-아/어다가-a/eodaga

V + -아/어다가 (Làm gì rồi mang kết quả chuyển sang làm việc khác)

Ý nghĩa: Làm hành động ở vế trước rồi lấy kết quả đó đem đến một địa điểm khác để thực hiện hành động ở vế sau.

Công thức & Cách chia

  • Nguyên âm ㅏ, ㅗ + -아다가
  • Nguyên âm khác + -어다가 | 하다 -> 해다가
  • Có thể rút gọn 다 thành -아/어다

Cách dùng chi tiết

Chủ ngữ của hai vế phải giống nhau. Hành động ở vế trước phải hoàn tất và tạo ra một đối tượng/kết quả, sau đó được chuyển sang không gian khác để tiếp tục thực hiện hành động ở vế sau.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    어제 시장에서 만두를 사다가 집에서 먹었다.

    Eoje sijangeseo mandureul sadaga jibeseo meogeotda.

    Hôm qua tôi đã mua bánh mandu ở chợ rồi mang về nhà ăn.

  2. 2

    과자를 만들어다가 학교 친구들이랑 같이 먹었다.

    Gwajareul mandeureodaga hakgyo chingudeurirang gati meogeotda.

    Tôi làm bánh quy rồi mang đến trường ăn cùng các bạn.

  3. 3

    도서관에서 책을 빌려다가 읽었습니다.

    Doseogwaneseo chaegeul billyeodaga ilgeotseumnida.

    Tôi đã mượn sách ở thư viện về đọc.

Lưu ý quan trọng

Không kết hợp với vĩ tố thời quá khứ (-았/었-) hay tương lai (-겠-) đứng trước -아/어다가.

Chủ đề ngữ pháp