#Thời & Thì (시제)
19 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Thời & Thì (시제)", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(3)
- V/A + -았/었-V/A + -at/eot-V/A + -았/었- – Đã... (Thì quá khứ)Đã (diễn tả sự việc, trạng thái đã xảy ra trong quá khứ)
- V + -겠-V + -get-V + -겠- – Sẽ (Biểu thị ý chí, lời hứa trang trọng)Sẽ (biểu thị ý chí, quyết tâm của người nói ở ngôi thứ nhất)
- V/A + -(으)ㄹ 거예요V/A + -(eu)l geoyeyoV/A + -(으)ㄹ 거예요 – Sẽ... / Chắc là... (Thì tương lai & phỏng đoán)Sẽ làm gì (kế hoạch tương lai) / Chắc là (phỏng đoán)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(5)
- V + -(으)ㄴ + NV + -(eu)n + NV + -(으)ㄴ + N – Định ngữ quá khứ của động từN mà (ai đó) đã làm V
- V + -(으)ㄹ + NV + -(eu)l + NV + -(으)ㄹ + N – Định ngữ tương lai / dự định của động từN mà (ai đó) sẽ / cần làm V
- V/A + -겠- (Phỏng đoán)V/A + -get- (conjecture)V/A + -겠- (Phỏng đoán) – Chắc là, hẳn là...Chắc là / hẳn là (phỏng đoán dựa trên tình huống trực quan)
- V + -고 있다V + -go itdaV + -고 있다 – Đang... (Thì tiếp diễn)Đang làm gì (hành động đang diễn ra hoặc tiếp diễn)
- V + -(으)ㄴ 적이 있다/없다V + -(eu)n jeogi itda/eopdaV + -(으)ㄴ 적이 있다/없다 – Đã từng / Chưa từng làm gìĐã từng / chưa từng có kinh nghiệm làm việc gì trong quá khứ
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(5)
- V + -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다V + -(eu)l saenggak/gyehoek/yejeongidaV + -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다 – Có ý định / kế hoạch / dự kiến làm gìĐịnh, có kế hoạch, dự kiến sẽ...
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l geot gatdaV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 – Hình như, có vẻ là, tôi nghĩ là...Hình như, dường như, có vẻ là, chắc là...
- N + 중 / V + -는 중이다N + jung / V + -neun jungidaN + 중 / V + -는 중이다 – Đang trong quá trình làm gìĐang..., đang trong lúc...
- V + -아/어 가다V + -a/eo gadaV + -아/어 가다 – Đang dần..., sắp hoàn tất...Đang dần..., sắp... xong (từ hiện tại hướng tới tương lai)
- V + -아/어 오다V + -a/eo odaV + -아/어 오다 – Đã và đang tiếp tục làm... (Từ quá khứ đến nay)Đã và vẫn đang làm... suốt từ trước đến nay
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(6)
- V/A + -던 + NV/A + -deon + NV/A + -던 + N – Định ngữ hồi tưởng quá khứ (Thói quen / Chưa hoàn tất)(N) mà trước đây từng thường..., (N) đang làm dở...
- V/A + -았/었던 + NV/A + -at/eotdeon + NV/A + -았/었던 + N – Định ngữ hồi tưởng quá khứ đã kết thúc(N) đã từng... (và nay đã kết thúc / không còn như trước)
- V + -아/어 놓다V + -a/eo notaV + -아/어 놓다 (-아/어 놔서) – Làm sẵn / Giữ nguyên trạng thái sau hành độngLàm sẵn..., để nguyên trạng thái...
- V + -아/어 두다V + -a/eo dudaV + -아/어 두다 – Làm sẵn, lưu giữ để dùng về sauLàm sẵn, cất/lưu lại để dành...
- V + -(으)ㄹ 뻔하다V + -(eu)l ppeonhadaV + -(으)ㄹ 뻔하다 – Suýt nữa thì..., thiếu chút nữa là...Suýt nữa thì..., xém chút nữa là...
- V + -아/어 있다V + -a/eo itdaV + -아/어 있다 – Đang ở trạng thái... (Tiếp diễn trạng thái của nội động từ)Đang (ngồi/đứng/nằm/mở/đóng/còn lại...)
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)