그야말로

    cử động, việc đi lại vận động thân thể, kỳ diệu, phi thường đáng kinh ngạc, kính trọng, tôn kính người bề trên, quá khen, khen ngợi quá lời

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    53 từ

    거치다 · 경비절감 · 공존하다 · 구현하다 · 국제 감각 · 극미세기술(나노기술)

    trải qua, thông qua quy trình thẩm định, sự tiết giảm chi phí, cắt giảm kinh phí, cùng tồn tại, cùng chung sống hòa hợp, hiện thực hóa, triển khai cụ thể

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    42 từ

    구인난 · 구직난 · 구직자 · 구태의연하다 · 까닭 · 눈을 돌리다

    nạn khan hiếm nhân lực, khó tuyển dụng lao động, nạn khó tìm việc làm, cuộc khủng hoảng tìm việc, người tìm việc, ứng viên tìm việc, cũ rích, rập khuôn theo lối mòn lạc hậu

    Học bài này

Từ vựng Cao cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.