TOPIK II · 3급 · 15 bài (Câu gián tiếp, liên từ trung cấp, biểu hiện trạng thái)

Ngữ pháp Tiếng Hàn Tổng Hợp - Trung cấp 3 (중급 3)

Tổng hợp 47 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn Trung cấp 3 (15 bài học) theo Giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp dành cho người Việt: biến đổi trạng thái, phỏng đoán, câu trích dẫn gián tiếp, lối nói thân mật (반말), danh từ hóa -(으)ㅁ và các liên từ trung cấp.

Trọng tâm ngữ pháp & Mẹo thi TOPIK – Trung cấp 3

  1. 1. Hệ thống câu trích dẫn gián tiếp (-다고 하다, -냐고 하다, -자고 하다, -(으)라고 하다)

    ★★★★★

    Cấu trúc: V-ㄴ/는다고 | A-다고 | N-(이)라고 | -(으)냐고 | -자고 | -(으)라고

    Lưu ý trọng tâm: Chú ý phân biệt đuôi trần thuật của động từ (-ㄴ/는다고 하다) với tính từ (-다고 하다) và mệnh lệnh phủ định (-지 말라고 하다).

  2. 2. Biểu hiện phỏng đoán, diện mạo & nhận thức (-아/어 보이다, -(으)ㄴ/는 것 같다, -(으)ㄴ/는 줄 알았다)

    ★★★★★

    Cấu trúc: A-아/어 보이다 | V/A-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다 | V/A-(으)ㄴ/는 줄 알았다/몰랐다

    Lưu ý trọng tâm: -아/어 보이다 đánh giá qua vẻ ngoài trực quan; -(으)ㄴ/는 줄 알았다 diễn tả điều người nói từng tưởng nhầm trái với thực tế.

  3. 3. Liên từ thời gian, chuyển tiếp & nguyên nhân (-고 나서, -다가, -는 길에, -는 바람에)

    ★★★★★

    Cấu trúc: V-고 나서 | V-다가 | V-는 길에 | V-는 바람에

    Lưu ý trọng tâm: -는 바람에 chỉ đi với động từ và dẫn đến kết quả tiêu cực/ngoài dự kiến ở thì quá khứ; không dùng câu mệnh lệnh hay rủ rê ở vế sau.

  4. 4. Biến đổi trạng thái & Tiến trình (-게 되다, -아/어 가다, -아/어 오다, -다(가) 보면)

    ★★★★☆

    Cấu trúc: V-게 되다 | V-아/어 가다 | V-아/어 오다 | V-다(가) 보면

    Lưu ý trọng tâm: -아/어 오다 chỉ hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại; -아/어 가다 chỉ hành động đang tiếp diễn từ hiện tại hướng tới hoàn tất.