#Chia động từ/tính từ
16 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Chia động từ/tính từ", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(4)
- ㅡ 불규칙 (Bất quy tắc ㅡ)eu bulgyuchikBất quy tắc ㅡ (ㅡ 불규칙) – Lược bỏ nguyên âm ㅡQuy tắc lược bỏ nguyên âm ㅡ khi chia với đuôi bắt đầu bằng -아/어
- ㄹ 불규칙 (Bất quy tắc ㄹ)rieul bulgyuchikBất quy tắc ㄹ (ㄹ 불규칙) – Lược bỏ phụ âm cuối ㄹPhụ âm cuối ㄹ bị lược bỏ khi gặp các đuôi bắt đầu bằng ㄴ, ㅂ, ㅅ
- ㅂ 불규칙 (Bất quy tắc ㅂ)bieup bulgyuchikBất quy tắc ㅂ (ㅂ 불규칙) – ㅂ biến đổi thành 우 / 오Phụ âm cuối ㅂ biến thành 우 (hoặc 오) khi gặp nguyên âm
- ㄷ 불규칙 (Bất quy tắc ㄷ)digeut bulgyuchikBất quy tắc ㄷ (ㄷ 불규칙) – ㄷ biến đổi thành ㄹPhụ âm cuối ㄷ biến thành ㄹ khi gặp đuôi câu bắt đầu bằng nguyên âm
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(2)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(4)
- V + -게 되다V + -ge doedaV + -게 되다 – Trở nên, được/bị (Sự thay đổi do hoàn cảnh)Trở nên, dẫn đến việc, được/bị làm gì đó
- A + -아/어 보이다A + -a/eo boidaA + -아/어 보이다 – Trông có vẻ... (Nhận xét diện mạo, vẻ ngoài)Trông có vẻ..., nhìn có vẻ...
- A + -게A + -geA + -게 – Một cách... (Phó từ hóa tính từ)Một cách..., cho..., đến mức...
- V/A + -(으)ㅁV/A + -(eu)mV/A + -(으)ㅁ – Danh từ hóa động từ / tính từ (Văn viết & Từ vựng)Sự..., nỗi..., niềm..., việc...
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(6)
- V + -나 보다 / A + -(으)ㄴ가 보다V + -na boda / A + -(eu)nga bodaV + -나 보다 / A + -(으)ㄴ가 보다 – Hình như là, có vẻ như là...Hình như là, có lẽ là, xem ra...
- 사동사 (-이/히/리/기/우/구/추-)Sadongsa (-i/hi/ri/gi/u/gu/chu-)사동사 (-이/히/리/기/우/추-) – Động từ sai khiến ngắn (Làm cho / Cho...)Làm cho, khiến cho, cho (ăn/mặc/ngủ...)
- V/A + -게 하다V/A + -ge hadaV/A + -게 하다 – Khiến cho / Bắt / Cho phép ai làm gì (Sai khiến dài)Khiến cho, làm cho, bắt, cho phép ai làm gì
- A + -아/어하다A + -a/eohadaA + -아/어하다 – Động từ hóa tính từ chỉ cảm xúc, tâm lýCảm thấy..., tỏ ra..., thích/ghét/vui/buồn...
- 피동사 (-이/히/리/기-)Pidongsa (-i/hi/ri/gi-)피동사 (-이/히/리/기-) – Động từ bị động ngắn (Bị / Được)Bị..., được... (nhìn thấy, nghe thấy, mở ra, đóng lại, bắt...)
- V/A + -아/어지다V/A + -a/eojidaV/A + -아/어지다 – Bị/Được làm... (Bị động dài) & Trở nên... (Tính từ)Với V: bị/được...; với A: trở nên...
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)