기계 공학

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí

100 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Cơ khí (기계 공학) thường gặp trong công việc, học tập và phiên dịch. Mỗi từ có phiên âm, nghĩa, câu ví dụ thực tế và audio, phù hợp cho người đi làm tại Hàn Quốc, du học sinh và người luyện thi EPS-TOPIK.

100từ
  • 1
    기계

    gigye

    Máy móc

    공장에서 기계를 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo gigyereul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Máy móc được kiểm tra và test kỹ càng tại nhà máy.

  • 2
    엔진

    enjin

    Động cơ

    기술자가 기계 설비의 엔진을 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui enjineul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Một kỹ thuật viên đang phân tích kỹ càng động cơ của nhà máy cơ khí.

  • 3
    공학

    gonghak

    Kỹ thuật

    생산 공정에서 공학이 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo gonghaki maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Kỹ thuật đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 4
    설계하다

    seolgyehada

    Thiết kế

    안전 수칙을 준수하며 정밀하게 설계해야 합니다.

    anjeon suchikeul junsuhamyeo jeongmilhage seolgyehaeya hapnida.

    Nó phải được thiết kế với độ chính xác và tuân thủ các quy tắc an toàn.

  • 5
    제조하다

    jejohada

    chế tạo, sản xuất

    연구소에서 최신 기술을 활용하여 제조하기 시작했습니다.

    yeongusoeseo choesin gisuleul hwalyonghayeo jejohagi sijakhaessseupnida.

    Phòng thí nghiệm bắt đầu sản xuất bằng công nghệ mới nhất.

  • 6
    소재

    sojae

    Nguyên liệu

    신규 프로젝트를 위해 소재 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae sojae gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Tiêu chuẩn vật liệu đã được xem xét cẩn thận cho các dự án mới.

  • 7
    강도

    gangdo

    Độ cứng, độ bền

    설계 부서에서 강도의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo gangdoui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Hiệu suất sức mạnh và độ ổn định đã được bộ phận thiết kế của chúng tôi kiểm tra cẩn thận.

  • 8
    부품

    bupum

    Bộ phận, linh kiện

    안전 관리 규정에 따라 부품을 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara bupumeul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Các bộ phận được thay thế thường xuyên theo đúng quy định quản lý an toàn.

  • 9
    조립하다

    joriphada

    Lắp ráp

    안전 수칙을 준수하며 정밀하게 조립해야 합니다.

    anjeon suchikeul junsuhamyeo jeongmilhage joriphaeya hapnida.

    Nó phải được lắp ráp chính xác và tuân thủ các quy tắc an toàn.

  • 10
    절삭하다

    jeolsakhada

    Gia công cắt gọt

    연구소에서 최신 기술을 활용하여 절삭하기 시작했습니다.

    yeongusoeseo choesin gisuleul hwalyonghayeo jeolsakhagi sijakhaessseupnida.

    Chúng tôi bắt đầu cắt bằng công nghệ mới nhất trong phòng thí nghiệm của mình.

  • 11
    용접하다

    yongjeophada

    hàn

    현장에서 작업자가 용접하기 위해 준비하고 있습니다.

    hyeonjangeseo jakeopjaga yongjeophagi wihae junbihago issseupnida.

    Một công nhân đang chuẩn bị hàn tại chỗ.

  • 12
    자동화

    jadonghwa

    Tự động hóa

    자동화는 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    jadonghwaneun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Tự động hóa là một yếu tố công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 13
    유지 보수

    yuji bosu

    Bảo dưỡng, bảo trì

    작업 효율을 높이기 위해 유지 보수를 적절히 관리해야 합니다.

    jakeop hyoyuleul nopigi wihae yuji bosureul jeokjeolhi gwanrihaeya hapnida.

    Việc bảo trì phải được quản lý hợp lý để tăng hiệu quả công việc.

  • 14
    프로토타입

    peurototaip

    Mẫu nguyên bản

    신규 프로젝트를 위해 프로토타입 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae peurototaip gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Các tiêu chí liên quan đến nguyên mẫu đã được xem xét cẩn thận cho các dự án mới.

  • 15
    검사하다

    geomsahada

    Kiểm tra

    연구소에서 최신 기술을 활용하여 검사하기 시작했습니다.

    yeongusoeseo choesin gisuleul hwalyonghayeo geomsahagi sijakhaessseupnida.

    Phòng thí nghiệm bắt đầu thử nghiệm bằng công nghệ mới nhất.

  • 16
    품질 관리

    pumjil gwanri

    Quản lý chất lượng

    안전 관리 규정에 따라 품질 관리를 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara pumjil gwanrireul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Kiểm soát chất lượng được thay thế thường xuyên theo quy định quản lý an toàn.

  • 17
    측정하다

    cheukjeonghada

    Đo lường

    기술진이 공정 매뉴얼에 따라 직접 측정하고 있습니다.

    gisuljini gongjeong maenyueole ttara jikjeop cheukjeonghago issseupnida.

    Kỹ thuật viên của chúng tôi đang đo trực tiếp theo hướng dẫn quy trình.

  • 18
    회전하다

    hoejeonhada

    Quay, xoay

    신제품 생산 라인에서 효율적으로 회전합니다.

    sinjepum saengsan raineseo hyoyuljeokeuro hoejeonhapnida.

    Luân chuyển hiệu quả trên dây chuyền sản xuất sản phẩm mới.

  • 19
    가공하다

    gagonghada

    Chế tạo, gia công

    안전 수칙을 준수하며 정밀하게 가공해야 합니다.

    anjeon suchikeul junsuhamyeo jeongmilhage gagonghaeya hapnida.

    Nó phải được xử lý chính xác và tuân thủ các quy tắc an toàn.

  • 20
    유체 역학

    yuche yeokhak

    Động học chất lỏng

    유체 역학은 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    yuche yeokhakeun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Cơ học chất lỏng là một phần tử công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 21
    측정하다

    cheukjeonghada

    Đo lường

    현장에서 작업자가 측정하기 위해 준비하고 있습니다.

    hyeonjangeseo jakeopjaga cheukjeonghagi wihae junbihago issseupnida.

    Một công nhân đang chuẩn bị đo đạc tại hiện trường.

  • 22
    가열하다

    gayeolhada

    Đun nóng

    기술진이 공정 매뉴얼에 따라 직접 가열하고 있습니다.

    gisuljini gongjeong maenyueole ttara jikjeop gayeolhago issseupnida.

    Kỹ thuật viên của chúng tôi đang trực tiếp làm nóng theo hướng dẫn quy trình.

  • 23
    냉각하다

    naenggakhada

    Làm lạnh

    신제품 생산 라인에서 효율적으로 냉각합니다.

    sinjepum saengsan raineseo hyoyuljeokeuro naenggakhapnida.

    Làm mát hiệu quả trong dây chuyền sản xuất sản phẩm mới.

  • 24
    윤활하다

    yunhwalhada

    Bôi trơn

    안전 수칙을 준수하며 정밀하게 윤활해야 합니다.

    anjeon suchikeul junsuhamyeo jeongmilhage yunhwalhaeya hapnida.

    Các biện pháp phòng ngừa an toàn phải được tuân thủ và việc bôi trơn phải được thực hiện chính xác.

  • 25
    연마하다

    yeonmahada

    Mài

    연구소에서 최신 기술을 활용하여 연마하기 시작했습니다.

    yeongusoeseo choesin gisuleul hwalyonghayeo yeonmahagi sijakhaessseupnida.

    Chúng tôi bắt đầu hoàn thiện phòng thí nghiệm của mình bằng cách sử dụng công nghệ mới nhất.

  • 26
    정련하다

    jeongryeonhada

    Lọc, tinh chế

    현장에서 작업자가 정련하기 위해 준비하고 있습니다.

    hyeonjangeseo jakeopjaga jeongryeonhagi wihae junbihago issseupnida.

    Công nhân trên công trường chuẩn bị tinh chế.

  • 27
    개조하다

    gaejohada

    Sửa đổi, nâng cấp

    기술진이 공정 매뉴얼에 따라 직접 개조하고 있습니다.

    gisuljini gongjeong maenyueole ttara jikjeop gaejohago issseupnida.

    Kỹ thuật viên của chúng tôi đang trực tiếp sửa đổi nó theo hướng dẫn quy trình.

  • 28
    평형 조절하다

    pyeonghyeong jojeolhada

    Điều chỉnh cân bằng

    신제품 생산 라인에서 효율적으로 평형 조절합니다.

    sinjepum saengsan raineseo hyoyuljeokeuro pyeonghyeong jojeolhapnida.

    Kiểm soát cân bằng hiệu quả trong dây chuyền sản xuất sản phẩm mới.

  • 29
    테스트하다

    teseuteuhada

    Thử nghiệm

    안전 수칙을 준수하며 정밀하게 테스트해야 합니다.

    anjeon suchikeul junsuhamyeo jeongmilhage teseuteuhaeya hapnida.

    Các quy tắc an toàn phải được tuân thủ và kiểm tra cẩn thận.

  • 30
    향상하다

    hyangsanghada

    Cải thiện

    연구소에서 최신 기술을 활용하여 향상하기 시작했습니다.

    yeongusoeseo choesin gisuleul hwalyonghayeo hyangsanghagi sijakhaessseupnida.

    Phòng thí nghiệm đã bắt đầu sử dụng công nghệ mới nhất để cải thiện nó.

  • 31
    성능 향상

    seongneung hyangsang

    Nâng cao hiệu suất

    설계 부서에서 성능 향상의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo seongneung hyangsangui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Hiệu suất và độ tin cậy của các cải tiến hiệu suất đã được bộ phận thiết kế của chúng tôi kiểm tra cẩn thận.

  • 32
    토크

    tokeu

    Momen xoắn

    안전 관리 규정에 따라 토크를 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara tokeureul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Thay mô-men xoắn định kỳ theo đúng quy định quản lý an toàn.

  • 33
    정밀 가공

    jeongmil gagong

    Gia công chính xác

    공장에서 정밀 가공을 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo jeongmil gagongeul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Gia công chính xác được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận tại nhà máy.

  • 34
    치수

    chisu

    Kích thước

    기술자가 기계 설비의 치수를 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui chisureul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Kỹ thuật viên đang phân tích kỹ càng các kích thước của thiết bị cơ khí.

  • 35
    연료 효율성

    yeonryo hyoyulseong

    Hiệu suất nhiên liệu

    생산 공정에서 연료 효율성이 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo yeonryo hyoyulseongi maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Hiệu quả sử dụng nhiên liệu đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 36
    수압

    suap

    Áp suất nước

    수압은 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    suapeun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Áp suất thủy lực là một yếu tố công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 37
    전기 회로

    jeongi hoero

    Mạch điện

    작업 효율을 높이기 위해 전기 회로를 적절히 관리해야 합니다.

    jakeop hyoyuleul nopigi wihae jeongi hoeroreul jeokjeolhi gwanrihaeya hapnida.

    Mạch điện phải được bảo trì đúng cách để tăng hiệu quả công việc.

  • 38
    유동 해석

    yudong haeseok

    Phân tích dòng chảy

    신규 프로젝트를 위해 유동 해석 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae yudong haeseok gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Đối với dự án mới, các tiêu chuẩn phân tích dòng chảy đã được xem xét cẩn thận.

  • 39
    가속도계

    gasokdogye

    Cảm biến gia tốc

    설계 부서에서 가속도계의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo gasokdogyeui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Hiệu suất và độ tin cậy của gia tốc kế đã được bộ phận thiết kế của chúng tôi kiểm tra cẩn thận.

  • 40
    유전체

    yujeonche

    Điện di cảm biến

    안전 관리 규정에 따라 유전체를 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara yujeonchereul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Chất điện môi được thay thế thường xuyên theo quy định quản lý an toàn.

  • 41
    열팽창

    yeolpaengchang

    Mở rộng nhiệt

    공장에서 열팽창을 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo yeolpaengchangeul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Độ giãn nở nhiệt được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận tại nhà máy.

  • 42
    열전달계수

    yeoljeondalgyesu

    Hệ số truyền nhiệt

    기술자가 기계 설비의 열전달계수를 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui yeoljeondalgyesureul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Một kỹ thuật viên đang phân tích kỹ càng hệ số truyền nhiệt của thiết bị cơ khí.

  • 43
    엔지니어

    enjinieo

    Kỹ sư

    생산 공정에서 엔지니어가 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo enjinieoga maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Kỹ sư đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 44
    안전 유리

    anjeon yuri

    Kính an toàn

    안전 유리는 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    anjeon yurineun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Kính an toàn là một yếu tố kỹ thuật được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 45
    소음 감소하다

    soeum gamsohada

    Giảm tiếng ồn

    연구소에서 최신 기술을 활용하여 소음 감소하기 시작했습니다.

    yeongusoeseo choesin gisuleul hwalyonghayeo soeum gamsohagi sijakhaessseupnida.

    Các phòng thí nghiệm nghiên cứu đang bắt đầu sử dụng công nghệ mới nhất để giảm tiếng ồn.

  • 46
    유체 유동

    yuche yudong

    Dòng chảy của chất lỏng

    신규 프로젝트를 위해 유체 유동 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae yuche yudong gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Tiêu chí về dòng chất lỏng đã được xem xét cẩn thận cho dự án mới.

  • 47
    탄성계수

    tanseonggyesu

    Hệ số đàn hồi

    설계 부서에서 탄성계수의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo tanseonggyesuui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Hiệu suất và độ ổn định của mô đun đàn hồi đã được bộ phận thiết kế kiểm tra cẩn thận.

  • 48
    자동 조립

    jadong jorip

    Tự động lắp ráp

    안전 관리 규정에 따라 자동 조립을 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara jadong joripeul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Các cụm lắp ráp tự động được thay thế thường xuyên theo đúng quy định quản lý an toàn.

  • 49
    센서

    senseo

    Cảm biến

    공장에서 센서를 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo senseoreul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Cảm biến được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận tại nhà máy.

  • 50
    레버

    rebeo

    Cần gạt, cần đòn

    기술자가 기계 설비의 레버를 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui rebeoreul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Một kỹ thuật viên đang phân tích kỹ càng một đòn bẩy trên một thiết bị cơ khí.

  • 51
    고장 진단

    gojang jindan

    Chẩn đoán sự cố

    생산 공정에서 고장 진단이 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo gojang jindani maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Chẩn đoán lỗi đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 52
    유압

    yuap

    Hệ thống thủy lực

    유압은 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    yuapeun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Thủy lực là một yếu tố công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 53
    축소 모델

    chukso model

    Mô hình thu nhỏ

    작업 효율을 높이기 위해 축소 모델을 적절히 관리해야 합니다.

    jakeop hyoyuleul nopigi wihae chukso modeleul jeokjeolhi gwanrihaeya hapnida.

    Để tăng hiệu quả công việc, các mô hình thu nhỏ phải được quản lý hợp lý.

  • 54
    안정성 평가

    anjeongseong pyeongga

    Đánh giá tính ổn định

    신규 프로젝트를 위해 안정성 평가 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae anjeongseong pyeongga gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Đối với các dự án mới, chúng tôi xem xét kỹ lưỡng các tiêu chí đánh giá an toàn.

  • 55
    승진

    seungjin

    Tiến độ, tăng cường

    설계 부서에서 승진의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo seungjinui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Bộ phận thiết kế đã kiểm tra cẩn thận hiệu suất và tính ổn định của các chương trình khuyến mãi.

  • 56
    감속기

    gamsokgi

    Hộp số giảm tốc

    안전 관리 규정에 따라 감속기를 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara gamsokgireul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Thay thế hộp giảm tốc thường xuyên theo đúng quy định quản lý an toàn.

  • 57
    로봇 팔

    robos pal

    Cánh tay robot

    공장에서 로봇 팔을 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo robos paleul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Cánh tay robot được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận tại nhà máy.

  • 58
    열효율

    yeolhyoyul

    Hiệu suất nhiệt

    기술자가 기계 설비의 열효율을 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui yeolhyoyuleul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Một kỹ thuật viên đang phân tích kỹ lưỡng hiệu suất nhiệt của thiết bị cơ khí.

  • 59
    계측기

    gyecheukgi

    Thiết bị đo lường

    생산 공정에서 계측기가 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo gyecheukgiga maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Dụng cụ đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 60
    경도

    gyeongdo

    Độ cứng (vật liệu)

    경도는 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    gyeongdoneun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Độ cứng là một yếu tố công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 61
    재료 강도

    jaeryo gangdo

    Độ cứng của vật liệu

    작업 효율을 높이기 위해 재료 강도를 적절히 관리해야 합니다.

    jakeop hyoyuleul nopigi wihae jaeryo gangdoreul jeokjeolhi gwanrihaeya hapnida.

    Sức mạnh vật chất phải được quản lý hợp lý để tăng hiệu quả công việc.

  • 62
    펌프

    peompeu

    Bơm

    신규 프로젝트를 위해 펌프 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae peompeu gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Tiêu chuẩn máy bơm đã được xem xét cẩn thận cho các dự án mới.

  • 63
    유체 정류

    yuche jeongryu

    Dòng chảy ổn định

    설계 부서에서 유체 정류의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo yuche jeongryuui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Bộ phận thiết kế đã kiểm tra cẩn thận hiệu suất và độ tin cậy của việc chuyển mạch chất lỏng.

  • 64
    소프트웨어 개발

    sopeuteuweeo gaebal

    Phát triển phần mềm

    안전 관리 규정에 따라 소프트웨어 개발을 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara sopeuteuweeo gaebaleul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Việc phát triển phần mềm thường xuyên được thay thế theo đúng quy định quản lý an toàn.

  • 65
    진공

    jingong

    Chân không

    공장에서 진공을 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo jingongeul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Máy hút bụi được kiểm tra và thử nghiệm kỹ càng tại nhà máy.

  • 66
    폐열 회수

    pyeyeol hoesu

    Tái sử dụng nhiệt từ chất thải

    기술자가 기계 설비의 폐열 회수를 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui pyeyeol hoesureul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Một kỹ thuật viên đang phân tích kỹ lưỡng quá trình thu hồi nhiệt thải của thiết bị cơ khí.

  • 67
    표면 마무리

    pyomyeon mamuri

    Hoàn thiện bề mặt

    생산 공정에서 표면 마무리가 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo pyomyeon mamuriga maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Việc hoàn thiện bề mặt đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 68
    압력 테스트

    apryeok teseuteu

    Kiểm tra áp suất

    압력 테스트는 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    apryeok teseuteuneun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Kiểm tra áp suất là một yếu tố công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 69
    경도 측정기

    gyeongdo cheukjeonggi

    Máy đo độ cứng

    작업 효율을 높이기 위해 경도 측정기를 적절히 관리해야 합니다.

    jakeop hyoyuleul nopigi wihae gyeongdo cheukjeonggireul jeokjeolhi gwanrihaeya hapnida.

    Để tăng hiệu quả công việc, máy đo độ cứng phải được bảo trì đúng cách.

  • 70
    절연체

    jeolyeonche

    Chất cách điện

    신규 프로젝트를 위해 절연체 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae jeolyeonche gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Tiêu chuẩn cách nhiệt được xem xét kỹ lưỡng cho các dự án mới.

  • 71
    강도 시험

    gangdo siheom

    Kiểm tra độ cứng

    설계 부서에서 강도 시험의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo gangdo siheomui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Bộ phận thiết kế đã kiểm tra cẩn thận hiệu suất và độ ổn định của bài kiểm tra độ bền.

  • 72
    플라스틱 성형

    peulraseutik seonghyeong

    Định hình nhựa

    안전 관리 규정에 따라 플라스틱 성형을 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara peulraseutik seonghyeongeul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Khuôn nhựa được thay thế thường xuyên theo đúng quy định quản lý an toàn.

  • 73
    기어

    gieo

    Bánh răng

    공장에서 기어를 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo gieoreul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Bánh răng được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận tại nhà máy.

  • 74
    변속기

    byeonsokgi

    Hộp số

    기술자가 기계 설비의 변속기를 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui byeonsokgireul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Một kỹ thuật viên đang phân tích kỹ càng hộp số của một thiết bị cơ khí.

  • 75
    속도 제어

    sokdo jeeo

    Điều khiển tốc độ

    생산 공정에서 속도 제어가 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo sokdo jeeoga maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Kiểm soát tốc độ đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 76
    고무

    gomu

    Cao su

    고무는 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    gomuneun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Cao su là một yếu tố kỹ thuật được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 77
    윤활유

    yunhwalyu

    Dầu bôi trơn

    작업 효율을 높이기 위해 윤활유를 적절히 관리해야 합니다.

    jakeop hyoyuleul nopigi wihae yunhwalyureul jeokjeolhi gwanrihaeya hapnida.

    Chất bôi trơn phải được quản lý hợp lý để tăng hiệu quả công việc.

  • 78
    압축기

    apchukgi

    Máy nén

    신규 프로젝트를 위해 압축기 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae apchukgi gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Các tiêu chuẩn về máy nén đã được xem xét cẩn thận cho dự án mới.

  • 79
    열교환기

    yeolgyohwangi

    Bộ trao đổi nhiệt

    설계 부서에서 열교환기의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo yeolgyohwangiui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Bộ phận thiết kế đã kiểm tra cẩn thận hiệu suất và độ tin cậy của bộ trao đổi nhiệt.

  • 80
    터빈

    teobin

    Tuabin

    안전 관리 규정에 따라 터빈을 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara teobineul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Tua bin được thay thế thường xuyên theo quy định quản lý an toàn.

  • 81
    풍력 터빈

    pungryeok teobin

    Tuabin điện gió

    공장에서 풍력 터빈을 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo pungryeok teobineul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Tua bin gió được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận tại nhà máy.

  • 82
    고정밀 가공

    gojeongmil gagong

    Gia công chính xác cao

    기술자가 기계 설비의 고정밀 가공을 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui gojeongmil gagongeul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Một kỹ thuật viên đang phân tích kỹ lưỡng quá trình gia công có độ chính xác cao của thiết bị cơ khí.

  • 83
    진동 분석

    jindong bunseok

    Phân tích rung động

    생산 공정에서 진동 분석이 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo jindong bunseoki maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Phân tích độ rung đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 84
    리튬 이온 배터리

    rityum ion baeteori

    Pin lithium-ion

    리튬 이온 배터리는 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    rityum ion baeteorineun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Pin lithium-ion là một thành phần công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 85
    스케일링

    seukeilring

    Tạo rãnh, làm trơn bề mặt

    작업 효율을 높이기 위해 스케일링을 적절히 관리해야 합니다.

    jakeop hyoyuleul nopigi wihae seukeilringeul jeokjeolhi gwanrihaeya hapnida.

    Việc mở rộng quy mô phải được quản lý hợp lý để tăng hiệu quả công việc.

  • 86
    신뢰성 시험/테스트

    sinroeseong siheom/teseuteu

    Kiểm tra độ tin cậy

    신규 프로젝트를 위해 신뢰성 시험/테스트 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae sinroeseong siheom/teseuteu gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Các tiêu chí kiểm tra/kiểm tra độ tin cậy đã được xem xét cẩn thận cho các dự án mới.

  • 87
    정밀 측정

    jeongmil cheukjeong

    Đo lường chính xác

    설계 부서에서 정밀 측정의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo jeongmil cheukjeongui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Hiệu suất và độ ổn định của các phép đo chính xác đã được bộ phận thiết kế của chúng tôi kiểm tra cẩn thận.

  • 88
    소재 공학

    sojae gonghak

    Kỹ thuật vật liệu

    안전 관리 규정에 따라 소재 공학을 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara sojae gonghakeul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Kỹ thuật vật liệu được thay thế thường xuyên theo quy định quản lý an toàn.

  • 89
    공기 압축기

    gonggi apchukgi

    Máy nén không khí

    공장에서 공기 압축기를 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo gonggi apchukgireul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Máy nén khí được kiểm tra và thử nghiệm kỹ càng tại nhà máy.

  • 90
    열 유전

    yeol yujeon

    Dẫn nhiệt và điện

    기술자가 기계 설비의 열 유전을 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui yeol yujeoneul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Kỹ thuật viên đang phân tích kỹ lưỡng chất điện môi nhiệt của thiết bị cơ khí.

  • 91
    스프링

    seupeuring

    Lò xo

    생산 공정에서 스프링이 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo seupeuringi maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Lò xo đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 92
    파워 트레인

    pawo teurein

    Hệ truyền động

    파워 트레인은 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    pawo teureineun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Hệ thống truyền động là một yếu tố công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.

  • 93
    유체 열역학

    yuche yeolyeokhak

    Nhiệt động học chất lỏng

    작업 효율을 높이기 위해 유체 열역학을 적절히 관리해야 합니다.

    jakeop hyoyuleul nopigi wihae yuche yeolyeokhakeul jeokjeolhi gwanrihaeya hapnida.

    Nhiệt động lực học chất lỏng phải được quản lý hợp lý để tăng hiệu quả hoạt động.

  • 94
    스트레스 테스트

    seuteureseu teseuteu

    Kiểm tra căng thẳng

    신규 프로젝트를 위해 스트레스 테스트 관련 기준을 면밀히 검토했습니다.

    singyu peurojekteureul wihae seuteureseu teseuteu gwanryeon gijuneul myeonmilhi geomtohaessseupnida.

    Tiêu chí kiểm tra sức chịu đựng đã được xem xét cẩn thận cho các dự án mới.

  • 95
    산업 로봇

    saneop robos

    Robot công nghiệp

    설계 부서에서 산업 로봇의 성능과 안정성을 면밀하게 테스트했습니다.

    seolgye buseoeseo saneop robosui seongneunggwa anjeongseongeul myeonmilhage teseuteuhaessseupnida.

    Bộ phận thiết kế của chúng tôi đã kiểm tra cẩn thận hiệu suất và độ ổn định của robot công nghiệp.

  • 96
    고온 소재

    goon sojae

    Vật liệu chịu nhiệt độ cao

    안전 관리 규정에 따라 고온 소재를 정기적으로 교체합니다.

    anjeon gwanri gyujeonge ttara goon sojaereul jeonggijeokeuro gyochehapnida.

    Vật liệu chịu nhiệt độ cao được thay thế thường xuyên theo quy định quản lý an toàn.

  • 97
    에어로동학

    eeorodonghak

    Động học không khí

    공장에서 에어로동학을 정밀하게 점검하고 시험합니다.

    gongjangeseo eeorodonghakeul jeongmilhage jeomgeomhago siheomhapnida.

    Khí động học được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận tại nhà máy.

  • 98
    냉동 기술

    naengdong gisul

    Công nghệ làm lạnh

    기술자가 기계 설비의 냉동 기술을 세밀하게 분석하고 있습니다.

    gisuljaga gigye seolbiui naengdong gisuleul semilhage bunseokhago issseupnida.

    Kỹ thuật viên đang phân tích kỹ càng công nghệ làm lạnh trong các thiết bị cơ khí.

  • 99
    마찰 계수

    machal gyesu

    Hệ số ma sát

    생산 공정에서 마찰 계수가 매우 중요한 역할을 수행합니다.

    saengsan gongjeongeseo machal gyesuga maeu jungyohan yeokhaleul suhaenghapnida.

    Hệ số ma sát đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất.

  • 100
    플라즈마 가공

    peulrajeuma gagong

    Gia công plazma

    플라즈마 가공은 산업 현장에서 널리 활용되는 기술 요소입니다.

    peulrajeuma gagongeun saneop hyeonjangeseo neolri hwalyongdoeneun gisul yosoipnida.

    Xử lý plasma là một yếu tố công nghệ được sử dụng rộng rãi trong môi trường công nghiệp.