Trung cấp · 사회통합프로그램 4단계

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 4

732 từ vựng KIIP 4, chia thành 16 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

16bài732từ

Từ vựng KIIP 4 (사회통합프로그램 4단계) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 732 từ trong 16 bài. Học từ vựng KIIP 4 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 16 bài · 732 từ

  1. 1Bài 1

    61 từ

    부푼 꿈 · 설레다 · 뭐든 다 할 수 있을 것 같다 · 해내다 · 자신이 있다 · 향수병

    ước mơ tràn đầy hoài bão/ấp ủ, hồi hộp/xao xuyến/phấn chấn, cảm thấy dường như có thể làm được mọi thứ, làm được/hoàn thành xuất sắc/vượt qua

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    69 từ

    대가족 · 핵가족 · 부모님을 모시다 · 세대 · 유대가 깊다 · 분가하다

    đại gia đình (nhiều thế hệ chung sống), gia đình hạt nhân (chỉ có bố mẹ và con cái), phụng dưỡng/chăm sóc cha mẹ, thế hệ

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    28 từ

    인공 지능(AI) · 로봇 청소기 · 인공 지능 스피커 · 자율 주행차 · 쓰리디(3D) 프린터 · 드론

    trí tuệ nhân tạo (AI), robot hút bụi, loa thông minh trí tuệ nhân tạo, xe tự lái/xe tự hành

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    44 từ

    결혼식장 · 신랑 · 신부 · 주례 · 사회자 · 하객

    hôn trường/nơi tổ chức đám cưới, chú rể, cô dâu, chủ hôn/người làm lễ chủ hôn

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    38 từ

    문화유산 · 자연 유산 · 무형 유산 · 기록 유산 · 문화재 · 유적지

    di sản văn hóa, di sản thiên nhiên, di sản phi vật thể, di sản tư liệu/di sản ghi chép

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    43 từ

    국제 협력 단체가 늘어나다 · 국제 교류가 활발해지다 · 다문화 사회가 되다 · 국제 분쟁을 해결하다 · 국제기구에 가입하다 · 외교 관계를 맺다

    các tổ chức hợp tác quốc tế gia tăng, giao lưu quốc tế trở nên sôi nổi, trở thành xã hội đa văn hóa, giải quyết xung đột quốc tế

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    31 từ

    고열이 나다 · 재채기를 하다 · 목이 따끔거리다 · 속이 쓰리다 · 배가 더부룩하다 · 얼굴에 뭐가 나다

    bị sốt cao, hắt hơi, cổ họng đau rát/châm chích, cồn cào ruột gan/rát dạ dày

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    31 từ

    전송하다 · 댓글 · 접속하다 · 입력하다 · 동의하다 · 엄청

    truyền gửi/gửi đi (dữ liệu, tin nhắn), bình luận/comment trên mạng, truy cập/kết nối mạng, nhập vào/điền thông tin (dữ liệu)

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    49 từ

    넘어지다 · 미끄러지다 · 물에 빠지다 · 떨어지다 · 치이다 · 베이다

    ngã/té ngã, bị trượt/trượt chân/trượt bánh, rơi xuống nước/đuối nước, rơi xuống/ngã từ trên cao xuống

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    51 từ

    언어 예절을 지키다 · 올바른 언어를 사용하다 · 때와 장소에 맞게 말하다 · 표준어를 구사하다 · 정확하게 발음하다 · 적절한 호칭을 쓰다

    giữ gìn phép lịch sự trong ngôn ngữ, sử dụng ngôn ngữ đúng chuẩn mực, nói năng phù hợp với hoàn cảnh và nơi chốn, sử dụng/nói thành thạo tiếng chuẩn (tiếng phổ thông)

    Học bài này
  11. 11Bài 11

    44 từ

    국립/공립 · 국가 · 지방 공공 단체 · 운영하다 · 대안 · 자율적

    quốc lập / công lập, quốc gia/nhà nước, đoàn thể công cộng địa phương (chính quyền địa phương), vận hành/điều hành/quản lý

    Học bài này
  12. 12Bài 12

    84 từ

    선거 · 대선 · 총선 · 지방 선거 · 대통령 · 국회 의원

    bầu cử, bầu cử tổng thống (đại tuyển), bầu cử quốc hội (tổng tuyển cử), bầu cử địa phương

    Học bài này
  13. 13Bài 13

    51 từ

    환경이 오염되다 · 대기 오염이 발생하다 · 미세 먼지가 심하다 · 수질 오염이 심각하다 · 떼죽음을 당하다 · 토양 오염을 일으키다

    môi trường bị ô nhiễm, phát sinh ô nhiễm không khí, bụi mịn nghiêm trọng, ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng

    Học bài này
  14. 14Bài 14

    38 từ

    물가 · 상승하다 · 하락하다 · 실업률 · 증가하다 · 감소하다

    giá cả/vật giá, tăng lên/gia tăng, giảm xuống/hạ xuống, tỷ lệ thất nghiệp

    Học bài này
  15. 15Bài 15

    42 từ

    질서를 지키다 · 범죄를 저지르다 · 법/법규를 위반하다 · 범칙금/벌금을 내다 · 처벌을 받다 · 불법

    giữ gìn trật tự, phạm tội/gây ra tội ác, vi phạm pháp luật / quy định pháp luật, nộp tiền phạt vi phạm / tiền phạt hành chính

    Học bài này
  16. 16Bài 16

    28 từ

    막막하다 · 갈등을 겪다 · 차별 대우를 당하다 · 극복하다 · 법에 호소하다 · 불의에 타협하다

    mịt mờ/mông lung/không biết bắt đầu từ đâu, trải qua mâu thuẫn/xung đột, bị đối xử phân biệt/bị kỳ thị, khắc phục/vượt qua nghịch cảnh

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.