Trung cấp · 세종한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6

772 từ vựng Sejong 6, chia thành 14 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

14bài772từ

Từ vựng Sejong 6 (세종한국어 6) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 772 từ trong 14 bài. Học từ vựng Sejong 6 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 14 bài · 772 từ

  1. 1Bài 1

    58 từ

    2박 3일 · 민박 · 게스트 하우스 · 성수기 · 관광 안내소 · 안내서

    2 đêm 3 ngày, trọ nhà dân, homestay bình dân, nhà nghỉ guesthouse, mùa cao điểm (du lịch)

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    47 từ

    사과하다 · 사과를 받다 · 용서를 구하다 · 화를 내다 · 화가 나다 · 신경 쓰지 마세요

    xin lỗi, nhận lời xin lỗi, cầu xin sự tha thứ, nổi giận, trút giận

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    45 từ

    술을 선물하다 · 칼을 선물하다 · 흰 꽃을 선물하다 · 빨간색으로 이름을 쓰다 · 남자와 여자가 악수를 하다 · 어린아이의 머리를 쓰다듬다

    tặng rượu, tặng dao kéo, tặng hoa màu trắng, viết tên bằng mực đỏ

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    62 từ

    동쪽 · 서쪽 · 남쪽 · 북쪽 · 동부 · 서부

    hướng đông, phía đông, hướng tây, phía tây, hướng nam, phía nam, hướng bắc, phía bắc

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    61 từ

    개 · 악어 · 소 · 기린 · 닭 · 돼지

    con chó, cá sấu, con bò, hươu cao cổ

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    47 từ

    큰 소리로 떠들다 · 새치기를 하다 · 길에 침을 뱉다 · 길에 쓰레기를 버리다 · 극장에서 전화하다 · 통화를 하다

    làm ồn lớn tiếng, nói to làm phiền, chen ngang hàng, chen lấn, nhổ nước bọt ra đường, vứt rác ra đường

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    60 từ

    가구가 딸려 있다 · 바람이 잘 통하다 · 시설이 좋다 · 전망이 좋다 · 지은 지 얼마 안 되다 · 공기가 좋다

    có kèm theo nội thất, có sẵn đồ đạc, thoáng gió, gió lùa thông thoáng, tiện nghi tốt, cơ sở vật chất tốt, tầm nhìn đẹp, view đẹp

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    59 từ

    골을 많이 넣다 · 경기력이 뛰어나다 · 신기록을 세우다 · 실력이 좋다 · 잘생기다 · 예쁘다

    ghi nhiều bàn thắng, phong độ thi đấu vượt trội, kỹ năng thi đấu xuất sắc, lập kỷ lục mới, thực lực giỏi, kỹ năng tốt

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    55 từ

    신입 사원 · 경력 사원 · 모집 분야 · 자격 요건 · 제출 서류 · 제출 방법

    nhân viên mới vào nghề, nhân viên tập sự, nhân viên có kinh nghiệm, lĩnh vực tuyển dụng, vị trí tuyển sinh, điều kiện tiêu chuẩn, yêu cầu bằng cấp

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    49 từ

    결혼 · 임신 · 출산 · 득남 · 입원 · 이사

    kết hôn, đám cưới, mang thai, thụ thai, sinh con, sinh nở, sinh được con trai, quý tử

    Học bài này
  11. 11Bài 11

    58 từ

    야유회 · 동창회 · 직장 행사 · 워크숍 · 단합대회 · 계획을 세우다

    chuyến dã ngoại, picnic ngoài trời, buổi họp lớp, hội cựu học sinh, sự kiện công ty, hoạt động cơ quan, buổi hội thảo chuyên đề, workshop

    Học bài này
  12. 12Bài 12

    54 từ

    꽉 끼다 · 헐렁해지다 · 색이 변하다 · 찢어지다 · 얼룩이 생기다 · 유행이 지나다

    chật ních, bó sát người, trở nên rộng thùng thình, lỏng lẻo, bị phai màu, đổi màu, bị rách

    Học bài này
  13. 13Bài 13

    56 từ

    곰 · 늑대 · 돼지 · 여우 · 호랑이 · 공주

    con gấu, chó sói, con heo, con lợn, con cáo

    Học bài này
  14. 14Bài 14

    61 từ

    시작하다 · 끝나다 · 만나다 · 이별하다 · 마중하다 · 배웅하다

    bắt đầu, khởi đầu, kết thúc, kết liễu, chấm dứt, gặp gỡ, tao ngộ, chia tay, ly biệt

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.