#Bất quy tắc (불규칙 활용)
6 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Bất quy tắc (불규칙 활용)", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(4)
- ㅡ 불규칙 (Bất quy tắc ㅡ)eu bulgyuchikBất quy tắc ㅡ (ㅡ 불규칙) – Lược bỏ nguyên âm ㅡQuy tắc lược bỏ nguyên âm ㅡ khi chia với đuôi bắt đầu bằng -아/어
- ㄹ 불규칙 (Bất quy tắc ㄹ)rieul bulgyuchikBất quy tắc ㄹ (ㄹ 불규칙) – Lược bỏ phụ âm cuối ㄹPhụ âm cuối ㄹ bị lược bỏ khi gặp các đuôi bắt đầu bằng ㄴ, ㅂ, ㅅ
- ㅂ 불규칙 (Bất quy tắc ㅂ)bieup bulgyuchikBất quy tắc ㅂ (ㅂ 불규칙) – ㅂ biến đổi thành 우 / 오Phụ âm cuối ㅂ biến thành 우 (hoặc 오) khi gặp nguyên âm
- ㄷ 불규칙 (Bất quy tắc ㄷ)digeut bulgyuchikBất quy tắc ㄷ (ㄷ 불규칙) – ㄷ biến đổi thành ㄹPhụ âm cuối ㄷ biến thành ㄹ khi gặp đuôi câu bắt đầu bằng nguyên âm
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(2)
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)