Từ vựng tiếng Hàn Sejong 1
343 từ vựng Sejong 1, chia thành 13 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Sejong 1 (세종한국어 1) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 343 từ trong 13 bài. Học từ vựng Sejong 1 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 13 bài · 343 từ
★Bài mở đầu
16 từ안녕하세요? · 안녕히 계세요 · 안녕히 가세요 · 감사합니다 · 고맙습니다 · 죄송합니다
Xin chào? (lời chào gặp mặt trang trọng), Tạm biệt (chúc người ở lại bình an - khi người nói ra về), Tạm biệt (chúc người đi bình an - khi người nói ở lại), Xin cảm ơn (trang trọng)
Học bài này1Bài 1
34 từ자기소개 · 국적 · 직업 · 한국 · 한국 사람 · 베트남
Sự tự giới thiệu bản thân, Quốc tịch, Nghề nghiệp, Hàn Quốc
Học bài này2Bài 2
26 từ일하다 · 공부하다 · 운동하다 · 자다 · 전화하다 · 이야기하다
làm việc, học tập, tập thể dục, vận động, ngủ
Học bài này3Bài 3
25 từ책상 · 의자 · 펜 · 가방 · 책 · 공책
bàn học, bàn làm việc, ghế, bút, bút mực, cặp sách, túi xách
Học bài này4Bài 4
46 từ사과 · 빵 · 우유 · 주스 · 물 · 얼마
quả táo, bánh mì, sữa, nước ép, nước trái cây
Học bài này5Bài 5
30 từ하나 · 둘 · 셋 · 넷 · 다섯 · 여섯
số một (1 - thuần Hàn), số hai (2 - thuần Hàn), số ba (3 - thuần Hàn), số bốn (4 - thuần Hàn)
Học bài này6Bài 6
20 từ어제 · 보다 · 먹다 · 마시다 · 읽다 · 만나다
hôm qua, xem, nhìn, ăn, uống
Học bài này7Bài 7
22 từ봄 · 여름 · 가을 · 겨울 · 계절 · 날씨
mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông
Học bài này8Bài 8
32 từ월요일 · 화요일 · 수요일 · 목요일 · 금요일 · 토요일
thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm
Học bài này9Bài 9
24 từ약속을 하다 · 약속이 있다 · 약속이 없다 · 시간이 있다 · 시간이 없다 · 바쁘다
hẹn, đặt hẹn, có hẹn, không có hẹn, có thời gian, rảnh rỗi
Học bài này10Bài 10
23 từ주말 · 지난 주말 · 이번 주말 · 고궁 · 박물관 · 미술관
cuối tuần, cuối tuần trước, cuối tuần này, cố cung, cung điện cổ
Học bài này11Bài 11
22 từ배우다 · 가르치다 · 재미있다 · 재미없다 · 쉽다 · 어렵다
học, dạy, giảng dạy, thú vị, hay, không thú vị, chán ngắt
Học bài này12Bài 12
23 từ계획 · 방학 · 휴가 · 취직 · 취직을 하다 · 결혼
kế hoạch, kỳ nghỉ hè/đông (của học sinh, sinh viên), kỳ nghỉ phép (của người đi làm), việc tìm việc làm, xin được việc
Học bài này
Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.