TOPIK II · 6급 · 15 bài (Văn chương, chuyên ngành, quán dụng ngữ cao cấp)

Ngữ pháp Tiếng Hàn Tổng Hợp - Cao cấp 6 (고급 6)

Hệ thống 60 chủ điểm ngữ pháp Cao cấp 6 (Bài 1 – Bài 15) theo Giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp dành cho người Việt: các cấu trúc văn chương & nghị luận TOPIK II cấp 6 (-고자, -(으)로 말미암아, 을/를 막론하고, -(으)리라), biểu hiện nhượng bộ & giả định cực hạn (-(으)ㄹ지라도, -(으)ㄹ망정, -(으)ㄴ들, -아/어 봤자), so sánh chọn lựa (-(으)ㄹ 바에야, -느니 차라리, -은/는 고사하고) và các quán dụng ngữ bậc cao (-기 짝이 없다, -기 십상이다, -기 일쑤이다, -(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수 없다).

Bài 6: Tính khả năng và sự trái ngược đáng tiếc4 chủ điểm ngữ pháp

Khả năng hợp lý với -(으)ㄹ 법하다, nhượng bộ chấp nhận với -(이)나마, hồi tưởng trải nghiệm -더라고요 và tiếc nuối trái kỳ vọng -(으)련마는.

Bài 9: Trạng thái cận kề và phủ định dứt khoát4 chủ điểm ngữ pháp

Trạng thái mấp mé lúc có lúc không với -(으)ㄹ락 말락 하다, phủ định khả năng -(으)ㄹ 리가 없다, bối cảnh hiện tại -(으)ㄴ/는 마당에 và so sánh thà rằng -느니 (차라리).

Bài 13: Phát hiện bất ngờ và sự bất khả thi4 chủ điểm ngữ pháp

Cảm thán bất ngờ với -(으)ㄹ 줄이야, quy luật tự nhiên -기 마련이다, hoàn toàn không thể làm dù muốn với -(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수 없다 và liên kết tăng tiến -(으)려니와.

Bài 15: Sự phụ thuộc vào thái độ và sắc thái hội thoại4 chủ điểm ngữ pháp

Kết quả tùy thuộc vào cách làm với -기 나름이다, nhân tiện kết hợp với -(으)ㄴ/는 김에, làm qua loa đại khái với -는 둥 마는 둥 và phản bác nhẹ nhàng -(으)ㄴ/는걸요.

Trọng tâm ngữ pháp & Mẹo thi TOPIK – Cao cấp 6

  1. 1. Nhượng bộ cực hạn & giả định vô ích (TOPIK II 6급)

    ★★★★★

    Cấu trúc: -(으)ㄹ지라도, -(으)ㄹ망정, -(으)ㄴ들, -아/어 봤자, -(으)나 마나

    Lưu ý trọng tâm: -(으)ㄹ지라도 / -더라도 = cho dù... đi nữa; -(으)ㄹ망정 = thà... chứ quyết không...; -(으)ㄴ들 = dù có... thì có ích gì (câu hỏi tu từ); -아/어 봤자 & -(으)나 마나 = có làm cũng vô ích.

  2. 2. So sánh lựa chọn & phủ định tầng bậc

    ★★★★★

    Cấu trúc: -(으)ㄹ 바에야, -느니 (차라리), -기는커녕 / -은/는 고사하고

    Lưu ý trọng tâm: -(으)ㄹ 바에야 và -느니 차라리 dùng khi thà chọn phương án B còn hơn chịu đựng phương án A; -기는커녕 và -은/는 고사하고 phủ định vế trước và nhấn mạnh ngay cả vế sau tối thiểu cũng không đạt.

  3. 3. Quán dụng ngữ đánh giá & khả năng (Danh từ hóa -기)

    ★★★★★

    Cấu trúc: -기 짝이 없다, -기 십상이다, -기 일쑤이다, -기 마련이다, -기 나름이다

    Lưu ý trọng tâm: -기 짝이 없다 = vô cùng/quá đỗi (tính từ); -기 십상이다 = rất dễ bị (tiêu cực); -기 일쑤이다 = thường xuyên bị (thói quen xấu); -기 마련이다 = tất yếu; -기 나름이다 = tùy thuộc vào.

  4. 4. Văn phong học thuật, nghị luận & văn chương

    ★★★★☆

    Cấu trúc: -고자, -(으)로 말미암아, 을/를 막론하고, -거니와 / -(으)려니와, -(으)리라

    Lưu ý trọng tâm: Xuất hiện dày đặc trong bài đọc hiểu TOPIK II (câu 39–50) và bài viết nghị luận Câu 54: -(으)로 말미암아 (do bởi), 을/를 막론하고 (bất kể), -(으)려니와 (không những... mà còn).