Trung cấp · 서울대 한국어 3A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A

486 từ vựng Seoul 3A, chia thành 9 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

9bài486từ

Từ vựng Seoul 3A (서울대 한국어 3A) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 486 từ trong 9 bài. Học từ vựng Seoul 3A theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 9 bài · 486 từ

  1. 1Bài 1

    52 từ

    동아리 · (동아리에) 가입하다 · 신입생 환영회 · 오리엔테이션 · 입학식 · 졸업식

    Câu lạc bộ (sinh viên, học sinh), Gia nhập, tham gia (câu lạc bộ), Tiệc chào đón tân sinh viên, Buổi định hướng (Orientation)

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    54 từ

    다리를 꼬다 · 다리를 떨다 · 손톱을 깨물다 · 머리를 긁다 · 이를 갈다 · 코를 골다

    Vắt chéo chân, Rung chân, giũ chân, Cắn móng tay, Gãi đầu (khi lúng túng, bối rối)

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    51 từ

    가뭄이 들다 · 홍수가 나다 · 폭우가 내리다 · 폭설이 내리다 · 태풍이 오다 · 소나기가 오다

    Gặp hạn hán, bị hạn hán, Xảy ra lũ lụt, Mưa như trút nước, mưa bão lớn, Tuyết rơi dày đặc, bão tuyết lớn

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    74 từ

    간장 · 고추장 · 깨 · 다듬다 · 다지다 · 마늘

    Xì dầu, nước tương, Tương ớt truyền thống Hàn Quốc, Hạt mè, hạt vừng, Nhặt (rau), gọt tỉa gọn gàng

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    45 từ

    굽이 높다 · 꽉 끼다 · 넉넉하다 · 딱 맞다 · 소매가 없다 · 적당하다

    Gót cao (giày cao gót), Bó sát, chật ních, Rộng rãi, thoải mái, dư dả, Vừa vặn, vừa in như in

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    51 từ

    깔끔하다 · 분위기가 좋다 · 불평을 하다 · 아늑하다 · 편안하다 · 평범하다

    Gọn gàng, sạch sẽ, tươm tất, Bầu không khí tuyệt vời, có không gian đẹp, Than phiền, phàn nàn, càu nhàu, Ấm cúng, thoải mái dễ chịu

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    52 từ

    이상한 소리가 나다 · 전원이 꺼지다 · 전화가 끊기다 · 종이가 걸리다 · 채소가 얼다 · 탈수가 안 되다

    Phát ra âm thanh lạ, Bị sập nguồn, nguồn điện tự tắt, Điện thoại bị ngắt tín hiệu, đứt cuộc gọi, Bị kẹt giấy (máy in, máy photocopy)

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    59 từ

    과속을 하다 · 사고가 나다 · 사고를 내다 · 사고를 당하다 · 신호를 어기다 · 안전벨트를 매다

    Chạy quá tốc độ quy định, Xảy ra tai nạn, Gây ra tai nạn, Bị tai nạn, gặp tai nạn

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    48 từ

    개천절 · 광복절 · 근로자의 날 · 기념하다 · 나라를 세우다 · 독립하다

    Ngày Khai Thiên (3/10, ngày lập quốc của Hàn Quốc), Ngày Giải phóng, ngày Quốc khánh Hàn Quốc (15/8), Ngày Quốc tế Lao động (1/5), Kỷ niệm, tưởng niệm

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.