Trung cấp · 세종한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5

600 từ vựng Sejong 5, chia thành 14 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

14bài600từ

Từ vựng Sejong 5 (세종한국어 5) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 600 từ trong 14 bài. Học từ vựng Sejong 5 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 14 bài · 600 từ

  1. 1Bài 1

    50 từ

    교수 · 번역가 · 통역사 · 승무원 · 자영업자 · 가정주부

    giáo sư, giảng viên đại học, nhà biên dịch, thông dịch viên, phiên dịch viên, tiếp viên hàng không

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    56 từ

    꽃이 피다 · 새싹이 나다 · 꽃가루가 날리다 · 습도가 높다 · 습도가 낮다 · 폭우가 내리다

    hoa nở, đâm chồi nảy lộc, phấn hoa bay trong gió, độ ẩm cao

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    34 từ

    가사가 좋다 · 따라 부르기 쉽다 · 멜로디가 좋다 · 리듬이 경쾌하다 · 신나다 · 춤이 재미있다

    lời bài hát hay, dễ hát theo, giai điệu hay, nhịp điệu vui tươi, rộn ràng

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    33 từ

    우회전하다 · 좌회전하다 · 직진하다 · 유턴하다 · 돌아가다 · 지름길로 가다

    rẽ phải, rẽ trái, đi thẳng, quay đầu xe (U-turn)

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    42 từ

    어린이날 · 성년의 날 · 개교기념일 · 현충일 · 어버이날 · 근로자의 날

    Ngày Quốc tế Thiếu nhi / Ngày Thiếu nhi Hàn Quốc (5/5), Ngày lễ Trưởng thành, Ngày kỷ niệm thành lập trường, Ngày Tưởng niệm Liệt sĩ Hàn Quốc (6/6)

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    31 từ

    가격이 저렴하다 · 디자인이 좋다 · 사용이 편리하다 · 품질이 좋다 · 기능이 다양하다 · 무게가 가볍다

    giá cả phải chăng, giá rẻ, thiết kế đẹp mắt, mẫu mã đẹp, sử dụng thuận tiện, dễ dùng, chất lượng tốt

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    47 từ

    신이 나다 · 재충전하다 · 사람을 사귀다 · 활력이 생기다 · 자기 계발을 하다 · 기분 전환을 하다

    phấn khởi, hào hứng, nạp lại năng lượng, tái tạo sức lao động, kết bạn, làm quen bạn bè, tràn đầy sức sống, có thêm sinh khí

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    42 từ

    급한 일이 생기다 · 선약이 있다 · 시간을 착각하다 · 시간이 바뀌다 · 갑자기 손님이 오다 · 약속이 취소되다

    có việc gấp phát sinh, có hẹn trước, nhầm lẫn thời gian, thời gian bị thay đổi

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    46 từ

    만난 지 오래되었다 · 통 연락이 없었다 · 꿈에 나타났다 · 문득 생각났다 · 멀리 이사 갔다 · 같이 자주 가던 장소에 갔다

    đã lâu không gặp, hoàn toàn không có liên lạc, xuất hiện trong giấc mơ, chợt nhớ ra, bỗng dưng nghĩ tới

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    47 từ

    새해 복 많이 받으십시오 · 새해에도 건강하게 지내십시오 · 소원 성취하십시오 · 올해도 행복하게 지내십시오 · 명절 잘 보내십시오 · 넉넉한 한가위를 보내십시오

    Chúc mừng năm mới / Chúc năm mới an khang thịnh vượng, Chúc năm mới dồi dào sức khỏe, Chúc vạn sự như ý / Sở cầu như ý, Chúc năm nay luôn hạnh phúc

    Học bài này
  11. 11Bài 11

    27 từ

    부탁하다 · 부탁이 있다 · 부탁을 들어주다 · 부탁을 거절하다 · 도움을 청하다 · 도움을 받다

    nhờ vả, thỉnh cầu, có lời nhờ vả, nhận lời giúp đỡ, chấp nhận lời nhờ, từ chối lời nhờ vả

    Học bài này
  12. 12Bài 12

    50 từ

    즐겁다 · 신이 나다 · 뿌듯하다 · 흐뭇하다 · 서운하다 · 섭섭하다

    vui vẻ, sảng khoái, hào hứng, phấn chấn, tự hào, ngập tràn mãn nguyện, ấm lòng, mỉm cười hài lòng

    Học bài này
  13. 13Bài 13

    55 từ

    켜다 · 끄다 · 누르다 · 맞추다 · 설정하다 · 조절하다

    bật (công tắc, thiết bị), tắt (công tắc, thiết bị), ấn, nhấn nút, điều chỉnh, đặt cho khớp

    Học bài này
  14. 14Bài 14

    40 từ

    소원을 빌다 · 꿈을 이루다 · 입학하다 · 졸업하다 · 장학금을 받다 · 돈을 벌다

    cầu nguyện, ước một điều ước, hiện thực hóa ước mơ, đạt được ước mơ, nhập học, bước vào trường, tốt nghiệp

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.