V/A + -(으)ㄹ 때 / N + 때V/A + -(eu)l ttae / N + ttae
V/A + -(으)ㄹ 때 / N + 때 – Khi, lúc...
Ý nghĩa: Khi / trong lúc (chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian diễn ra sự việc)
Công thức & Cách chia
- Gốc V/A không có patchim hoặc có patchim ㄹ (lược ㄹ) + -ㄹ 때 (갈 때, 피곤할 때, 살 때)
- Gốc V/A có patchim + -을 때 (먹을 때, 읽을 때, 좋을 때) | Bất quy tắc: 춥다 -> 추울 때, 듣다 -> 들을 때
- Danh từ (N) + 때 (방학 때, 시험 때, 점심 때)
Cách dùng chi tiết
Dùng để diễn tả thời điểm hoặc suốt khoảng thời gian mà một hành động hay trạng thái nào đó diễn ra.
Ví dụ minh họa
- 1
시간이 있을 때 영화를 봐요.
Sigani isseul ttae yeonghwareul bwayo.
Khi có thời gian tôi xem phim.
- 2
날씨가 추울 때 따뜻한 차를 마셔요.
Nalssiga chuul ttae ttatteuthan chareul masyeoyo.
Khi trời lạnh tôi uống trà ấm.
- 3
방학 때 고향에 갈 거예요.
Banghak ttae gohyange gal geoyeyo.
Vào dịp nghỉ hè/đông tôi sẽ về quê.
Lưu ý quan trọng
Không dùng '때' trực tiếp sau các từ chỉ buổi/thứ/năm như 아침, 오전, 오후, 일요일 (phải dùng '에': 아침에, 일요일에).