Ngữ pháp Tiếng Hàn Tổng Hợp - Cao cấp 6 (고급 6)
Hệ thống 60 chủ điểm ngữ pháp Cao cấp 6 (Bài 1 – Bài 15) theo Giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp dành cho người Việt: các cấu trúc văn chương & nghị luận TOPIK II cấp 6 (-고자, -(으)로 말미암아, 을/를 막론하고, -(으)리라), biểu hiện nhượng bộ & giả định cực hạn (-(으)ㄹ지라도, -(으)ㄹ망정, -(으)ㄴ들, -아/어 봤자), so sánh chọn lựa (-(으)ㄹ 바에야, -느니 차라리, -은/는 고사하고) và các quán dụng ngữ bậc cao (-기 짝이 없다, -기 십상이다, -기 일쑤이다, -(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수 없다).
Bài 1: Cảm xúc tột độ và hồi tưởng4 chủ điểm ngữ pháp
Kết quả do quá mức với -(으)ㄴ 나머지, cảm thán tột bậc với -기 짝이 없다, giả định ngược quá khứ -았/었더라면 và trợ từ sai khiến 더러/보고.
- -(으)ㄴ 나머지-(eu)n nameoji#01V/A + -(으)ㄴ 나머지 (Vì quá... nên dẫn đến kết quả là...)Do quá..., vì quá... nên (diễn tả hành động hoặc trạng thái cảm xúc ở vế trước vượt quá mức độ thông thường dẫn đến kết quả ở vế sau).
- -기 짝이 없다-gi jjagi eopda#02A + -기 짝이 없다 (Thật không còn gì... bằng, quá đỗi, vô cùng...)Thật không gì sánh bằng, quá ư là, vô cùng, hết sức (nhấn mạnh mức độ cao nhất của cảm xúc hoặc sự đánh giá).
- -았/었더라면 (회상)-at/eotdeoramyeon#03V/A + -았/었더라면 (Nếu lúc ấy đã... thì có lẽ đã...)Nếu mà khi ấy đã..., giá như lúc đó đã... thì đã... (hồi tưởng và giả định ngược với sự việc đã qua trong quá khứ).
- 더러 / 보고deoreo / bogo#04N + 더러 / 보고 (Bảo ai, với ai - trong câu trích dẫn/sai khiến)Bảo ai, nói với ai (trợ từ chỉ đối tượng tiếp nhận lời yêu cầu, đề nghị hoặc câu hỏi gián tiếp trong văn nói).
Bài 2: Ý định trang trọng và nguyên nhân4 chủ điểm ngữ pháp
Mục đích trang trọng với -고자, lý do nghe được với -(ㄴ/는)다기에, trợ từ cực hạn 마저 và đổ lỗi nguyên nhân tiêu cực với -(으)ㄴ/는 탓에.
- -고자-goja#05V + -고자 (하다) (Để..., với mục đích / ý định làm gì)Để, nhằm mục đích, có nguyện vọng/ý định làm gì (dùng trong văn viết, bài phát biểu, luận văn trang trọng).
- -(ㄴ/는)다기에-(n/neun)dagie#06V/A + -(ㄴ/는)다기에, N + -(이)라기에 (Vì nghe nói là... nên)Vì nghe nói là..., thấy bảo là... nên (thông tin nghe được từ người khác trở thành lý do để người nói thực hiện hành động ở vế sau).
- 마저majeo#07N + 마저 (Kể cả, ngay cả cái cuối cùng cũng...)Ngay cả, kể cả, thậm chí đến cả... (nhấn mạnh đối tượng cuối cùng còn sót lại hoặc niềm hy vọng cuối cùng cũng xảy ra theo chiều hướng không mong muốn).
- -(으)ㄴ/는 탓에-(eu)n/neun tase#08V/A + -(으)ㄴ/는 탓에, N + 탓에 (Tại vì, do lỗi của... nên)Tại vì, do bởi (quy kết nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực, không mong muốn).
Bài 3: Mục đích kép và nhượng bộ mạnh4 chủ điểm ngữ pháp
Kết hợp hai mục đích với -(으)ㄹ 겸, tán đồng tuyệt đối với -고말고요, nêu lý do chủ quan -(ㄴ/는)다고 và giả định nhượng bộ -더라도.
- -(으)ㄹ 겸-(eu)l gyeom#09V + -(으)ㄹ 겸 (해서) (Vừa để... vừa để..., kết hợp hai mục đích)Vừa để... cũng vừa để... (thực hiện một hành động nhằm đạt đồng thời từ hai mục đích trở lên).
- -고말고요-gomalgoyo#10V/A + -고말고요 (Tất nhiên rồi, đương nhiên là... chứ!)Tất nhiên rồi, đương nhiên là... rồi chứ! (khẳng định hoặc tán đồng hoàn toàn với câu hỏi của đối phương trong hội thoại).
- -(ㄴ/는)다고 (이유)-(n/neun)dago#11V/A + -(ㄴ/는)다고 (Lấy lý do là, vì bảo là... nên)Vì nói là..., lấy lý do là... nên (dẫn lại lời nói hoặc lý do chủ quan của chủ ngữ khiến hành động ở vế sau diễn ra).
- -더라도-deorado#12V/A + -더라도, N + -(이)더라도 (Cho dù giả sử có... đi chăng nữa)Cho dù có... đi nữa thì cũng... (giả định nhượng bộ mạnh: dù sự việc ở vế trước có xảy ra thì cũng không ảnh hưởng đến quyết tâm hay kết quả ở vế sau).
Bài 4: Quan hệ trước sau và bao quát không phân biệt4 chủ điểm ngữ pháp
Trình tự kế tiếp với -고서, bổ sung ý hội thoại với -고요, hỏi lại ký ức người nghe với -던가요? và bao quát mọi đối tượng với (이)나 (이)나 할 것 없이.
- -고서-goseo#13V + -고서 (Sau khi làm xong... thì mới...)Sau khi thực hiện xong hành động ở vế trước thì mới thực hiện hành động ở vế sau (nhấn mạnh trình tự trước sau).
- -고요-goyo#14V/A + -고요, N + -(이)고요 (Hơn nữa còn..., thêm vào đó...)Còn... nữa, hơn nữa..., thêm vào đó... (bổ sung thêm thông tin hoặc bình luận tiếp nối câu nói trước đó trong hội thoại).
- -던가요?-deongayo?#15V/A + -던가요?, N + -(이)던가요? (Từng như thế sao ạ? - hỏi lại ký ức)...sao?, ...như thế nào ạ? (hỏi người nghe về việc người nghe từng chứng kiến trong quá khứ, hoặc tự hỏi để nhớ lại).
- (이)나 (이)나 할 것 없이(i)na (i)na hal geot eopsi#16N1(이)나 N2(이)나 할 것 없이 (Bất kể là... hay là..., không phân biệt)Bất kể là N1 hay N2, không phân biệt N1 hay N2 đều... (nhấn mạnh không loại trừ bất kỳ bên nào).
Bài 5: Phủ định tầng bậc và kết quả duy nhất4 chủ điểm ngữ pháp
Phủ định nhấn mạnh với -기는커녕 / -은/는커녕, lý do tương xứng -(으)니만큼, giới hạn duy nhất -(으)ㄹ 따름이다 và cảnh báo khả năng -는 수가 있다.
- -기는커녕 / -은/는커녕-gineunkeonyeong / -eun/neunkeonyeong#17V/A + -기는커녕, N + -은/는커녕 (Chẳng những không / Đừng nói chi đến... mà còn)Chẳng những không... mà trái lại còn..., đừng nói chi đến... mà ngay cả... cũng không.
- -(으)니만큼-(eu)nimankeum#18V + -느니만큼, A + -(으)니만큼, N + -(이)니만큼 (Bởi vì... nên tương xứng với đó...)Vì..., bởi... nên (công nhận sự việc ở vế trước làm căn cứ xác đáng dẫn đến kết luận hoặc hành động ở vế sau).
- -(으)ㄹ 따름이다-(eu)l ttareumida#19V/A + -(으)ㄹ 따름이다, N + -일 따름이다 (Chỉ đành, chỉ còn biết... mà thôi)Chỉ..., chỉ đành..., chỉ còn biết... mà thôi (nhấn mạnh ngoài hành động hay cảm xúc đó ra thì không còn khả năng hay lựa chọn nào khác).
- -는 수가 있다-neun suga itda#20V + -는 수가 있다 (Có khi sẽ..., có khả năng xảy ra chuyện...)Có khả năng sẽ..., coi chừng sẽ bị... (cảnh báo một tình huống không mong muốn hoàn toàn có thể xảy ra nếu chủ quan).
Bài 6: Tính khả năng và sự trái ngược đáng tiếc4 chủ điểm ngữ pháp
Khả năng hợp lý với -(으)ㄹ 법하다, nhượng bộ chấp nhận với -(이)나마, hồi tưởng trải nghiệm -더라고요 và tiếc nuối trái kỳ vọng -(으)련마는.
- -(으)ㄹ 법하다-(eu)l beophada#21V/A + -(으)ㄹ 법하다 (Có lý lắm, rất có khả năng / đáng lẽ phải...)Đương nhiên có thể, rất có lý, có khả năng cao sẽ xảy ra (xét theo tình hình hoặc lẽ thường thì sự việc đó hoàn toàn hợp lý).
- -(이)나마-(i)nama#22N + -(이)나마 (Tuy chỉ là... nhưng cũng đành / Dù ít ỏi...)Dù chỉ là..., tuy chỉ có... nhưng cũng (tuy chưa hoàn toàn hài lòng nhưng vẫn chấp nhận vì là lựa chọn duy nhất hoặc bày tỏ sự khiêm tốn).
- -더라고요-deoragoyo#23V/A + -더라고요, N + -(이)더라고요 (Tôi trực tiếp thấy/trải nghiệm là...)Tôi thấy là..., hóa ra là... (kể lại cho người nghe một sự thật mới mẻ mà bản thân người nói đã trực tiếp nhìn thấy, nghe thấy hoặc cảm nhận được trong quá khứ).
- -(으)련마는 / -(으)련만-(eu)ryeonmaneun / -(eu)ryeonman#24V/A + -(으)련마는 / -(으)련만 (Đáng lẽ sẽ... thế mà lại...)Đáng lý ra sẽ..., lẽ ra đã... thế mà lại... (diễn tả sự tiếc nuối vì thực tế ở vế sau diễn ra trái ngược với kỳ vọng hoặc giả định hợp lý ở vế trước).
Bài 7: Xu hướng dễ xảy ra và liên kết tăng tiến4 chủ điểm ngữ pháp
Nguy cơ dễ xảy ra với -기 십상이다, bổ sung tăng tiến với -(으)ㄹ뿐더러, liệt kê lựa chọn -(ㄴ/는)다거나 và nhượng bộ quyết liệt -(으)ㄹ지라도 / -(으)ㄹ지언정.
- -기 십상이다-gi sipsangida#25V + -기 십상이다 (Rất dễ bị..., mười phần thì đến tám chín phần sẽ...)Rất dễ..., cầm chắc sẽ bị... (cảnh báo khả năng rất cao sẽ rơi vào một kết quả tiêu cực nếu làm việc ở vế trước).
- -(으)ㄹ뿐더러-(eu)lppundeoreo#26V/A + -(으)ㄹ뿐더러, N + -일뿐더러 (Không những... mà hơn thế nữa còn...)Không chỉ... mà hơn thế nữa còn... (không những có sự việc ở vế trước mà còn cộng thêm sự việc cùng chiều hướng ở vế sau).
- -(ㄴ/는)다거나-(n/neun)dageona#27V/A + -(ㄴ/는)다거나 (Hoặc là..., chẳng hạn như làm...)Hoặc là..., hay là... (liệt kê các hành động, trạng thái tiêu biểu hoặc hai khả năng đối lập nhau).
- -(으)ㄹ지라도 / -(으)ㄹ지언정-(eu)ljirado / -(eu)ljieonjeong#28V/A + -(으)ㄹ지라도 / -(으)ㄹ지언정, N + -일지라도 (Cho dù có... đi chăng nữa / Thà rằng...)1) -(으)ㄹ지라도: Cho dù có... đi chăng nữa thì vẫn... 2) -(으)ㄹ지언정: Thà rằng / dù có... chứ quyết không...
Bài 8: Lựa chọn phương án và xoáy sâu hành động4 chủ điểm ngữ pháp
Chọn phương án tốt hơn với -(으)ㄹ 바에야, mức độ tương xứng -(으)ㄴ/는 만큼, xoáy sâu vào hành động với -고 들다 và nhượng bộ -(ㄴ/는)다마는.
- -(으)ㄹ 바에야-(eu)l baeya#29V + -(으)ㄹ 바에야 (Nếu phải... thì thà rằng... còn hơn)Nếu phải làm... thì thà... còn hơn / Đằng nào cũng làm... thì hãy...
- -(으)ㄴ/는 만큼 (비례)-(eu)n/neun mankeum#30V/A + -(으)ㄴ/는 만큼, N + -인 만큼 (Tương xứng với mức độ / Bởi vì... nên)Chừng nào... thì chừng đó, tương xứng với... (mức độ ở vế sau tỉ lệ thuận với vế trước, hoặc vế trước là căn cứ cho vế sau).
- -고 들다-go deulda#31V + -고 들다 (Cứ xoáy sâu vào, cứ nhất quyết lao vào làm...)Cứ xoáy vào, cứ lao vào, nhất quyết truy đến cùng (diễn tả việc tập trung quyết liệt hoặc tấn công dồn dập vào một hành động).
- -(ㄴ/는)다마는-(n/neun)damaneun#32V/A + -(ㄴ/는)다마는 (Tuy là... nhưng mà...)Mặc dù..., tuy là... nhưng mà... (công nhận sự thật ở vế trước nhưng nêu thêm điều trái ngược hoặc băn khoăn ở vế sau).
Bài 9: Trạng thái cận kề và phủ định dứt khoát4 chủ điểm ngữ pháp
Trạng thái mấp mé lúc có lúc không với -(으)ㄹ락 말락 하다, phủ định khả năng -(으)ㄹ 리가 없다, bối cảnh hiện tại -(으)ㄴ/는 마당에 và so sánh thà rằng -느니 (차라리).
- -(으)ㄹ락 말락 하다-(eu)llak mallak hada#33V + -(으)ㄹ락 말락 하다 (Lúc ẩn lúc hiện, gần như sắp... mà lại chưa)Sắp sửa... rồi lại thôi, lúc... lúc không, mấp mé gần như... (diễn tả hành động hoặc trạng thái ở ranh giới gần đạt tới nhưng chưa hoàn toàn xảy ra).
- -(으)ㄹ 리가 없다-(eu)l liga eopda#34V/A + -(으)ㄹ 리가 없다, N + -일 리가 없다 (Làm gì có lý nào lại..., không thể nào)Không có lý nào lại..., làm gì có chuyện... (phủ định dứt khoát khả năng xảy ra của sự việc vì trái với lẽ thường hoặc sự thật mà người nói biết).
- -(으)ㄴ/는 마당에-(eu)n/neun madange#35V/A + -(으)ㄴ/는 마당에, N + -인 마당에 (Trong bối cảnh / tình cảnh đang... thế này mà)Trong tình cảnh..., ngay giữa lúc đang... thế này mà (lấy hoàn cảnh hiện tại ở vế trước làm cơ sở để trách móc, phản bác hoặc đưa ra nhận định ở vế sau).
- -느니 (차라리)-neuni (charari)#36V + -느니 (차라리) (Thà rằng... còn hơn là...)Nếu phải làm... thì thà rằng... còn hơn (cả hai phương án đều không hoàn hảo nhưng chọn vế sau vẫn tốt hơn nhiều so với phải chịu vế trước).
Bài 10: Nhịp sống bận rộn và nhân quả trang trọng4 chủ điểm ngữ pháp
Bận rộn đủ việc với -(으)랴 -(으)랴, thường xuyên tái diễn việc xấu với -기 일쑤이다, xét trên phương diện -(ㄴ/는)다는 점에서 và nguyên nhân lớn -(으)로 말미암아.
- -(으)랴 -(으)랴-(eu)rya -(eu)rya#37V1-(으)랴 V2-(으)랴 (Nào là lo... nào là lo..., vừa... vừa... bận tối mắt)Nào là phải..., nào là phải... (liệt kê từ hai công việc trở lên phải gánh vác cùng lúc khiến chủ ngữ vô cùng bận rộn, vất vả).
- -기 일쑤이다-gi ilssuida#38V + -기 일쑤이다 (Thường xuyên bị..., hay xảy ra chuyện như cơm bữa)Thường xuyên, hay bị (diễn tả một hành vi hoặc sự cố không mong muốn cứ lặp đi lặp lại như chuyện thường ngày).
- -(ㄴ/는)다는 점에서-(n/neun)daneun jeomeseo#39V/A + -(ㄴ/는)다는 점에서, N + -(이)라는 점에서 (Xét ở điểm là..., trên phương diện...)Ở điểm là..., xét trên khía cạnh là... (nêu ra khía cạnh hoặc căn cứ cụ thể để đánh giá, so sánh ở mệnh đề sau).
- -(으)로 말미암아-(eu)ro malmiama#40N + -(으)로 말미암아 (Do bởi, bắt nguồn từ nguyên nhân...)Do bởi, vì nguyên nhân... (dùng trong văn viết trang trọng để chỉ nguyên nhân lớn dẫn đến một hệ quả xã hội hoặc lịch sử).
Bài 11: Câu hỏi tu từ và ngoại lệ có điều kiện4 chủ điểm ngữ pháp
Nhượng bộ tu từ với -(으)ㄴ들, ngoại lệ duy nhất với -(으)면 몰라도, lý do khẩu ngữ -길래 và điều kiện tất yếu -기만 하면.
- -(으)ㄴ들-(eu)ndeul#41V/A + -(으)ㄴ들, N + -인들 (Cho dù có... đi nữa thì có ích gì?)Cho dù có... thì cũng (đặt giả định nhượng bộ ở vế trước và dùng câu hỏi tu từ ở vế sau để khẳng định kết quả chẳng có gì thay đổi).
- -(으)면 몰라도-(eu)myeon mollado#42V/A + -(으)면 몰라도, N + -(이)면 몰라도 (Nếu là... thì chưa biết chứ ngoài ra thì không)Nếu là trường hợp... thì còn chưa biết chứ (bình thường ở hoàn cảnh hiện tại thì không thể hoặc không muốn làm vế sau).
- -길래-gillae#43V/A + -길래, N + -(이)길래 (Vì thấy... nên tôi mới / Làm sao mà lại...)1) Vì thấy (hoàn cảnh bên ngoài)... nên tôi đã làm... 2) (Đi với từ nghi vấn) Làm gì / thế nào mà lại...?
- -기만 하면-giman hamyeon#44V/A + -기만 하면 (Hễ cứ... là y như rằng...)Hễ cứ... là..., chỉ cần... là luôn luôn... (mỗi khi điều kiện ở vế trước xảy ra thì không ngoại lệ đều dẫn đến kết quả ở vế sau).
Bài 12: Hành động vô ích và liên kết văn viết4 chủ điểm ngữ pháp
Kết quả hiển nhiên không cần thử với -(으)나 마나, đối lập tiếc nuối -건마는, phủ định bậc cao -은/는 고사하고 và bổ sung đồng hướng -거니와.
- -(으)나 마나-(eu)na mana#45V + -(으)나 마나(이다) (Có làm hay không cũng thế, khỏi cần... cũng biết)Dù có làm hay không làm thì kết quả cũng y như nhau (vô ích hoặc kết quả đã quá hiển nhiên không cần kiểm chứng).
- -건마는 / -건만-geonmaneun / -geonman#46V/A + -건마는 / -건만, N + -(이)건마는 (Ấy thế mà, vậy mà lại...)Thế nhưng, ấy vậy mà (vế sau xuất hiện kết quả trái ngược với mong đợi hoặc lẽ thường của sự thật ở vế trước, mang sắc thái tiếc nuối).
- -은/는 고사하고-eun/neun gosahago#47N + -은/는 고사하고, V + -기는 고사하고 (Đừng nói chi đến... mà ngay cả... cũng không)Đừng nói đến..., khoan bàn tới... mà ngay cả cái cơ bản hơn ở phía sau cũng không đạt được.
- -거니와-geoniwa#48V/A + -거니와 (Không những... mà thêm vào đó còn...)Vừa... thêm vào đó lại còn... (công nhận sự thật ở vế trước và bổ sung thêm một sự thật cùng chiều hướng ở vế sau).
Bài 13: Phát hiện bất ngờ và sự bất khả thi4 chủ điểm ngữ pháp
Cảm thán bất ngờ với -(으)ㄹ 줄이야, quy luật tự nhiên -기 마련이다, hoàn toàn không thể làm dù muốn với -(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수 없다 và liên kết tăng tiến -(으)려니와.
- -(으)ㄹ 줄이야-(eu)l juriya#49V/A + -(으)ㄹ 줄이야, N + -일 줄이야 (Ai mà ngờ được là..., không ngờ lại...)Không ngờ là..., ai mà biết được là... (cảm thán đầy ngạc nhiên, bất ngờ trước một sự việc hoàn toàn nằm ngoài dự đoán).
- -기 마련이다-gi maryeonida#50V/A + -기 마련이다 (Đương nhiên là, chắc chắn là, tất yếu là)Chắc chắn là, đương nhiên là, dĩ nhiên là (khẳng định một quy luật tất yếu trong tự nhiên hoặc đời sống con người).
- -(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수 없다-(eu)llaeya -(eu)l su eopda#51V + -(으)ㄹ래야 + V + -(으)ㄹ 수(가) 없다 (Dù có muốn... thế nào cũng hoàn toàn không thể)Dù có muốn làm... đi nữa cũng hoàn toàn không thể làm được (nhấn mạnh sự bất khả thi tuyệt đối do hoàn cảnh khách quan ngăn cản).
- -(으)려니와-(eu)ryeoniwa#52V/A + -(으)려니와, N + -(이)려니와 (Đã... mà thêm vào đó lại còn...)Không những đã... mà thêm vào đó lại còn... (công nhận điều ở vế trước đồng thời bổ sung thêm một sự thật nữa ở vế sau).
Bài 14: Bao quát vô điều kiện và quyết tâm4 chủ điểm ngữ pháp
Không phân biệt bất kể đối tượng nào với 을/를 막론하고, ý chí/suy đoán văn chương -(으)리라, thử cũng vô ích -아/어 봤자 và quyết tâm nhượng bộ -(으)ㄹ망정.
- 을/를 막론하고eul/reul mangnonhago#53N + 을/를 막론하고 (Bất luận là..., không phân biệt...)Bất kể, bất luận, không phân biệt (bao gồm toàn bộ mọi đối tượng mà không ngoại trừ bất kỳ trường hợp nào).
- -(으)리라-(eu)rira#54V/A + -(으)리라, N + -(이)리라 (Chắc hẳn sẽ..., quyết sẽ... - văn chương)1) Quyết sẽ, nhất định sẽ (ý chí trang trọng của ngôi thứ nhất). 2) Chắc hẳn là sẽ (phỏng đoán trang trọng trong văn viết/thơ văn).
- -아/어 봤자-a/eo bwatja#55V/A + -아/어 봤자 (Cho dù có thử... đi nữa thì cũng vô ích)Dù có thử làm... đi chăng nữa thì cũng chẳng ăn thua / cũng chỉ đến thế mà thôi (phủ định hiệu quả của hành động ở vế trước).
- -(으)ㄹ망정-(eu)lmangjeong#56V/A + -(으)ㄹ망정, N + -일망정 (Thà là / Cho dù có... chứ quyết không...)Cho dù có... nhưng vẫn / Thà chịu... chứ quyết không... (khẳng định lập trường kiên định ở vế sau bất chấp hoàn cảnh bất lợi ở vế trước).
Bài 15: Sự phụ thuộc vào thái độ và sắc thái hội thoại4 chủ điểm ngữ pháp
Kết quả tùy thuộc vào cách làm với -기 나름이다, nhân tiện kết hợp với -(으)ㄴ/는 김에, làm qua loa đại khái với -는 둥 마는 둥 và phản bác nhẹ nhàng -(으)ㄴ/는걸요.
- -기 나름이다 / 나름이다-gi nareumida / nareumida#57V + -기 나름이다, N + 나름이다 (Tùy thuộc vào việc..., cốt ở...)Tùy thuộc vào việc..., là do cách... mà ra (kết quả tốt hay xấu hoàn toàn phụ thuộc vào phương pháp hoặc thái độ thực hiện).
- -(으)ㄴ/는 김에-(eu)n/neun gime#58V + -(으)ㄴ/는 김에 (Nhân tiện, sẵn tiện làm... thì làm luôn)Nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp (nhân cơ hội đang hoặc đã thực hiện hành động ở vế trước thì kết hợp làm luôn hành động ở vế sau).
- -는 둥 마는 둥-neun dung maneun dung#59V + -는 둥 마는 둥 (하다) (Làm qua loa đại khái, làm như không làm)Làm cũng như không, làm qua loa chiếu lệ cho có (diễn tả việc thực hiện hành động một cách hời hợt, không tập trung hoặc gần như không làm).
- -(으)ㄴ/는걸요-(eu)n/neungeoryo#60V/A + -(으)ㄴ/는걸요, N + -인걸요 (Tại vì... đấy chứ / Thật... lắm đấy!)1) Là vì... đấy chứ, đâu có... mà (phản bác nhẹ nhàng hoặc nêu lý do khiêm tốn). 2) Cảm thán nhẹ nhàng: '...thật đấy!'.
Trọng tâm ngữ pháp & Mẹo thi TOPIK – Cao cấp 6
1. Nhượng bộ cực hạn & giả định vô ích (TOPIK II 6급)
★★★★★Cấu trúc: -(으)ㄹ지라도, -(으)ㄹ망정, -(으)ㄴ들, -아/어 봤자, -(으)나 마나
Lưu ý trọng tâm: -(으)ㄹ지라도 / -더라도 = cho dù... đi nữa; -(으)ㄹ망정 = thà... chứ quyết không...; -(으)ㄴ들 = dù có... thì có ích gì (câu hỏi tu từ); -아/어 봤자 & -(으)나 마나 = có làm cũng vô ích.
2. So sánh lựa chọn & phủ định tầng bậc
★★★★★Cấu trúc: -(으)ㄹ 바에야, -느니 (차라리), -기는커녕 / -은/는 고사하고
Lưu ý trọng tâm: -(으)ㄹ 바에야 và -느니 차라리 dùng khi thà chọn phương án B còn hơn chịu đựng phương án A; -기는커녕 và -은/는 고사하고 phủ định vế trước và nhấn mạnh ngay cả vế sau tối thiểu cũng không đạt.
3. Quán dụng ngữ đánh giá & khả năng (Danh từ hóa -기)
★★★★★Cấu trúc: -기 짝이 없다, -기 십상이다, -기 일쑤이다, -기 마련이다, -기 나름이다
Lưu ý trọng tâm: -기 짝이 없다 = vô cùng/quá đỗi (tính từ); -기 십상이다 = rất dễ bị (tiêu cực); -기 일쑤이다 = thường xuyên bị (thói quen xấu); -기 마련이다 = tất yếu; -기 나름이다 = tùy thuộc vào.
4. Văn phong học thuật, nghị luận & văn chương
★★★★☆Cấu trúc: -고자, -(으)로 말미암아, 을/를 막론하고, -거니와 / -(으)려니와, -(으)리라
Lưu ý trọng tâm: Xuất hiện dày đặc trong bài đọc hiểu TOPIK II (câu 39–50) và bài viết nghị luận Câu 54: -(으)로 말미암아 (do bởi), 을/를 막론하고 (bất kể), -(으)려니와 (không những... mà còn).