Cao cấp · 서울대 한국어 6B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6B

471 từ vựng Seoul 6B, chia thành 16 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

16bài471từ

Từ vựng Seoul 6B (서울대 한국어 6B) thuộc trình độ Cao cấp, gồm 471 từ trong 16 bài. Học từ vựng Seoul 6B theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 16 bài · 471 từ

  1. 8.1Bài 8 · Phần 1

    37 từ

    거리를 유지하다 · 공통점을 가지다 · 금기 사항 · 금기시하다 · 금지하다 · 문화가 발달하다

    Giữ khoảng cách, Có điểm chung, Điều cấm kỵ, Coi là điều cấm kỵ, kiêng kỵ

    Học bài này
  2. 8.2Bài 8 · Phần 2

    41 từ

    가산점 · 강화되다 · 공평하다 · 괄목상대하다 · 교묘하다 · 군 미필자

    Điểm cộng, Được tăng cường, đẩy mạnh, Công bằng, Tiến bộ vượt bậc, khiến người khác phải nhìn bằng con mắt khác

    Học bài này
  3. 9.1Bài 9 · Phần 1

    25 từ

    거듭되다 · 거울삼다 · 격려하다 · 구사하다 · 더디다 · 도전하다

    Lặp đi lặp lại, Lấy làm gương, soi chiếu rút kinh nghiệm, Khích lệ, động viên, Vận dụng thành thạo, sử dụng điêu luyện

    Học bài này
  4. 9.2Bài 9 · Phần 2

    24 từ

    가뿐하다 · 과대평가하다 · 관찰하다 · 기억력 · 꿰매다 · 몰두하다

    Nhẹ nhõm, nhẹ bẫng, khoan khoái, Đánh giá quá cao, Quan sát, Trí nhớ

    Học bài này
  5. 10.1Bài 10 · Phần 1

    27 từ

    가교가 되다 · 거주하다 · 공존하다 · 국제결혼 · 끼가 많다 · 다문화 가정

    Làm cầu nối, Cư trú, sinh sống, Cùng tồn tại, cộng sinh, Kết hôn quốc tế

    Học bài này
  6. 10.2Bài 10 · Phần 2

    23 từ

    개방하다 · 경쟁하다 · 경적 · 공감하다 · 국가 위상 · 국민성

    Mở cửa (kinh tế/thị trường), Cạnh tranh, Tiếng còi xe, Đồng cảm

    Học bài này
  7. 11.1Bài 11 · Phần 1

    29 từ

    감수성이 예민하다 · 공약 · 구타 · 규제하다 · 끔찍하다 · 당국

    Cảm xúc nhạy cảm, tâm hồn nhạy cảm, Cam kết tranh cử, lời hứa chính trị, Đánh đập, ẩu đả, Kiểm soát, chế tài, siết chặt quy định

    Học bài này
  8. 11.2Bài 11 · Phần 2

    22 từ

    구현하다 · 대리 만족을 느끼다 · 동경하다 · 동일시하다 · 동질감을 형성하다 · 매료되다

    Hiện thực hóa, biểu đạt thành hình, Cảm nhận sự thỏa mãn gián tiếp, Ngưỡng mộ, khát khao hướng tới, Đồng nhất hóa, coi mình như nhân vật

    Học bài này
  9. 12.1Bài 12 · Phần 1

    29 từ

    감축 · 경제적이다 · 단전 · 대체 에너지 · 무턱대고 · 방사능에 오염되다

    Cắt giảm, giảm bớt, Tiết kiệm, có tính kinh tế hiệu quả, Cắt điện, mất điện cục bộ, Năng lượng thay thế

    Học bài này
  10. 12.2Bài 12 · Phần 2

    29 từ

    고체 · 관성 · 구심력 · 굴절되다 · 기체 · 대기

    Thể rắn, chất rắn, Quán tính, Lực hướng tâm, Bị khúc xạ

    Học bài này
  11. 13.1Bài 13 · Phần 1

    20 từ

    가치관 · 경쟁력을 갖추다 · 부실하다 · 사고력을 기르다 · 사원 연수 · 사형

    Hệ giá trị, quan niệm nhân sinh, Trang bị sức cạnh tranh, Kém chất lượng, lỏng lẻo, thiếu thực chất, Rèn luyện năng lực tư duy

    Học bài này
  12. 13.2Bài 13 · Phần 2

    23 từ

    경로 우대 · 고령화 사회 · 노동력 · 노후 대책 · 복지 정책 · 복지 제도

    Ưu đãi người cao tuổi, kính lão, Xã hội già hóa, Lực lượng lao động, Đối sách dưỡng già, chuẩn bị tuổi già

    Học bài này
  13. 14.1Bài 14 · Phần 1

    32 từ

    간접 선거 · 개헌하다 · 검열하다 · 경계하다 · 고문하다 · 독선

    Bầu cử gián tiếp, Sửa đổi hiến pháp, tu chính hiến pháp, Kiểm duyệt, Cảnh giác, đề phòng

    Học bài này
  14. 14.2Bài 14 · Phần 2

    47 từ

    개편하다 · 경공업 · 경제 개발 5개년 계획 · 고소득층 · 공업 · 국민 소득

    Cải tổ, tái cấu trúc, Công nghiệp nhẹ, Kế hoạch 5 năm phát triển kinh tế, Tầng lớp thu nhập cao

    Học bài này
  15. 15.1Bài 15 · Phần 1

    40 từ

    갯벌 · 계급 · 고랭지 · 고원 · 깎이다 · 난류

    Bãi bồi ven biển, bãi triều, Giai cấp, đẳng cấp, Vùng đất cao khí hậu lạnh (vùng canh tác rau ôn đới), Cao nguyên

    Học bài này
  16. 15.2Bài 15 · Phần 2

    23 từ

    거주지 · 계승하다 · 고유문화 · 대등한 자격을 갖다 · 문화를 보전하다 · 문화적 다양성

    Nơi cư trú, nơi sinh sống, Kế thừa, nối dõi truyền thống, Văn hóa bản địa đặc thù, văn hóa truyền thống riêng, Có tư cách bình đẳng ngang hàng

    Học bài này

Từ vựng Cao cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.