N + -(이)며 (Đồng thời là, vừa là... vừa là / Nào là... nào là...)
Ý nghĩa: 1) Vừa là... đồng thời cũng là... 2) N1-(이)며 N2-(이)며: Nào là N1, nào là N2 (liệt kê các đối tượng tiêu biểu).
Công thức & Cách chia
- Danh từ có 받침 + -이며 | Danh từ không 받침 + -며
- Liệt kê: N1(이)며 N2(이)며 (다 / 모두...)
Cách dùng chi tiết
Nghĩa 1: Dùng khi một chủ thể đồng thời mang hai tư cách hoặc đặc điểm được biểu thị bởi hai danh từ. Nghĩa 2: Lặp lại N1(이)며 N2(이)며 để liệt kê hàng loạt ví dụ minh họa.
Ví dụ minh họa
- 1
그 사람은 사업가이며 정치가로 알려져 있다.
Geu sarameun saeopgaimyeo jeongchigaro allyeojyeo itda.
Người đó được biết đến là một doanh nhân đồng thời cũng là một chính trị gia.
- 2
그 가게에 가면 에어컨이며 컴퓨터며 모든 전자제품을 살 수 있다.
Geu gagee gamyeon eeokeonimyeo keompyuteomyeo modeun jeonjajepumeul sal su itda.
Nếu đến cửa hàng đó thì nào là điều hòa, nào là máy tính, mọi đồ điện tử đều có thể mua được.
- 3
이곳은 우리의 고향이며 마음의 안식처이다.
Igoseun uriui gohyangimyeo maeumui ansikcheoida.
Nơi này vừa là quê hương vừa là chốn bình yên trong tâm hồn của chúng tôi.
Lưu ý quan trọng
Khi nối một danh từ để liệt kê nhiều thứ, phải lặp lại -(이)며 sau cả danh từ thứ hai.