#Điều kiện & Giả định
32 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Điều kiện & Giả định", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(3)
- V/A + -(으)면 / N + (이)라면V/A + -(eu)myeonV/A + -(으)면 – Nếu... thì... (Câu điều kiện giả định)Nếu... thì... / Hễ... là...
- V/A + -(으)면 좋겠다 / -았/었으면 좋겠다V/A + -(eu)myeon joketdaV/A + -(으)면 좋겠다 – Ước gì..., mong là...Giá mà... thì tốt biết mấy / Mong là...
- V + -(으)면 안 되다V + -(eu)myeon an doedaV + -(으)면 안 되다 – Không được làm gì (Cấm đoán)Không được phép làm... / Nếu làm... thì không được
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(5)
- V + -(으)려면V + -(eu)ryeomyeonV + -(으)려면 – Nếu muốn / Nếu định làm gì thì...Nếu muốn..., nếu định... thì...
- V + -다(가) 보면V + -da(ga) bomyeonV + -다(가) 보면 – Nếu cứ tiếp tục làm... thì sẽ...Cứ làm... rồi thì sẽ; nếu kiên trì làm... thì sẽ...
- V/A + -았/었으면 좋겠다V/A + -at/eosseumyeon joketdaV/A + -았/었으면 좋겠다 – Ước gì..., giá mà..., hy vọng là...Ước gì..., giá mà..., nếu được... thì tốt biết mấy
- 아무리 V/A + -아/어도amuri V/A + -a/eodo아무리 V/A + -아/어도 – Cho dù có... đến mấy thì vẫn...Cho dù có... thế nào đi nữa thì...
- V/A + -거든(요)V/A + -geodeun(yo)V/A + -거든(요) – Tại vì..., là do... (Giải thích lý do trong hội thoại)Là vì..., tại vì... (đấy nhé); (nếu ở giữa câu: nếu... thì)
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(6)
- V/A + -아/어야(지/만)V/A + -a/eoya(ji/man)V/A + -아/어야(지/만) – Phải... thì mới... (Điều kiện tiên quyết)Phải... thì mới..., chỉ khi... thì mới...
- V/A + -든지 ~ -든지 (N + (이)든지)V/A + -deunji ~ -deunjiV/A + -든지 ~ -든지 (N + (이)든지) – Dù... hay..., bất kể... nàoDù... hay..., bất cứ... nào cũng...
- V/A + -(으)ㄹ수록V/A + -(eu)lsurokV/A + -(으)ㄹ수록 – Càng... càng...Càng... thì lại càng...
- V + -ㄴ/는다면, A + -다면, N + (이)라면V + -n/neundamyeon, A + -damyeon, N + (i)ramyeonV + -ㄴ/는다면 / A + -다면 / N + (이)라면 – Giả sử nếu... thì...Giả sử nếu..., nếu như mà...
- V/A + -(으)ㄹ 텐데V/A + -(eu)l tendeV/A + -(으)ㄹ 텐데 – Chắc là... nên... / Đáng lẽ... (Phỏng đoán kèm quan tâm)Chắc là... nên..., có lẽ... mà...
- V + -자 / N + (이)자 / V + -아/어 봤자V + -ja / N + (i)ja / V + -a/eo bwatjaV + -자 / N + (이)자 / V + -아/어 봤자 – Vừa mới... thì... / Vừa là... vừa là... / Dù có thử... thì cũng...Vừa... thì liền (-자); vừa là N1 vừa là N2 ((이)자); dù có thử... thì cũng vô ích (-아/어 봤자)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(6)
- -되-doeV/A + -되 (Tuy... nhưng, chấp nhận... với điều kiện là)Tuy... nhưng, công nhận vế trước nhưng kèm theo điều kiện hoặc lưu ý hạn chế ở vế sau.
- -자면-jamyeonV + -자면 (Nếu định / muốn làm gì thì...; Nếu ai đó rủ thì...)1) Nếu định / muốn làm gì đó thì... 2) Nếu ai đó đề nghị / rủ làm gì đó thì... (rút gọn của -자고 하면).
- -는 한-neun hanV + -는 한, N + -인 한 (Miễn là, trong chừng mực, với điều kiện là)Miễn là, chừng nào mà, trong trường hợp, với điều kiện là (vế trước đặt ra phạm vi hoặc điều kiện tiên quyết cho vế sau).
- -았/었더라면-at/eotdeoramyeonV/A + -았/었더라면 (Giá mà đã... thì đã...)Giá như đã..., nếu lúc đó đã... thì đã... (giả định ngược lại với sự việc đã xảy ra trong quá khứ, thể hiện sự tiếc nuối).
- -(이)라도-(i)radoN + -(이)라도 (Dù chỉ là... cũng được / Bất cứ... nào)1) Dù là... (lựa chọn thay thế tạm chấp nhận khi không có cái tốt nhất). 2) Đi với từ nghi vấn (언제라도, 누구라도): bất cứ... nào cũng được.
- -거든-geodeunV/A + -거든, N + -(이)거든 (Nếu như... thì hãy / sẽ...)Nếu như, một khi mà (đặt điều kiện có khả năng thực hiện cao trong thực tế; vế sau thường là câu mệnh lệnh, đề nghị hoặc hứa hẹn).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(12)
- -았/었더라면 (회상)-at/eotdeoramyeonV/A + -았/었더라면 (Nếu lúc ấy đã... thì có lẽ đã...)Nếu mà khi ấy đã..., giá như lúc đó đã... thì đã... (hồi tưởng và giả định ngược với sự việc đã qua trong quá khứ).
- -더라도-deoradoV/A + -더라도, N + -(이)더라도 (Cho dù giả sử có... đi chăng nữa)Cho dù có... đi nữa thì cũng... (giả định nhượng bộ mạnh: dù sự việc ở vế trước có xảy ra thì cũng không ảnh hưởng đến quyết tâm hay kết quả ở vế sau).
- -(이)나마-(i)namaN + -(이)나마 (Tuy chỉ là... nhưng cũng đành / Dù ít ỏi...)Dù chỉ là..., tuy chỉ có... nhưng cũng (tuy chưa hoàn toàn hài lòng nhưng vẫn chấp nhận vì là lựa chọn duy nhất hoặc bày tỏ sự khiêm tốn).
- -(으)련마는 / -(으)련만-(eu)ryeonmaneun / -(eu)ryeonmanV/A + -(으)련마는 / -(으)련만 (Đáng lẽ sẽ... thế mà lại...)Đáng lý ra sẽ..., lẽ ra đã... thế mà lại... (diễn tả sự tiếc nuối vì thực tế ở vế sau diễn ra trái ngược với kỳ vọng hoặc giả định hợp lý ở vế trước).
- -(으)ㄹ지라도 / -(으)ㄹ지언정-(eu)ljirado / -(eu)ljieonjeongV/A + -(으)ㄹ지라도 / -(으)ㄹ지언정, N + -일지라도 (Cho dù có... đi chăng nữa / Thà rằng...)1) -(으)ㄹ지라도: Cho dù có... đi chăng nữa thì vẫn... 2) -(으)ㄹ지언정: Thà rằng / dù có... chứ quyết không...
- -(으)ㄹ 바에야-(eu)l baeyaV + -(으)ㄹ 바에야 (Nếu phải... thì thà rằng... còn hơn)Nếu phải làm... thì thà... còn hơn / Đằng nào cũng làm... thì hãy...
- -(으)ㄴ들-(eu)ndeulV/A + -(으)ㄴ들, N + -인들 (Cho dù có... đi nữa thì có ích gì?)Cho dù có... thì cũng (đặt giả định nhượng bộ ở vế trước và dùng câu hỏi tu từ ở vế sau để khẳng định kết quả chẳng có gì thay đổi).
- -(으)면 몰라도-(eu)myeon molladoV/A + -(으)면 몰라도, N + -(이)면 몰라도 (Nếu là... thì chưa biết chứ ngoài ra thì không)Nếu là trường hợp... thì còn chưa biết chứ (bình thường ở hoàn cảnh hiện tại thì không thể hoặc không muốn làm vế sau).
- -기만 하면-giman hamyeonV/A + -기만 하면 (Hễ cứ... là y như rằng...)Hễ cứ... là..., chỉ cần... là luôn luôn... (mỗi khi điều kiện ở vế trước xảy ra thì không ngoại lệ đều dẫn đến kết quả ở vế sau).
- -(으)나 마나-(eu)na manaV + -(으)나 마나(이다) (Có làm hay không cũng thế, khỏi cần... cũng biết)Dù có làm hay không làm thì kết quả cũng y như nhau (vô ích hoặc kết quả đã quá hiển nhiên không cần kiểm chứng).
- -아/어 봤자-a/eo bwatjaV/A + -아/어 봤자 (Cho dù có thử... đi nữa thì cũng vô ích)Dù có thử làm... đi chăng nữa thì cũng chẳng ăn thua / cũng chỉ đến thế mà thôi (phủ định hiệu quả của hành động ở vế trước).
- -(으)ㄹ망정-(eu)lmangjeongV/A + -(으)ㄹ망정, N + -일망정 (Thà là / Cho dù có... chứ quyết không...)Cho dù có... nhưng vẫn / Thà chịu... chứ quyết không... (khẳng định lập trường kiên định ở vế sau bất chấp hoàn cảnh bất lợi ở vế trước).
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)