-(으)려니와-(eu)ryeoniwa

V/A + -(으)려니와, N + -(이)려니와 (Đã... mà thêm vào đó lại còn...)

Ý nghĩa: Không những đã... mà thêm vào đó lại còn... (công nhận điều ở vế trước đồng thời bổ sung thêm một sự thật nữa ở vế sau).

Công thức & Cách chia

  • V/A có 받침 + -으려니와 | Không 받침/받침 ㄹ + -려니와
  • Danh từ (N) + -(이)려니와

Cách dùng chi tiết

Tương tự với '-거니와' và '-(으)ㄹ뿐더러': dùng khi đã có một đặc điểm ở vế trước (thường đi kèm trợ từ 도) lại cộng thêm một đặc điểm cùng chiều ở vế sau (thường đi kèm 까지/도) để giải thích lý do.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    김 선생님은 얼굴도 예쁘시려니와 마음씨까지 고우셔서 학생들에게 인기가 많다.

    Gim seonsaengnimeun eolguldo yeppeusiryeoniwa maeumssikkaji gousyeoseo haksaengdeurege ingiga manda.

    Cô giáo Kim gương mặt đã xinh đẹp lại thêm tấm lòng nhân hậu nên rất được học sinh yêu mến.

  2. 2

    우리 집 강아지는 밥도 잘 먹으려니와 매일 운동을 해서 아주 건강하다.

    Uri jip gangajineun bapdo jal meogeuryeoniwa maeil undongeul haeseo aju geonganghada.

    Chú cún nhà tôi đã ăn khỏe lại thêm ngày nào cũng vận động nên rất khỏe mạnh.

  3. 3

    그 산은 경치도 아름다우려니와 공기도 맑아서 등산객이 많이 찾는다.

    Geu saneun gyeongchido areumdauryeoniwa gonggido malgaseo deungsangaegi mani channeunda.

    Ngọn núi đó phong cảnh đã đẹp mà không khí lại trong lành nên rất nhiều người tìm đến leo núi.

Lưu ý quan trọng

Chủ ngữ của hai mệnh đề thường giống nhau.

Chủ đề ngữ pháp