Hiểu biết xã hội Hàn Quốc · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h

2.444 từ vựng KIIP 5 · 70h, chia thành 50 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

50bài2.444từCơ bản · 70 giờ

Từ vựng KIIP 5 · 70h (한국사회이해 기본) thuộc trình độ Hiểu biết xã hội Hàn Quốc, gồm 2.444 từ trong 50 bài. Học từ vựng KIIP 5 · 70h theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 50 bài · 2.444 từ

  1. 1Bài 1

    61 từ

    공식 · 구별하다 · 명칭 · 중앙 · 괘 · 밝음

    chính thức (Phương thức chính thống được xã hội hay quốc gia công nhận), phân biệt, danh xưng, giữa, trung tâm

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    50 từ

    중후반 · 확대가족 · 산업화 · 취업 · 떨어지다 · 증가하다

    nửa sau, nửa cuối, đại gia đình (nhiều thế hệ sinh sống), công nghiệp hóa, sự tìm được việc, sự có việc làm

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    66 từ

    선호하다 · 초반 · 20 대 초반 · 중후반 · 20 대 중후반 · 취업난

    ưa chuộng, ưa thích, phần đầu, lúc đầu, những năm đầu tuổi 10, nửa cuối, nửa sau

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    73 từ

    요금 · 지불하다 · 일정하다 · 금액 · 기능 · 목적지

    chi phí, cước phí, trả tiền, thanh toán, nhất định, số tiền

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    57 từ

    다가구 주택 · 공동 주택 · 다세대 주택 · 연립 주택 · 소유권 · 세

    nhà đa hộ, nhà nhiều hộ gia đình, nhà chung cư, nhà tập thể (Loại nhà ở được xây lên để cho hai hộ gia đình trở lên có thể vào sinh sống riêng biệt trong một tòa nhà), nhà nhiều thế hệ, chung cư thấp tầng

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    90 từ

    도시화 · 산업화 · 이루어지다 · 본격적 · 인구 · 기업체

    sự đô thị hóa, công nghiệp hóa, được thực hiện, đạt được, được tạo thành, thực sự, chính thức (Có hình dạng đầy đủ và đạt được một cách tích cực)

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    53 từ

    대비하다 · 고용보험 · 국민연금 · 산업재해보상보험 · 해고되다 · 금전적

    đối phó, phòng bị, Bảo hiểm lao động, bảo hiểm thất nghiệp, Chế độ lương hưu quốc dân, bảo hiểm bồi thường tai nạn công nghiệp

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    90 từ

    동네 · 의원 · 동네 의원 · 보건소 · 질병 · 예방

    quanh nhà, chòm xóm, khu phố, trạm xá, trung tâm y tế (Trung tâm có cơ sở nhỏ hơn bệnh viện, có trang thiết bị điều trị, bác sĩ chuẩn đoán và chữa trị bệnh cho bệnh nhân), phòng khám địa phương, trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    73 từ

    보육 · 출산 · 장려하다 · 양육 · 국민행복카드 · 임산부

    sự nuôi dưỡng, sự nuôi dạy (Việc trông nom, dạy bảo và nuôi nấng trẻ em), sự sinh con, khuyến khích, động viên, sự dưỡng dục, sự nuôi dưỡng, sự nuôi nấng

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    109 từ

    일정 · 학사 · 초등 교육 · 중등 교육 · 구성되다 · 무상

    lịch trình, nghiệp vụ của trường về giáo dục và đào tạo., giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở

    Học bài này
  11. 11Bài 11

    78 từ

    진학률 · 교육열 · 인재 · 기르다 · 꼽히다 · 성장하다

    tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp, nhiệt huyết giáo dục, đam mê dành cho giáo dục, nhân tài, nuôi dưỡng, rèn luyện

    Học bài này
  12. 12Bài 12

    71 từ

    영역 · 마치다 · 4차 산업혁명 · 수명 · 맞추다 · 자아실현

    lĩnh vực (Phạm vi hay lĩnh vực mà sức mạnh, suy nghĩ, hoạt động có ảnh hưởng), kết thúc, chấm dứt, làm xong, Cách mạng Công nghiệp 4.0, Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư, tuổi thọ

    Học bài này
  13. 13Bài 13

    61 từ

    효 · 끼치다 · 섬기다 · 성장하다 · 추모 · 공경하다

    hiếu, sự hiếu thảo (Sự phụng dưỡng và chăm sóc bố mẹ chu đáo), gây (ảnh hưởng) (Mang lại ảnh hưởng cho xã hội hoặc người khác bởi việc gì đó), trông nom, chăm sóc, trưởng thành, phát triển

    Học bài này
  14. 14Bài 14

    71 từ

    의식주 · 안부 · 여기다 · 주식 · 국 · 토양

    ăn mặc ở (Những yếu tố cơ bản của cuộc sống con người như quần áo, thức ăn và nhà cửa), (sự) hỏi thăm, gửi lời thăm, coi là, cho rằng, xem như là, nghĩ là, món chính, lương thực chính

    Học bài này
  15. 15Bài 15

    60 từ

    탄생 · 서약하다 · 미성년 · 정식 · 혼인 신고 · 예식장

    sự sinh ra, sự ra đời, thề nguyền, cam kết, hứa, tuổi vị thành niên (Tuổi theo quy định của pháp luật là chưa trở thành người trưởng thành. Theo luật Hàn tuổi vị thành niên = chưa đủ 19 tuổi), chính thức

    Học bài này
  16. 16Bài 16

    49 từ

    설날 · 신정 · 풍요 · 산소 · 성묘 · 장수

    Tết, Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch, tết Dương lịch, sự phong phú, sự giàu có, sự sung túc, mộ phần

    Học bài này
  17. 17Bài 17

    62 từ

    신앙 · 신성하다 · 여기다 · 숭배하다 · 이어지다 · 무렵

    tín ngưỡng (Việc tin, đi theo và tôn sùng thần thánh), thần thánh, thiêng liêng, linh thiêng, cho, xem như, sùng bái, tôn sùng

    Học bài này
  18. 18Bài 18

    75 từ

    매체 · 유행 · 기반 · 공유하다 · 드라마 · 편

    phương tiện (truyền thông, thông tin đại chúng), sự thịnh hành, thời trang, mốt (Việc cái gì đó được mọi người yêu thích và được lan rộng ra toàn xã hội), điều cơ bản (Cái trở thành cơ bản để làm cái gì đó), chia sẻ, cùng sở hữu

    Học bài này
  19. 19Bài 19

    32 từ

    여가 · 도입 · 기대 · 수명 · 맞이하다 · 제정하다

    giải trí, thời gian rảnh, sự đưa vào, sự du nhập, sự mong đợi, tuổi thọ

    Học bài này
  20. 20Bài 20

    65 từ

    떠오르다 · 떠올리다 · 통치하다 · 가리키다 · 밀접하다 · 다스리다

    nổi lên, hiện ra, nảy lên, chợt nhớ ra, nhớ đến, nhắc tới, thống trị (Đảm nhận và cai quản đất nước hay khu vực), chỉ, chỉ ra (Đặc biệt chỉ ra đối tượng nào đó mà nói)

    Học bài này
  21. 21Bài 21

    63 từ

    대표 · 논의하다 · 고치다 · 세우다 · 국회의원 · 총선거

    người đại diện, cái tiêu biểu, bàn luận, thảo luận, sửa đổi, chỉnh sửa, sửa chữa, lập, xây dựng

    Học bài này
  22. 22Bài 22

    45 từ

    집행하다 · 행정 · 공익 · 배정 · 살림 · 이끌다

    thi hành, thực thi, hành chính (Sự lãnh đạo và quản lý đất nước của chính phủ theo pháp luật), công ích, lợi ích chung (Lợi ích của toàn thể xã hội), sự phân công, sự ấn định (Sự phân chia và định ra một cách hợp lý về quyền lợi, nghĩa vụ, lợi ích v.v…)

    Học bài này
  23. 23Bài 23

    55 từ

    어기다 · 다툼 · 대가 · 치르다 · 재판 · 해석하다

    làm trái, vi phạm, lỗi (hẹn), sự cãi nhau,, sự trả giá, cái giá, trả, thanh toán

    Học bài này
  24. 24Bài 24

    23 từ

    원칙 · 규정하다 · 보통 선거 · 평등 선거 · 직접 선거 · 비밀 선거

    nguyên tắc, quy định, Bầu cử phổ thông (Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền đi bầu), Bầu cử bình đẳng (Mỗi người một phiếu có giá trị ngang nhau không phân biệt giới tính, tài sản)

    Học bài này
  25. 25Bài 25

    46 từ

    의식주 · 갖추다 · 재화 · 채우다 · 욕구 · 필요

    ăn mặc ở (Những yếu tố cơ bản của cuộc sống con người như quần áo, thức ăn và nhà cửa), trang bị, có, hàng hóa, của cải, tài sản (Đồ vật làm thỏa mãn điều con người mong muốn), thỏa mãn

    Học bài này
  26. 26Bài 26

    51 từ

    기적 · 6 · 25 전쟁 · 폐허 · 파괴되다 · 복구하다 · 힘쓰다

    kỳ tích, phép màu, cuộc chiến tranh Triều Tiên – Hàn Quốc (nổ ra vào ngày 25.6.1950), bãi hoang tàn, bãi tan hoang, bị phá huỷ

    Học bài này
  27. 27Bài 27

    26 từ

    상설 · 해당하다 · 상점 · 흥정 · 농수산물 · 공산품

    việc trang bị sẵn, việc bố trí sẵn ( trang bị sẵn thiết bị và tiện ích để có thể dùng bất cứ lúc nào), phù hợp, tương ứng, tiệm bán hàng, cửa hàng, sự mặc cả, sự trả giá

    Học bài này
  28. 28Bài 28

    19 từ

    금융기관 · 공과금 · 체크카드 · 설치되다 · 대체로 · 금리

    tổ chức tài chính, cơ quan tín dụng (Tổ chức quản lý cung và cầu về vốn thông qua đầu tư hoặc tiền gửi… như ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán v.v…), chi phí tiện ích, thẻ séc (Thẻ chỉ được thanh toán trong vòng số dư có giá trị mua sản phẩm hay dịch vụ được nhập vào), được thiết lập, được lắp đặt

    Học bài này
  29. 29Bài 29

    42 từ

    생계 · 기여하다 · 안정적 · 실업률 · 자영업 · 비율

    sinh kế, kế sinh nhai (Hoàn cảnh hay cách thức duy trì cuộc sống thông qua hoạt động kinh tế thiết yếu cho việc ăn ở mặc), đóng góp, góp phần, tính ổn định, mang tính ổn định, tỷ lệ thất nghiệp

    Học bài này
  30. 30Bài 30

    51 từ

    지혜 · 규범 · 합의 · 실현하다 · 정의 · 몫

    trí tuệ, quy phạm, sự thỏa thuận, thỏa thuận, thực hiện (Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế)

    Học bài này
  31. 31Bài 31

    45 từ

    머무르다 · 유효 · 문서 · 허가하다 · 의심되다 · 위생

    lưu lại (Dừng lại giữa chừng hoặc ở nơi nào đó nhất thời), sự hữu hiệu (có thể sử dụng hoặc có hiệu quả), tư liệu, tài liệu (Các giấy tờ ghi lại nội dung dùng để chứng minh một sự thật nào đó hay tài liệu về công việc), đồng ý, chấp thuận

    Học bài này
  32. 32Bài 32

    24 từ

    가리키다 · 의무 · 수행하다 · 영주권 · 똑같다 · 시민권

    chỉ, chỉ ra (Đặc biệt chỉ ra đối tượng nào đó mà nói), nghĩa vụ, thi hành, thực thi, quyền cư trú lâu dài, quyền cư trú vĩnh viễn

    Học bài này
  33. 33Bài 33

    32 từ

    올리다 · 처분하다 · 거래하다 · 의지하다 · 공동 · 부담하다

    tổ chức (Thực hiện nghi thức hay nghi lễ), xử lí (tài sản…), thanh lí (tài sản…), giao dịch (Mua bán hay trao đổi hàng hóa hoặc tiền bạc), nương nhờ vào, nhờ vả vào (Dựa tâm trạng vào cái khác và nhận sự giúp đỡ)

    Học bài này
  34. 34Bài 34

    31 từ

    금전 · 가리키다 · 의사 · 어긋나다 · 침해하다 · 범죄

    tiền mặt (Tiền trao đổi khi mua bán sản phẩm hoặc khi đã làm việc gì đó), chỉ, chỉ ra, ý, ý nghĩ, ý định (Suy nghĩ quyết tâm định làm điều gì đó), trái ngược, bất đồng, không ăn khớp, bất hòa

    Học bài này
  35. 35Bài 35

    30 từ

    중대하다 · 떠올리다 · 사소하다 · 제재 · 새치기하다 · 저지르다

    trọng đại (Rất quan trọng và to lớn), chợt nhớ ra, liên tưởng, nhỏ nhặt, sự chế tài, sự hạn chế, điều chế tài (Việc nhà nước thực hiện việc phạt hay cấm đoán khi vi phạm luật pháp hay quy định)

    Học bài này
  36. 36Bài 36

    30 từ

    형법 · 위협 · 저지르다 · 형벌 · 지나치다 · 필요

    hình pháp (Hệ thống luật pháp định ra mức độ, kiểu tội phạm và hình phạt), đe dọa, uy hiếp, gây ra, tạo ra, làm ra, hình phạt

    Học bài này
  37. 37Bài 37

    28 từ

    분쟁 · 겪다 · 원만하다 · 소송 · 제기하다 · 지나치다

    sự phân tranh, tranh chấp (Sự đấu tranh với nhau quyết liệt không lùi bước), trải qua, trải nghiệm (Đối mặt và trải qua việc khó khăn hay quan trọng), thuận lợi, suôn sẻ, sự tố tụng

    Học bài này
  38. 38Bài 38

    18 từ

    이끌다 · 제정 수립 · – 대조영 · – 왕건 · – 이성계 · 부족

    dẫn, dắt, dẫn dắt, sự thiết lập chính thể / đế chế, Daejoyeong, Đại Tộ Vinh, Wang Keon; Vương Kiện

    Học bài này
  39. 39Bài 39

    44 từ

    차지하다 · 교류하다 · 때로 · 화려하다 · 섬세하다 · 전하다

    giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ, giao lưu, đôi khi, thỉnh thoảng/có khi, có lúc, hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ

    Học bài này
  40. 40Bài 40

    62 từ

    세력 · 호족 · 커지다 · 몰아내다 · 계승하다 · 치열하다

    thế lực, hào tộc, quý tộc, to lên, lớn lên, xua tan, xua đuổi (Cướp đi hoặc cố ý làm mất đi suy nghĩ, trạng thái hay địa vị… nào đó)

    Học bài này
  41. 41Bài 41

    48 từ

    기틀 · 성곽 · 강조하다 · 의리 · 여전히 · 위대하다

    nền tảng, yếu tố then chốt, điểm cốt yếu, cơ bản, căn cứ, thành quách, khẳng định, nhấn mạnh, đạo nghĩa, nghĩa lý

    Học bài này
  42. 42Bài 42

    44 từ

    펼치다 · 근대 · 개항 · 대원군 · 물러나다 · 마침

    tạo nên (Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế), cận đại (Thời đại giữa thời trung đại và hiện đại), thời cận đại, thời đại gần đây (Thời đại quá khứ gần bắt đầu xuất hiện những đặc trưng của thời hiện đại), sự mở cảng thông thương, Đại viện quân (Chức quan dành cho cha đẻ của người kế ngôi vua trong hoàng thân mà không có con cháu hay anh em)

    Học bài này
  43. 43Bài 43

    33 từ

    위기 · 쳐들어오다 · 패하다 · 일부러 · 한꺼번에 · 터뜨리다

    nguy cơ, khủng hoảng (Đỉnh điểm nguy hiểm. Thời điểm khó khăn và nguy hiểm), kéo đến, ập tới, bại, thua, cố ý, cố tình

    Học bài này
  44. 44Bài 44

    26 từ

    공예 · 삼강오륜 · 관혼상제 · 웃어른 · 도리 · 예법

    thủ công mỹ nghệ, tam cương ngũ thường (Ba quy phạm trở thành nền tảng và năm đạo lý đương nhiên phải giữ gìn trong tư tưởng đạo đức của Nho giáo), quan hôn tang tế (Bốn nghi lễ truyền thống như lễ thành niên, lễ cưới, lễ tang, lễ giỗ v.v…), người lớn, bề trên

    Học bài này
  45. 45Bài 45

    62 từ

    뚜렷하다 · 북반구 · 온대 · 꽃샘추위 · 찾아오다 · 황사

    rõ ràng, rõ rệt, bắc bán cầu (Phần phía Bắc khi chia địa cầu làm hai theo chuẩn xích đạo), ôn đới, rét tháng 3, rét nàng Bân (Cái rét đầu xuân khi hoa nở với ý nghĩa là cái lạnh ghen tị với việc hoa nở)

    Học bài này
  46. 46Bài 46

    24 từ

    수용하다 · 넘쳐나다 · 영향 · 골고루 · 산업 · 어업

    chứa, tiếp nhận, đầy ắp, tràn đầy, đông nghẹt, sự ảnh hưởng, (một cách) đồng đều, đều đặn, cân đối

    Học bài này
  47. 47Bài 47

    25 từ

    맞닿다 · 도읍지 · 유일하다 · 접하다 · 광역시 · 단지

    chạm nhau, đụng nhau, đô ấp, kinh thành, duy nhất, tiếp giáp, liền kề

    Học bài này
  48. 48Bài 48

    26 từ

    갯벌 · 양식장 · 자원 · 식량 · 민요 · 판소리

    bãi bùn trên biển, bãi triều (Bãi bùn rộng hiện ra lúc nước biển rút xuống), trại nuôi trồng thủy sản (thường bằng lồng bè), tài nguyên, lương thực, thực phẩm

    Học bài này
  49. 49Bài 49

    21 từ

    조선 · 섬유 · 중화학공업 · 석유 · 조선소 · 성장하다

    ngành đóng tàu, sợi (Vật chất hình sợi mảnh, dùng làm nguyên liệu may mặc hoặc dệt vải), công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng, ngành công nghiệp hóa công nghiệp nặng, dầu hỏa, dầu lửa

    Học bài này
  50. 50Bài 50

    24 từ

    지방 · 밭농사 · 고랭지 · 고랭지 농업 · 목축업 · 자리매김하다

    địa phương, địa bàn khu vực (Vùng được chia ra theo phân khu hành chính hay đặc trưng nào đó), sự làm ruộng, vùng đất cao và lạnh, vùng cao nguyên, nông nghiệp vùng cao nguyên (Nông nghiệp trồng và chăm bón những loại rau như cải thảo, khoai tây, củ cải, thường làm vào mùa hè ở vùng cao và có nhiệt độ thấp)

    Học bài này

Từ vựng Hiểu biết xã hội Hàn Quốc ở giáo trình khác