#So sánh (비교)
22 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "So sánh (비교)", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(1)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(4)
- N + 대신에 / V + -는 대신에N + daesine / V + -neun daesineN + 대신에 / V + -는 대신에 – Thay vì..., đổi lại...Thay cho, thay vì...; bù lại, đổi lại...
- N + 처럼 / 같이N + cheoreom / gachiN + 처럼 / 같이 – Giống như, như là NGiống như, như là...
- V/A + -(으)ㄴ/는 편이다V/A + -(eu)n/neun pyeonidaV/A + -(으)ㄴ/는 편이다 – Thuộc diện, tương đối, khá là...Thuộc diện, thuộc tuýp, tương đối, khá là...
- N + 에 비해서 (에 비하면)N + e bihaeseo (e bihamyeon)N + 에 비해서 (에 비하면) – So với N thì...So với..., đặt cạnh... thì...
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(7)
- N + 에 따라(서) / V + -는지에 따라N + e ttara(seo) / V + -neunjie ttaraN + 에 따라(서) / V + -는지에 따라 – Tùy theo, dựa theo...Tùy theo, tùy thuộc vào, chiếu theo...
- 얼마나 V + -는지 / A + -(으)ㄴ지 모르다eolmana V + -neunji / A + -(eu)nji moreuda얼마나 V + -는지 / A + -(으)ㄴ지 모르다 – Không biết là... đến nhường nào (Cực kỳ...)Không biết là... cỡ nào đâu / vô cùng, cực kỳ...
- V/A + -(으)ㄹ 뿐만 아니라 (N + 뿐만 아니라)V/A + -(eu)l ppunman aniraV/A + -(으)ㄹ 뿐만 아니라 (N + 뿐만 아니라) – Không những... mà còn...Không những..., không chỉ... mà còn...
- V/A + -(으)ㄹ수록V/A + -(eu)lsurokV/A + -(으)ㄹ수록 – Càng... càng...Càng... thì lại càng...
- V/A + -(으)ㄴ/는 데다가V/A + -(eu)n/neun dedagaV/A + -(으)ㄴ/는 데다가 – Không những... mà thêm vào đó còn...Đã... lại còn thêm..., cộng thêm việc...
- V/A + -(으)ㄴ/는 반면(에)V/A + -(eu)n/neun banmyeon(e)V/A + -(으)ㄴ/는 반면(에) – Ngược lại, trái lại, mặt khác...Ngược lại, trái lại, trong khi... thì...
- V/A + -(으)ㄹ 정도로 / -(으)ㄹ 정도이다V/A + -(eu)l jeongdoro / -(eu)l jeongdoidaV/A + -(으)ㄹ 정도로 / 정도이다 – Đến mức, đến độ...Đến mức..., đến nỗi mà...
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(4)
- -(으)ㄴ/는 만큼-(eu)n/neun mankeumV/A + -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼, N + 만큼 (Bằng với, tương xứng với / Vì... nên)1) Bằng với, như, đến mức (chỉ mức độ tương đương). 2) Vì, do, bởi... nên (vế trước là căn cứ xác đáng cho vế sau).
- -(으)ㄴ/는 듯이-(eu)n/neun deusiV/A + -(으)ㄴ/는 듯이, N + -인 듯이 (Cứ như thể là, như là...)Cứ như là, như thể là (ví von hành động hoặc trạng thái ở vế sau giống hệt như tình huống giả định ở vế trước).
- -(으)ㄴ/는가 하면-(eu)n/neunga hamyeonV/A + -(으)ㄴ/는가 하면, N + -인가 하면 (Có người/lúc... thì cũng có... / Nếu hỏi... thì)1) Nếu có trường hợp... thì đồng thời cũng có trường hợp trái ngược. 2) Nếu hỏi là gì/ai/như thế nào... thì câu trả lời là...
- -만 해도-man haedoN + -만 해도 (Chỉ tính riêng... thôi cũng / Mới chỉ... đây thôi mà)1) Chỉ xét riêng ví dụ... thôi cũng đã thấy rõ. 2) (Đi với từ chỉ thời gian) Mới chỉ... trước đây thôi mà (nay đã khác).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(6)
- (이)나 (이)나 할 것 없이(i)na (i)na hal geot eopsiN1(이)나 N2(이)나 할 것 없이 (Bất kể là... hay là..., không phân biệt)Bất kể là N1 hay N2, không phân biệt N1 hay N2 đều... (nhấn mạnh không loại trừ bất kỳ bên nào).
- -(으)ㄹ 바에야-(eu)l baeyaV + -(으)ㄹ 바에야 (Nếu phải... thì thà rằng... còn hơn)Nếu phải làm... thì thà... còn hơn / Đằng nào cũng làm... thì hãy...
- -(으)ㄴ/는 만큼 (비례)-(eu)n/neun mankeumV/A + -(으)ㄴ/는 만큼, N + -인 만큼 (Tương xứng với mức độ / Bởi vì... nên)Chừng nào... thì chừng đó, tương xứng với... (mức độ ở vế sau tỉ lệ thuận với vế trước, hoặc vế trước là căn cứ cho vế sau).
- -느니 (차라리)-neuni (charari)V + -느니 (차라리) (Thà rằng... còn hơn là...)Nếu phải làm... thì thà rằng... còn hơn (cả hai phương án đều không hoàn hảo nhưng chọn vế sau vẫn tốt hơn nhiều so với phải chịu vế trước).
- -은/는 고사하고-eun/neun gosahagoN + -은/는 고사하고, V + -기는 고사하고 (Đừng nói chi đến... mà ngay cả... cũng không)Đừng nói đến..., khoan bàn tới... mà ngay cả cái cơ bản hơn ở phía sau cũng không đạt được.
- 을/를 막론하고eul/reul mangnonhagoN + 을/를 막론하고 (Bất luận là..., không phân biệt...)Bất kể, bất luận, không phân biệt (bao gồm toàn bộ mọi đối tượng mà không ngoại trừ bất kỳ trường hợp nào).
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)