Trung cấp · 연세 한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 4

545 từ vựng Yonsei 4, chia thành 10 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

10bài545từ

Từ vựng Yonsei 4 (연세 한국어 4) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 545 từ trong 10 bài. Học từ vựng Yonsei 4 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 10 bài · 545 từ

  1. 1Bài 1

    46 từ

    겁 · 계획적 · 고층건물 · 궁금하다 · 끼치다 · 다행이다

    nỗi sợ hãi, sự e sợ, có tính kế hoạch, theo kế hoạch, tòa nhà cao tầng, tò mò, thắc mắc, băn khoăn

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    72 từ

    _남_녀 · 가리다 · 간 · 간염 · 건축가 · 공무원

    nam - nữ (hậu tố chỉ thứ tự sinh: 2남 1녀, 장남, 장녀), kén chọn (kén ăn, lạ người: 낯을 가리다, 음식을 가리다), gan (nội tạng cơ thể), bệnh viêm gan

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    62 từ

    _치 · 가까이 · 계약 · 계약금 · 계약서 · 고객센터

    lượng, phần, mức (hậu tố: 한 달 치, 며칠 치, 세 끼 치), gần, lại gần, suýt soát, hợp đồng, giao kèo, tiền đặt cọc hợp đồng

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    39 từ

    간 · 강강술래 · 개발하다 · 거절하다 · 게다가 · 격려하다

    mối quan hệ giữa, khoảng thời gian (hậu tố: 세대 간, 부모 자식 간), điệu múa Ganggangsullae (vòng tròn truyền thống), phát triển, sáng chế, khai phá, từ chối, khước từ

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    61 từ

    감시 · 갖추다 · 개방적 · 개성적 · 결혼관 · 결혼적령기

    sự giám sát, theo dõi, trang bị, chuẩn bị đầy đủ, có sẵn, cởi mở, thoáng, mang tính khai phóng, đậm cá tính, độc đáo riêng biệt

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    42 từ

    검색 · 게시판 · 고생 끝에 낙이 온다 · 그립다 · 기사 · 꽤

    sự tìm kiếm, tra cứu, bảng thông báo, bảng tin điện tử, khổ tận cam lai, hết cơn bĩ cực đến hồi thái lai, nhớ nhung, da diết

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    54 từ

    결승전 · 과학적 · 귀신 · 근거 · 금기 · 길몽

    trận chung kết, mang tính khoa học, ma quỷ, hồn ma, căn cứ, cơ sở

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    67 từ

    가맹점 · 건강의료비 · 결제 · 경조사비 · 고가 · 공과금

    cửa hàng đại lý nhượng quyền, điểm chấp nhận thanh toán, chi phí y tế và chăm sóc sức khỏe, sự thanh toán, tiền hiếu hỉ (mừng cưới, phúng viếng)

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    52 từ

    가면극 · 고구마 · 관심사 · 귀성객 · 귀성행렬 · 근로자

    kịch mặt nạ, tuồng mặt nạ truyền thống (탈춤), khoai lang, mối quan tâm, điều chú ý, người về quê ăn Tết, người về thăm quê dịp lễ

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    50 từ

    강사 · 개인주의 · 건강 검진 · 건강 보조 식품 · 경쟁하다 · 과로사

    giảng viên, diễn giả, chủ nghĩa cá nhân, khám sức khỏe tổng quát, thực phẩm chức năng bổ trợ sức khỏe

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.