N + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로N + daero / V + -neun/(eu)n daero

N + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로 – Theo đúng như... / Ngay khi...

Ý nghĩa: Theo như, cứ như; ngay sau khi...

Công thức & Cách chia

  • Danh từ: N + 대로 (예: 약속대로, 법대로, 마음대로)
  • Động từ (Theo như): Hiện tại V + -는 대로 | Quá khứ V + -(으)ㄴ 대로
  • Động từ (Ngay khi): V + -는 대로 + Hành động tương lai

Cách dùng chi tiết

Có hai nghĩa chính: (1) Thực hiện hành động ở vế sau đúng y như nội dung của danh từ hoặc hành động ở vế trước ('theo như lời hứa', 'làm theo như tôi làm'); (2) Khi đi với động từ hiện tại '-는 대로' và mệnh đề sau ở tương lai, cấu trúc mang nghĩa 'ngay khi hành động trước vừa xảy ra thì làm ngay hành động sau'.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    요리책에 쓰여 있는 대로 요리하면 전혀 어렵지 않아요.

    Yorichaege sseuyeo inneun daero yorihamyeon jeonhyeo eoryeopji anayo.

    Nếu nấu ăn theo đúng những gì viết trong sách dạy nấu ăn thì hoàn toàn không khó.

  2. 2

    어제 들은 대로 솔직하게 다 이야기해 주세요.

    Eoje deureun daero soljikhage da iyagihae juseyo.

    Bạn hãy kể lại thật thà theo đúng những gì đã nghe hôm qua nhé.

  3. 3

    공항에 도착하는 대로 바로 전화할게요.

    Gonghange dochakhaneun daero baro jeonhwahalgeyo.

    Ngay khi đến sân bay tôi sẽ gọi điện ngay.

Lưu ý quan trọng

Khi đi với tính từ dưới dạng 'A-(으)면 A-(으)ㄴ 대로' (ví dụ: 비싸면 비싼 대로 제값을 한다), nó mang nghĩa 'tùy theo mức độ A mà có giá trị/trạng thái tương ứng'.

Chủ đề ngữ pháp