#Yêu cầu & Nhờ vả
9 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Yêu cầu & Nhờ vả", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(1)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(2)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(3)
- V + -도록 하다 / -게(끔)V + -dorok hada / -ge(kkeum)V + -도록 하다 / -게(끔) – Hãy đảm bảo làm... / Để cho...Hãy cố gắng làm..., nhất định sẽ...; để, sao cho...
- V + -기를 바라다 (-기 바랍니다)V + -gireul barada (-gi baramnida)V + -기를 바라다 (-기 바랍니다) – Mong rằng, chúc..., đề nghị...Mong rằng, hy vọng, cầu chúc; đề nghị (trong thông báo)...
- V + -자고 하다 / -(으)라고 하다V + -jago hada / -(eu)rago hadaV + -자고 하다 / -(으)라고 하다 – Tường thuật câu rủ rê & câu mệnh lệnhRủ là cùng...; bảo/yêu cầu là hãy...
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(2)
- V/A + -게 하다V/A + -ge hadaV/A + -게 하다 – Khiến cho / Bắt / Cho phép ai làm gì (Sai khiến dài)Khiến cho, làm cho, bắt, cho phép ai làm gì
- V + -(으)래요 / -재요 / -냬요V + -(eu)raeyo / -jaeyo / -nyaeyoV + -(으)래요 / -재요 / -냬요 – Gián tiếp rút gọn (Mệnh lệnh / Rủ rê / Nghi vấn)Bảo là hãy... (-(으)래요); rủ là cùng... (-재요); hỏi là... (-냬요)
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(1)
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)