Ngữ pháp Tiếng Hàn Tổng Hợp - Trung cấp 3 (중급 3)
Tổng hợp 47 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp 3 (15 bài học) theo Giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp dành cho người Việt: biến đổi trạng thái, phỏng đoán, câu trích dẫn gián tiếp, lối nói thân mật (반말), danh từ hóa -(으)ㅁ và các liên từ trung cấp.
Bài 1: 대학생활 – Đời sống đại học3 chủ điểm ngữ pháp
Tiểu từ giới hạn 밖에 (-(으)ㄹ 수밖에 없다), cấu trúc chuyển đổi trạng thái -게 되다 và kế hoạch -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다.
- N + 밖에N + bakke#01N + 밖에 – Ngoài N ra thì không... (Chỉ có N)Ngoài ... ra thì không còn; chỉ có...
- V + -게 되다V + -ge doeda#02V + -게 되다 – Trở nên, được/bị (Sự thay đổi do hoàn cảnh)Trở nên, dẫn đến việc, được/bị làm gì đó
- V + -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다V + -(eu)l saenggak/gyehoek/yejeongida#03V + -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다 – Có ý định / kế hoạch / dự kiến làm gìĐịnh, có kế hoạch, dự kiến sẽ...
Bài 2: 성격 – Tính cách3 chủ điểm ngữ pháp
Cấu trúc đang trên đường -는 길이다/길에, nhờ vào -(으)ㄴ/는 덕분에 và đuôi câu hỏi lịch sự nhẹ nhàng -나요? / -(으)ㄴ가요?.
- V + -는 길이다 / -는 길에V + -neun girida / -neun gire#04V + -는 길이다 / -는 길에 – Đang trên đường... / Nhân tiện trên đường...Đang trên đường đi...; trên đường đi... thì...
- N / V + -(으)ㄴ/는 덕분에N / V + -(eu)n/neun deokbune#05N / V + -(으)ㄴ/는 덕분에 – Nhờ có, nhờ vào (Kết quả tích cực)Nhờ có, nhờ vào...
- V + -나요? / A + -(으)ㄴ가요?V + -nayo? / A + -(eu)ngayo?#06V + -나요? / A + -(으)ㄴ가요? – Đuôi câu hỏi lịch sự, nhẹ nhàngCó ... không ạ? / ... thế nào ạ?
Bài 3: 복장과 외모 – Trang phục và ngoại hình3 chủ điểm ngữ pháp
Lời khuyên -는 게 좋다, nhận xét vẻ bề ngoài -아/어 보이다 và phỏng đoán -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다.
- V + -는 게 좋다V + -neun ge jota#07V + -는 게 좋다 – Nên làm gì đó (Khuyên nhủ)Nên..., tốt hơn là nên...
- A + -아/어 보이다A + -a/eo boida#08A + -아/어 보이다 – Trông có vẻ... (Nhận xét diện mạo, vẻ ngoài)Trông có vẻ..., nhìn có vẻ...
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l geot gatda#09V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 – Hình như, có vẻ là, tôi nghĩ là...Hình như, dường như, có vẻ là, chắc là...
Bài 4: 요리 – Nấu ăn3 chủ điểm ngữ pháp
Cấu trúc thay thế 대신에 (-는 대신에), lựa chọn phủ định N 말고 và thừa nhận tương phản -기는 하다.
- N + 대신에 / V + -는 대신에N + daesine / V + -neun daesine#10N + 대신에 / V + -는 대신에 – Thay vì..., đổi lại...Thay cho, thay vì...; bù lại, đổi lại...
- N + 말고 / V + -지 말고N + malgo / V + -ji malgo#11N + 말고 / V + -지 말고 – Không phải N mà là... / Đừng làm V1 mà hãy...Không phải ... mà là; đừng ... mà hãy...
- V/A + -기는 하다V/A + -gineun hada#12V/A + -기는 하다 (-긴 하다) – Công nhận là... nhưng mà...Thì cũng có... đấy, nhưng mà...
Bài 5: 쇼핑 – Mua sắm4 chủ điểm ngữ pháp
Trình tự hoàn tất -고 나서, tiểu từ lựa chọn/chuyển đổi (으)로, chuyển tiếp hành động -다가 và phó từ hóa tính từ -게.
- V + -고 나서V + -go naseo#13V + -고 나서 – Sau khi làm xong... thì...Sau khi làm xong... rồi thì...
- N + (으)로 (하다/바꾸다)N + (eu)ro (hada/bakkuda)#14N + (으)로 (하다/바꾸다) – Chọn N / Đổi sang NChọn làm/lấy N; đổi sang, chuyển sang N
- V + -다가 (-았/었다가)V + -daga (-at/eotdaga)#15V + -다가 (-았/었다가) – Đang làm... thì... / Làm xong rồi lại...Đang... thì (chuyển sang/xảy ra việc khác); đã... rồi lại...
- A + -게A + -ge#16A + -게 – Một cách... (Phó từ hóa tính từ)Một cách..., cho..., đến mức...
Bài 6: 부탁 – Nhờ vả3 chủ điểm ngữ pháp
Cấu trúc dễ/khó làm gì -기(가) 쉽다/어렵다, khoảng thời gian -는 동안 và điều kiện mục đích -(으)려면.
- V + -기(가) 쉽다/어렵다V + -gi(ga) swipda/eoryeopda#17V + -기(가) 쉽다/어렵다 – Dễ / Khó làm việc gì đóDễ / Khó làm gì (hoặc dễ xảy ra khả năng gì)
- N + 동안 / V + -는 동안N + dongan / V + -neun dongan#18N + 동안 / V + -는 동안 – Trong khoảng thời gian / Trong lúc...Trong khoảng, trong suốt (N); trong khi, trong lúc (V)
- V + -(으)려면V + -(eu)ryeomyeon#19V + -(으)려면 – Nếu muốn / Nếu định làm gì thì...Nếu muốn..., nếu định... thì...
Bài 7: 성공과 실패 – Thành công và thất bại3 chủ điểm ngữ pháp
Đuôi cảm thán -(는)군요 / -구나, tiểu từ so sánh tương đồng 처럼/같이 và khuynh hướng -(으)ㄴ/는 편이다.
- V + -는군요 / A + -군요V + -neungunyo / A + -gunyo#20V + -는군요 / A + -군요 (-구나) – Thì ra là..., thật là...! (Cảm thán)Hóa ra là..., ... thật đấy!
- N + 처럼 / 같이N + cheoreom / gachi#21N + 처럼 / 같이 – Giống như, như là NGiống như, như là...
- V/A + -(으)ㄴ/는 편이다V/A + -(eu)n/neun pyeonida#22V/A + -(으)ㄴ/는 편이다 – Thuộc diện, tương đối, khá là...Thuộc diện, thuộc tuýp, tương đối, khá là...
Bài 8: 실수와 사과 – Sai sót và xin lỗi4 chủ điểm ngữ pháp
Nguyên nhân ngoài ý muốn -는 바람에, hành động đang diễn ra -는 중이다, chỉ thị/mục đích -도록 하다 và nhận thức -(으)ㄴ/는 줄 알았다/몰랐다.
- V + -는 바람에V + -neun barame#23V + -는 바람에 – Vì, tại vì... (Nguyên nhân gây kết quả ngoài ý muốn)Tại vì, do... nên (xảy ra kết quả không mong muốn)
- N + 중 / V + -는 중이다N + jung / V + -neun jungida#24N + 중 / V + -는 중이다 – Đang trong quá trình làm gìĐang..., đang trong lúc...
- V + -도록 하다 / -게(끔)V + -dorok hada / -ge(kkeum)#25V + -도록 하다 / -게(끔) – Hãy đảm bảo làm... / Để cho...Hãy cố gắng làm..., nhất định sẽ...; để, sao cho...
- V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다V/A + -(eu)n/neun/(eu)l jul aratda/mollatda#26V/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 – Cứ tưởng là... / Không ngờ là...Cứ tưởng là...; không biết/không ngờ là...
Bài 9: 일과 직업 – Công việc và nghề nghiệp4 chủ điểm ngữ pháp
Năng lực biết cách làm -(으)ㄹ 줄 알다/모르다, so sánh đối chiếu 에 비해서, hy vọng -기를 바라다 và đại từ bất định 아무+(이)나/도.
- V + -(으)ㄹ 줄 알다/모르다V + -(eu)l jul alda/moreuda#27V + -(으)ㄹ 줄 알다/모르다 – Biết cách / Không biết cách làm gìBiết (cách) làm...; không biết (cách) làm...
- N + 에 비해서 (에 비하면)N + e bihaeseo (e bihamyeon)#28N + 에 비해서 (에 비하면) – So với N thì...So với..., đặt cạnh... thì...
- V + -기를 바라다 (-기 바랍니다)V + -gireul barada (-gi baramnida)#29V + -기를 바라다 (-기 바랍니다) – Mong rằng, chúc..., đề nghị...Mong rằng, hy vọng, cầu chúc; đề nghị (trong thông báo)...
- 아무 + (이)나 / 아무 + 도amu + (i)na / amu + do#30아무 + (이)나 / 아무 + 도 – Bất cứ... nào / Không... nào cảBất cứ ai/cái gì/ở đâu/lúc nào; không ai/không cái gì cả
Bài 10: 소식 – Tin tức3 chủ điểm ngữ pháp
Câu gián tiếp trần thuật -다고 하다, câu gián tiếp nghi vấn -(으)냐고 하다 và dự định bỏ ngỏ -(으)ㄹ까 하다.
- V + -ㄴ/는다고 하다, A + -다고 하다, N + (이)라고 하다V + -n/neundago hada, A + -dago hada#31V + -ㄴ/는다고 하다 / A + -다고 하다 – Tường thuật gián tiếp câu trần thuậtNói rằng, bảo là, nghe nói là...
- V/A + -(으)냐고 하다 / -냐고 묻다V/A + -(eu)nyago hada / -nyago mutda#32V/A + -(으)냐고 하다 (-냐고 묻다) – Tường thuật gián tiếp câu nghi vấnHỏi rằng, hỏi là...
- V + -(으)ㄹ까 하다V + -(eu)lkka hada#33V + -(으)ㄹ까 하다 – Định là, đang tính là... (Dự định chưa chắc chắn)Đang tính là, định là (còn có thể thay đổi)
Bài 11: 컴퓨터와 인터넷 – Máy tính và Internet3 chủ điểm ngữ pháp
Câu gián tiếp rủ rê -자고 하다 & mệnh lệnh -(으)라고 하다, lối nói thân mật 반말 và cấu trúc tích lũy -다(가) 보면.
- V + -자고 하다 / -(으)라고 하다V + -jago hada / -(eu)rago hada#34V + -자고 하다 / -(으)라고 하다 – Tường thuật câu rủ rê & câu mệnh lệnhRủ là cùng...; bảo/yêu cầu là hãy...
- 반말 (-아/어, -니/-냐?, -자, -(으)렴)Banmal (-a/eo, -ni/-nya?, -ja)#35반말 (-아/어, -니/-냐?, -자) – Lối nói thân mật / Trống không (Banmal)Cách nói thân mật với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn
- V + -다(가) 보면V + -da(ga) bomyeon#36V + -다(가) 보면 – Nếu cứ tiếp tục làm... thì sẽ...Cứ làm... rồi thì sẽ; nếu kiên trì làm... thì sẽ...
Bài 12: 건강 – Sức khỏe3 chủ điểm ngữ pháp
Danh từ hóa bằng -(으)ㅁ, tiến trình hướng tới tương lai -아/어 가다 và tiến trình từ quá khứ đến hiện tại -아/어 오다.
- V/A + -(으)ㅁV/A + -(eu)m#37V/A + -(으)ㅁ – Danh từ hóa động từ / tính từ (Văn viết & Từ vựng)Sự..., nỗi..., niềm..., việc...
- V + -아/어 가다V + -a/eo gada#38V + -아/어 가다 – Đang dần..., sắp hoàn tất...Đang dần..., sắp... xong (từ hiện tại hướng tới tương lai)
- V + -아/어 오다V + -a/eo oda#39V + -아/어 오다 – Đã và đang tiếp tục làm... (Từ quá khứ đến nay)Đã và vẫn đang làm... suốt từ trước đến nay
Bài 13: 도시와 시골 – Đô thị và nông thôn2 chủ điểm ngữ pháp
Ý chí quyết tâm làm việc cần thiết -아/어야겠다 và biểu hiện ước muốn giả định -았/었으면 좋겠다.
Bài 14: 여행 – Du lịch3 chủ điểm ngữ pháp
Nhượng bộ nhấn mạnh 아무리 -아/어도, giải thích lý do -거든(요) và hồi tưởng bối cảnh -던데요.
- 아무리 V/A + -아/어도amuri V/A + -a/eodo#42아무리 V/A + -아/어도 – Cho dù có... đến mấy thì vẫn...Cho dù có... thế nào đi nữa thì...
- V/A + -거든(요)V/A + -geodeun(yo)#43V/A + -거든(요) – Tại vì..., là do... (Giải thích lý do trong hội thoại)Là vì..., tại vì... (đấy nhé); (nếu ở giữa câu: nếu... thì)
- V/A + -던데요 (-던데)V/A + -deondeyo (-deonde)#44V/A + -던데요 (-던데) – Tôi thấy là... (Hồi tưởng trải nghiệm & Bối cảnh)Tôi thấy là... đấy; hôm trước thấy... mà...
Bài 15: 문화와 생활 – Văn hóa và đời sống3 chủ điểm ngữ pháp
Làm theo đúng nguyên mẫu -는/(으)ㄴ 대로 (N대로), phủ định kép bắt buộc -지 않으면 안 되다 và ý định tức thời -(으)려던 참이다.
- N + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로N + daero / V + -neun/(eu)n daero#45N + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로 – Theo đúng như... / Ngay khi...Theo như, cứ như; ngay sau khi...
- V/A + -지 않으면 안 되다V/A + -ji aneumyeon an doeda#46V/A + -지 않으면 안 되다 – Không... thì không được (Bắt buộc phải)Không... thì không được (nhất định phải...)
- V + -(으)려던 참이다V + -(eu)ryeodeon chamida#47V + -(으)려던 참이다 – Vừa đúng lúc định làm gì...Đúng lúc vừa định..., vừa hay đang tính...
Trọng tâm ngữ pháp & Mẹo thi TOPIK – Trung cấp 3
1. Hệ thống câu trích dẫn gián tiếp (-다고 하다, -냐고 하다, -자고 하다, -(으)라고 하다)
★★★★★Cấu trúc: V-ㄴ/는다고 | A-다고 | N-(이)라고 | -(으)냐고 | -자고 | -(으)라고
Lưu ý trọng tâm: Chú ý phân biệt đuôi trần thuật của động từ (-ㄴ/는다고 하다) với tính từ (-다고 하다) và mệnh lệnh phủ định (-지 말라고 하다).
2. Biểu hiện phỏng đoán, diện mạo & nhận thức (-아/어 보이다, -(으)ㄴ/는 것 같다, -(으)ㄴ/는 줄 알았다)
★★★★★Cấu trúc: A-아/어 보이다 | V/A-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 | V/A-(으)ㄴ/는 줄 알았다/몰랐다
Lưu ý trọng tâm: -아/어 보이다 đánh giá qua vẻ ngoài trực quan; -(으)ㄴ/는 줄 알았다 diễn tả điều người nói từng tưởng nhầm trái với thực tế.
3. Liên từ thời gian, chuyển tiếp & nguyên nhân (-고 나서, -다가, -는 길에, -는 바람에)
★★★★★Cấu trúc: V-고 나서 | V-다가 | V-는 길에 | V-는 바람에
Lưu ý trọng tâm: -는 바람에 chỉ đi với động từ và dẫn đến kết quả tiêu cực/ngoài dự kiến ở thì quá khứ; không dùng câu mệnh lệnh hay rủ rê ở vế sau.
4. Biến đổi trạng thái & Tiến trình (-게 되다, -아/어 가다, -아/어 오다, -다(가) 보면)
★★★★☆Cấu trúc: V-게 되다 | V-아/어 가다 | V-아/어 오다 | V-다(가) 보면
Lưu ý trọng tâm: -아/어 오다 chỉ hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại; -아/어 가다 chỉ hành động đang tiếp diễn từ hiện tại hướng tới hoàn tất.