일상 회화 3000

3000 câu hội thoại tiếng Hàn thông dụng thường ngày

3.441 câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng nhất, chia thành 64 bài theo chủ đề: phần Căn bản cho người mới bắt đầu và phần Mở rộng cho các tình huống thực tế ở nhà hàng, bệnh viện, ngân hàng, nơi làm việc…

64 bài3.441 câu

Phần I · Căn bản

Chào hỏi, giới thiệu, số đếm, ngày giờ, thời tiết – nền tảng giao tiếp cho người mới học.

  1. 1Chào hỏi

    38 câu

    인사

    안녕하세요! · 건강하시지요? · 예, 좋아요.

    Chào ông (bà)! · ...khỏe không? · Tôi rất khỏe.

    Học bài này
  2. 2Giới thiệu làm quen

    27 câu

    소개

    성함이 무엇입니까? · 이름이 무엇입니까? · 당신은 ...입니까?

    Quý tánh của ngài là gì? · ...tên gì? · Anh là...?

    Học bài này
  3. 3Giới thiệu họ hàng

    33 câu

    친척 소개

    이사람은 ...입니까? · 이분은 ...입니까? · 제 소개를 하겠습니다.

    Đây là...? · Vị này là...? · Để tôi giới thiệu một chút!

    Học bài này
  4. 4Cảm ơn, xin lỗi

    41 câu

    감사와 사과

    실례지만 · 실례지만 · 고맙습니다

    Xin hỏi. · Cảm phiền. · Cảm ơn.

    Học bài này
  5. 5Xác nhận - Sở hữu

    24 câu

    확인과 소유

    이것은 무엇입니까? · 그것은 무엇입니까? · 아닙니다.

    Đây là cái gì? · Đó là cái gì? · ...Không phải.

    Học bài này
  6. 6Hiện diện - Tồn tại

    38 câu

    존재와 출석

    벌써 있어요 · 벌써 없어요 · 아직 없어요

    Có rồi..... · Hết rồi..... · (Còn) chưa có.

    Học bài này
  7. 7Câu hỏi

    67 câu

    질문

    이것은 무엇입니까? · 그것은 무엇입니까? · 이것은 누구의 ...입니까?

    Đây là cái gì? · Đó là cái gì vậy? · Cái này là... của ai?

    Học bài này
  8. 8Số

    22 câu

    숫자

    몇? · 몇개입니까? · 몇 번입니까?

    Mấy....? · Mấy cái? · Số mấy?

    Học bài này
  9. 9Số lượng

    32 câu

    수량

    이것은 그림입니다. · 그는 물건 2 장 가져왔어요. · 그녀는 옷 3 벌 빨래했어요.

    Đây là một bức tranh. · Anh ấy đã mang theo hai kiện hành lý. · Cô ấy đã giặt ba bộ quần áo.

    Học bài này
  10. 10Số thứ tự

    28 câu

    서수

    첫번째 · 두번째 · 세번째시간

    Lần đầu tiên. · Thứ nhì · Tiết thứ ba.

    Học bài này
  11. 11Ngày - Tháng - Năm

    44 câu

    날짜

    어느 날입니까? · 양력 몇일입니까? · 몇일입니까?

    Ngày nào? · Mấy tây? · Mấy ngày?

    Học bài này
  12. 12Thời gian - Giờ giấc

    48 câu

    시간

    시작합니다. · 까지 · 몇시입니까?

    Bắt đầu từ... · Đến... · Mấy giờ...?

    Học bài này
  13. 13Tuổi tác

    27 câu

    나이

    나이가 몇살입니까? · 금년 몇살입니까? · 연세가 어떻게 되세요?

    ...mấy tuổi? · ....năm nay mấy tuổi? · ...bao nhiêu tuổi?

    Học bài này
  14. 14Tiền tệ

    23 câu

    돈과 화폐

    맥주 1 병에 얼마입니까? · 1 병에 9.500 동입니다. · 이것은 얼마입니까?

    Một chai bia bao nhiêu tiền? · Một chai bia 9.500. · Cái này bao nhiêu tiền?

    Học bài này
  15. 15Ngày lễ

    29 câu

    명절과 공휴일

    오늘은 무슨 축일입니까? · 축일에 쉽니까? · 축일에 몇일 쉽니까?

    Hôm nay lễ gì? · Ngày lễ này có nghỉ không? · Lễ được nghỉ mấy ngày?

    Học bài này
  16. 16Thời tiết - Bốn mùa

    48 câu

    날씨와 사계절

    날씨가 어떻습니까? · 날씨가 좋습니다! · 비가내리네!

    Thời tiết thế nào? · Trời đẹp quá! · Trời mưa rồi!

    Học bài này
  17. 17Quốc gia - Dân tộc

    30 câu

    국가와 민족

    당신은 어느 나라사람입니까? · 저는 입니다. · 어디에서 오셨습니까?

    Anh là người nước nào? · Tôi là người... · Anh đến từ nước nào?

    Học bài này
  18. 18Ngôn ngữ

    45 câu

    언어

    에게 통역합니다. · 의 통역원입니다. · 당신은 말할 수 있어요?

    Phiên dịch cho... · Làm phiên dịch cho... · Bạn có biết nói tiếng... không?

    Học bài này
  19. 19Màu sắc

    45 câu

    색깔

    색깔 · 빨간색 · 노란색

    Màu sắc · Màu đỏ · Màu vàng

    Học bài này

Phần II · Mở rộng

Câu giao tiếp theo tình huống thực tế: nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, ngân hàng, mua sắm, công sở, cảm xúc…

  1. 1Công việc hằng ngày

    242 câu

    일상생활

    먹다 · 싸다 · 팔다

    Ăn · Bao, gói · Bán

    Học bài này
  2. 2Tìm kiếm

    41 câu

    찾기

    조사하다 · 발견하다 · 찾다

    Tìm kiếm · Tìm thấy · Tìm

    Học bài này
  3. 3Đi lại

    127 câu

    오고 가기

    차의 총칭 · 자동차 · 오토바이

    Xe cộ · Xe hơi · Xe gắn máy

    Học bài này
  4. 4Mong muốn - Nguyện vọng

    71 câu

    기대와 소원

    소원 · 마음에 품다 · 희망하다

    Nguyện vọng · Hoài bão · Hy vọng

    Học bài này
  5. 5Viếng thăm

    63 câu

    방문

    방문하다 · 환영하다 · 약속

    Thăm · Hoan nghênh · Cuộc hẹn

    Học bài này
  6. 6Khen ngợi

    58 câu

    칭찬

    ...(으)면서 · ...도...고...도 · ...(으)면 좋겠다

    Vừa... vừa... · Lại... lại... · ...Biết bao

    Học bài này
  7. 7So sánh

    45 câu

    비교

    이것은 저것보다 더 아름답습니다. · 이것은 더 아름답습니다. · 저것은 이것보다 더 아름답지않습니다.

    Cái này đẹp hơn cái kia. · Cái này đẹp hơn nhiều. · Cái kia không đẹp bằng cái này.

    Học bài này
  8. 8Phàn nàn

    36 câu

    불평

    반일 · 아무것도 없다 · 싫어하다

    Nửa ngày trời · ...không được gì · Ghét

    Học bài này
  9. 9Khuyến cáo - Nhắc nhở - Quan tâm - Lo lắng

    56 câu

    충고와 걱정

    항상 · 관심 · 안심하다

    Luôn luôn · Quan tâm · Yên tâm

    Học bài này
  10. 10Quyết tâm - Lòng tin

    51 câu

    결심과 믿음

    결심하다 · 믿음 · 확실하다

    Quyết tâm · Lòng tin · Bảo đảm

    Học bài này
  11. 11Chia buồn - Luyến tiếc

    63 câu

    위로와 아쉬움

    유감스럽다 · 불행하다 · 오해하다

    Đáng tiếc · Không may · Hiểu lầm

    Học bài này
  12. 12Địa chỉ - Nơi ở

    77 câu

    주소와 사는 곳

    거리 · 가로 · 좁은길

    Đường · Đường phố · Hẻm

    Học bài này
  13. 13Phương hướng - Vị trí

    97 câu

    방향과 위치

    위 · 밑, 아래 · 위에

    Trên · Dưới · Bên trên

    Học bài này
  14. 14Khoảng cách

    43 câu

    거리

    멀다 · 가깝다 · ...에서

    Xa · Gần · Cách, cách nhau

    Học bài này
  15. 15Những lời chúc mừng thông thường

    29 câu

    축하

    축하합니다. · 합격을 축하합니다. · 대학입학시험 합격을 축하합니다.

    Xin chúc mừng bạn. · Chúc mừng bạn thi đậu. · Chúc mừng thi đậu đại học.

    Học bài này
  16. 16Đãi tiệc - Dự tiệc

    63 câu

    대접과 파티

    귀빈 · 친척 · 초대장

    Khách quý · Họ hàng · Thiệp mời

    Học bài này
  17. 17Tiễn biệt

    55 câu

    송별

    충성으로 · 헤어지다 · 악수하다

    Tận tình · Chia tay · Bắt tay

    Học bài này
  18. 18Tại nhà hàng

    201 câu

    식당에서

    밥집 · 식당 · 음식점

    tiệm cơm · nhà hàng · quán ăn

    Học bài này
  19. 19Tại khách sạn

    109 câu

    호텔에서

    손님을 접대하다 · 대접하다 · 복무하다

    Tiếp tân · Tiếp đãi · Phục vụ

    Học bài này
  20. 20Đi du lịch

    100 câu

    여행

    여행 · 여행 안내 · 세관

    du lịch · hướng dẫn du lịch · hải quan

    Học bài này
  21. 21Tại bệnh viện

    159 câu

    병원에서

    진찰하다 · 진찰실 · 의사

    khám bệnh · phòng khám · bác sỹ

    Học bài này
  22. 22Tại nhà thuốc tây

    50 câu

    약국에서

    약사 · 감기약 · 기침약

    Dược sỹ · Thuốc cảm · Thuốc ho

    Học bài này
  23. 23Tại phòng nha

    45 câu

    치과에서

    이 · 틀니 · 덧니

    răng · răng giả · răng hô

    Học bài này
  24. 24Tại thẩm mỹ viện

    20 câu

    미용실에서

    안녕하세요. 앉으세요. · 고맙습니다. · 오늘은 무엇을 하고 싶으세요?

    Xin chào bà! Mời bà ngồi! · Cám ơn. · Hôm nay bà muốn làm gì?

    Học bài này
  25. 25Tại ngân hàng

    31 câu

    은행에서

    계좌를 개설하고 싶은데요. · 예금계좌를 개설하고 싶은데요. · 이번달 제 계좌에 돈이 있습니까?

    Tôi muốn mở 1 tài khoản. · Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm. · Tiền tháng này của tôi có vào tài khoản chưa?

    Học bài này
  26. 26Giao thông

    70 câu

    교통

    여기가 탑승 수속하는 곳인가요? · 거기 여행 회사이지요? · 왕복표 두장 예약하고 싶은데요.

    Đây là nơi làm thủ tục lên máy bay phải không? · Đó là công ty du lịch phải không? · Tôi muốn đặt 2 vé khứ hồi.

    Học bài này
  27. 27Tại bưu điện - Gọi điện thoại

    58 câu

    우체국과 전화

    여보세요, 거기 8416490 아닙니까? · 전화 잘 못거셨어요. · 여기는 8416480 이에요.

    A lô, có phải số máy 8416490 không? · Ông gọi nhầm số rồi. · Ở đây là 8416480.

    Học bài này
  28. 28Tại thư viện

    25 câu

    도서관에서

    이 책을 대출하고 싶은데요. · 이 책을 대출할 수있어요? · 예, 도서대출카드 있어요?

    Tôi muốn mượn cuốn sách này. · Tôi có thể mượn cuốn sách này không? · Được, anh có thẻ thư viện không?

    Học bài này
  29. 29Tại tiệm hớt tóc

    31 câu

    이발소에서

    커트해 주세요. · 머리모양은 어떻게 해드릴까요? · 옛 모양, 짧게 잘라 주세요.

    Tôi muốn cắt tóc: · Thưa ông, ông muốn cắt tóc kiểu nào? · Cắt theo kiểu cũ, cắt cao lên dùm tôi.

    Học bài này
  30. 30Tại tiệm kim hoàn

    24 câu

    보석상에서

    여기에 보석상점이 있습니까? · Thương Xá Tax 까지 모셔다드리겠습니다. · 제 딸에게 기념 선물을 사고 싶은데요.

    Ở đây có tiệm kim hoàn nào không? · Để tôi dẫn bạn đến thương xá Tax. · Tôi muốn mua cho con gái tôi một món quà kỷ niệm.

    Học bài này
  31. 31Tiệm giặt ủi và hấp tẩy quần áo

    22 câu

    세탁소에서

    세탁하거나 드라이클리닝하고 싶으세요? · 네, 이것을 세턱해 주세요. · 우단 긴옷은 드라이클리닝하세요.

    Chị muốn giặt đồ hay hấp tẩy? · Vâng, giặt dùm tôi số đồ này. · Cái áo dài nhung này cần phải hấp nhé chị.

    Học bài này
  32. 32Tại tiệm giày

    32 câu

    구두 가게에서

    남자 구두를 사고 싶은데요. · 이리 오세요. · 지금 어떤 모델을 제일 좋아합 니까?

    Tôi muốn tìm 1 đôi giày nam: · Mời anh qua bên này. · Hiện loại nào mốt nhất?

    Học bài này
  33. 33Tại tiệm may

    45 câu

    양복점에서

    긴 옷을 한벌 재단하고 싶은데요. · 언니의 천 이나 저희 천으로 재단하고 싶으세요? · 여기에 긴옷 천 견본이 많이 있습니까?

    Tôi muốn may bộ áo dài: · Chị muốn may vải ở đây hay vải của chị mang đến? · Ở đây có nhiều mẫu vải may áo dài không?

    Học bài này
  34. 34Tại tiệm chụp hình

    57 câu

    사진관에서

    이 필름을 현상해 주세요. · 어떤 감광지를 현상하고 싶으세요? · 어떤 감광지로 현상하면 아름답습니까?

    Rửa giùm tôi cuốn phim này. · Ông muốn rửa giấy lụa hay láng? · Rửa loại giấy nào thì đẹp hơn?

    Học bài này
  35. 35Tại siêu thị

    21 câu

    슈퍼마켓에서

    보통 어디에서 쇼핑가십니까? · 보통 제가 수퍼마켓에서 삽니다. · 어느 수퍼마켓에 가십니까?

    Chị thường đi mua sắm ở đâu? · Thường mua sắm ở siêu thị. · Chị đi siêu thị nào?

    Học bài này
  36. 36Cửa hàng điện máy

    20 câu

    전자제품 가게에서

    귀한 손님 환영합니다. 귀한 손님께 서비스하게 되어서 기쁩니다. · 39inch 텔레비전을 사고 싶은데요. · 이런 텔레비전을 좋아합니까?

    Chào mừng quý khách. Rất hân hạnh được phục vụ quý khách. · Tôi muốn mua 1 cái tivi 39 inch. · Ông có thích loại tivi này không?

    Học bài này
  37. 37Tại rạp chiếu phim

    27 câu

    극장에서

    지금 영화관에 무슨 영화가 사영중이지? · 그 영화가 지금 어디서 사영하지? · 몇 시에 시작합니까?

    Bây giờ ở rạp đang chiếu phim gì? · Bộ phim đó bây giờ đang chiếu rạp nào? · Giờ chiếu phim là mấy giờ?

    Học bài này
  38. 38Tại cửa hàng bách hóa

    56 câu

    백화점에서

    안녕하세요. 뭐가 필요하십니까? · 와이 셔츠를 좀 보여주세요. · 넥다이를 좀 보여주세요.

    Chào bà, thưa bà muốn mua gì? · Tôi muốn xem cái áo sơ-mi trắng. · Cho tôi xem cái cà vạt.

    Học bài này
  39. 39Tại văn phòng công ty

    13 câu

    사무실에서

    사장님, 손님이 왔습니다. · 미리 약속이 있습니까? · 아니오, 그렇지만 사장님과 중요한 일을 토의하고 싶은데요.

    Thưa giám đốc có khách hàng đến. · Ông ta có hẹn trước không? · Dạ thưa không, ông ta muốn gặp ông bàn việc quan trọng.

    Học bài này
  40. 40Phỏng vấn xin việc

    52 câu

    취업 면접

    취직하고 싶으세요? · 회사에서 경비원을 선발하다고요? · 맞아요. 어서 오세요.

    Anh muốn xin việc à? · Vâng, nghe nói ở đây đang cần tuyển bảo vệ phải không ạ? · Đúng vậy, mời anh vào trong.

    Học bài này
  41. 41Sở thích

    64 câu

    취미

    취미가 뭐예요? · 어떤 취미를 갖고 있어요? · 가장 좋아하는 취미가 뭐예요?

    Sở thích của bạn là gì? · Bạn có sở thích gì? · Sở thích bạn thích nhất là gì?

    Học bài này
  42. 42Ngoại hình

    31 câu

    외모

    키가 얼마나 되요? · 몸무게가 얼마나 나가요? · 키가 큰 편이요.

    Anh cao bao nhiêu? · Anh nặng bao nhiêu ký? · Tôi khá cao to.

    Học bài này
  43. 43Tình yêu - Tình bạn

    53 câu

    사랑과 우정

    남자친구 있어요? · 여자친구 있어요? · 저는 남자친구 / 여자친구가 있어요.

    Bạn có bạn trai chưa? · Bạn có bạn gái chưa? · Tôi có bạn trai / bạn gái rồi.

    Học bài này
  44. 44Biểu hiện về cảm xúc

    36 câu

    감정 표현

    아이쿠! · 잘한다! · 기뻐요!

    Trời ơi! · Anh giỏi quá! · Tôi rất vui!

    Học bài này
  45. 45Tính cách

    83 câu

    성격

    조심성 있는 · 경솔한 · 부주의 한

    Cẩn thận · Hời hợt · Cẩu thả

    Học bài này

Câu hỏi thường gặp về hội thoại tiếng Hàn

Người mới bắt đầu nên học bài nào trước?

Hãy học lần lượt 19 bài phần Căn bản (chào hỏi, giới thiệu, số đếm, thời gian…) rồi mới sang phần Mở rộng.

Các câu có audio không?

Có. Mỗi câu đều có nút loa để nghe phát âm tiếng Hàn.

Học có mất phí không?

Không. Toàn bộ câu hội thoại, phiên âm, bản dịch và audio đều miễn phí.

#hội thoại tiếng Hàn#giao tiếp tiếng Hàn#câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng#3000 câu tiếng Hàn#tiếng Hàn giao tiếp hằng ngày#luyện nghe tiếng Hàn