Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 2
903 từ vựng Yonsei 2, chia thành 10 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Yonsei 2 (연세 한국어 2) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 903 từ trong 10 bài. Học từ vựng Yonsei 2 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 10 bài · 903 từ
1Bài 1
73 từ경영학 · 경제학 · 경치 · 계산하다 · 고모 · 고모부
ngành quản trị kinh doanh, ngành kinh tế học, cảnh trí, phong cảnh, tính toán, thanh toán tiền
Học bài này2Bài 2
109 từ간 · 갈비찜 · 건강 · 계란프라이 · 고기 · 고추장
vị mặn ngọt (gia vị), độ mặn, sườn hầm kiểu Hàn, sức khỏe, trứng ốp la, trứng chiên
Học bài này3Bài 3
86 từ가전제품 · 가죽 · 갈아입다 · 감자 · 계산 · 고르다
đồ điện gia dụng, da (chất liệu da thuộc), thay quần áo, củ khoai tây
Học bài này4Bài 4
74 từ거실 · 거품 · 결정하다 · 고민 · 교환하다 · 금반지
phòng khách, bọt (xà phòng, bia), quyết định, sự băn khoăn, lo âu, trăn trở
Học bài này5Bài 5
82 từ갈아타다 · 개인택시 · 거꾸로 · 거스름돈 · 경복궁역 · 경찰서
chuyển tuyến, đổi xe/tàu, xe taxi cá nhân, ngược chiều, đi ngược, tiền thối, tiền thừa
Học bài này6Bài 6
90 từ가스 · 거리 · 검색 · 결석 · 계좌 번호 · 공과금
khí gas, tiền ga, đường phố, con đường, khoảng cách, tìm kiếm, tra cứu, vắng mặt, nghỉ học
Học bài này7Bài 7
74 từ가난하다 · 건너가다 · 걷다 · 고장나다 · 고치다 · 곧
nghèo khó, nghèo nàn, băng qua, đi qua (đường), đi bộ, rảo bước, bị hỏng hóc, bị trục trặc
Học bài này8Bài 8
95 từ가래 · 가렵다 · 감다 · 건강보험 · 검사 · 과로하다
đờm, đàm, ngứa ngáy, khó chịu, nhắm (mắt), quấn băng, bảo hiểm y tế sức khỏe
Học bài này9Bài 9
121 từ가까이 · 강 · 결제 · 경상북도 · 고래 · 공장
gần, lại gần, con sông, thanh toán (tiền vé, tour), tỉnh Gyeongsangbuk-do
Học bài này10Bài 10
99 từ강아지 · 걸레 · 걸레질을 하다 · 계약을 하다 · 공동 화장실 · 관리비
chú cún con, chó con, giẻ lau, khăn lau sàn, lau nhà, chùi sàn, ký kết hợp đồng
Học bài này
Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.