마케팅

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Marketing

100 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Marketing (마케팅) thường gặp trong công việc, học tập và phiên dịch. Mỗi từ có phiên âm, nghĩa, câu ví dụ thực tế và audio, phù hợp cho người đi làm tại Hàn Quốc, du học sinh và người luyện thi EPS-TOPIK.

100từ
  • 1
    마케팅

    maketing

    Marketing

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 마케팅을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro maketingeul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ marketing tích cực đẩy mạnh tiếp thị nhắm mục tiêu khách hàng mục tiêu.

  • 2
    광고

    gwanggo

    Quảng cáo

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 광고를 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae gwanggoreul gihoekhaessseupnida.

    Quảng cáo được lên kế hoạch để gợi ra phản ứng tích cực từ người tiêu dùng.

  • 3
    시장 조사

    sijang josa

    Nghiên cứu thị trường

    브랜드 인지도를 높이는 데 시장 조사가 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de sijang josaga gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Nghiên cứu thị trường đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 4
    목표 고객

    mokpyo gogaek

    Khách hàng mục tiêu

    목표 고객은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    mokpyo gogaekeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Đối tượng mục tiêu của bạn là yếu tố thành công quan trọng trong chiến lược tiếp thị kỹ thuật số của bạn.

  • 5
    브랜드

    beuraendeu

    Thương hiệu

    소비자 조사를 통해 브랜드에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae beuraendeue daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với thương hiệu thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 6
    제품

    jepum

    Sản phẩm

    시장 점유율 확대를 목표로 제품 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro jepum kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi triển khai các chiến dịch sản phẩm quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 7
    가격 전략

    gagyeok jeonryak

    Chiến lược giá

    창의적인 아이디어를 접목한 가격 전략을 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan gagyeok jeonryakeul sijange seonboyeossseupnida.

    Một chiến lược định giá kết hợp các ý tưởng sáng tạo đã được giới thiệu ra thị trường.

  • 8
    온라인 마케팅

    onrain maketing

    Marketing trực tuyến

    데이터 기반 전략으로 온라인 마케팅의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro onrain maketingui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Các chiến lược dựa trên dữ liệu đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị của tiếp thị trực tuyến.

  • 9
    소비자 행동

    sobija haengdong

    Hành vi người tiêu dùng

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 소비자 행동을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro sobija haengdongeul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ tiếp thị của chúng tôi tích cực thúc đẩy hành vi của người tiêu dùng trong số các khách hàng mục tiêu của chúng tôi.

  • 10
    시장 점유율

    sijang jeomyuyul

    Tỷ lệ thị trường

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 시장 점유율을 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae sijang jeomyuyuleul gihoekhaessseupnida.

    Thị phần được lên kế hoạch để tạo ra phản ứng tích cực từ người tiêu dùng.

  • 11
    경쟁 분석

    gyeongjaeng bunseok

    Phân tích cạnh tranh

    브랜드 인지도를 높이는 데 경쟁 분석이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de gyeongjaeng bunseoki gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Phân tích cạnh tranh đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 12
    마케팅 전략

    maketing jeonryak

    Chiến lược Marketing

    마케팅 전략은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    maketing jeonryakeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Chiến lược tiếp thị là yếu tố thành công quan trọng trong bất kỳ chiến lược tiếp thị kỹ thuật số nào.

  • 13
    오프라인 광고

    opeurain gwanggo

    Quảng cáo offline

    소비자 조사를 통해 오프라인 광고에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae opeurain gwanggoe daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đã đo lường chính xác mức độ hài lòng với quảng cáo ngoại tuyến thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 14
    소셜 미디어

    sosyeol midieo

    Mạng xã hội

    시장 점유율 확대를 목표로 소셜 미디어 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro sosyeol midieo kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi khởi động một chiến dịch truyền thông xã hội lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 15
    고객 서비스

    gogaek seobiseu

    Dịch vụ khách hàng

    창의적인 아이디어를 접목한 고객 서비스를 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan gogaek seobiseureul sijange seonboyeossseupnida.

    Chúng tôi giới thiệu dịch vụ khách hàng kết hợp các ý tưởng sáng tạo vào thị trường.

  • 16
    판매 증진

    panmae jeungjin

    Khuyến mãi bán hàng

    데이터 기반 전략으로 판매 증진의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro panmae jeungjinui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Các chiến lược dựa trên dữ liệu đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị trong việc thúc đẩy doanh số bán hàng.

  • 17
    마케팅 캠페인

    maketing kaempein

    Chiến dịch Marketing

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 마케팅 캠페인을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro maketing kaempeineul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ marketing tích cực đẩy mạnh các chiến dịch marketing hướng tới khách hàng mục tiêu.

  • 18
    마케팅 협력

    maketing hyeopryeok

    Hợp tác Marketing

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 마케팅 협력을 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae maketing hyeopryeokeul gihoekhaessseupnida.

    Chúng tôi lên kế hoạch hợp tác tiếp thị để thu hút phản hồi tích cực từ người tiêu dùng.

  • 19
    전략적 마케팅

    jeonryakjeok maketing

    Marketing chiến lược

    브랜드 인지도를 높이는 데 전략적 마케팅이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de jeonryakjeok maketingi gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Chiến lược tiếp thị đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 20
    소비자 만족

    sobija manjok

    Hài lòng của người tiêu dùng

    소비자 만족은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    sobija manjokeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Sự hài lòng của người tiêu dùng là yếu tố thành công then chốt cho các chiến lược tiếp thị kỹ thuật số.

  • 21
    제품 개발

    jepum gaebal

    Phát triển sản phẩm

    소비자 조사를 통해 제품 개발에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae jepum gaebale daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với việc phát triển sản phẩm thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 22
    시장 세분화

    sijang sebunhwa

    Phân khúc thị trường

    시장 점유율 확대를 목표로 시장 세분화 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro sijang sebunhwa kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi triển khai chiến dịch phân khúc thị trường quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 23
    대중매체

    daejungmaeche

    Phương tiện truyền thông đại chúng

    창의적인 아이디어를 접목한 대중매체를 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan daejungmaechereul sijange seonboyeossseupnida.

    Các phương tiện thông tin đại chúng kết hợp các ý tưởng sáng tạo đã được giới thiệu ra thị trường.

  • 24
    유료 광고

    yuryo gwanggo

    Quảng cáo trả phí

    데이터 기반 전략으로 유료 광고의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro yuryo gwanggoui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Chúng tôi đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị của quảng cáo trả phí bằng chiến lược dựa trên dữ liệu.

  • 25
    특가 세일

    teukga seil

    Khuyến mãi đặc biệt

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 특가 세일을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro teukga seileul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ tiếp thị tích cực xúc tiến bán hàng đặc biệt cho khách hàng mục tiêu.

  • 26
    마케팅 전문가

    maketing jeonmunga

    Chuyên gia Marketing

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 마케팅 전문가를 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae maketing jeonmungareul gihoekhaessseupnida.

    Các chuyên gia tiếp thị được bổ nhiệm để khơi gợi phản ứng tích cực từ người tiêu dùng.

  • 27
    영업 전략

    yeongeop jeonryak

    Chiến lược kinh doanh

    브랜드 인지도를 높이는 데 영업 전략이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de yeongeop jeonryaki gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Chiến lược bán hàng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 28
    고객 경험

    gogaek gyeongheom

    Trải nghiệm khách hàng

    고객 경험은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    gogaek gyeongheomeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Trải nghiệm của khách hàng là yếu tố thành công then chốt cho chiến lược tiếp thị kỹ thuật số của bạn.

  • 29
    목표 설정

    mokpyo seoljeong

    Đặt mục tiêu

    소비자 조사를 통해 목표 설정에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae mokpyo seoljeonge daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với việc đặt mục tiêu thông qua nghiên cứu người tiêu dùng.

  • 30
    브랜드 이미지

    beuraendeu imiji

    Hình ảnh thương hiệu

    시장 점유율 확대를 목표로 브랜드 이미지 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro beuraendeu imiji kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi thực hiện chiến dịch hình ảnh thương hiệu quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 31
    소셜 미디어 마케팅

    sosyeol midieo maketing

    Marketing truyền thông xã hội

    창의적인 아이디어를 접목한 소셜 미디어 마케팅을 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan sosyeol midieo maketingeul sijange seonboyeossseupnida.

    Tiếp thị truyền thông xã hội kết hợp các ý tưởng sáng tạo đã được giới thiệu ra thị trường.

  • 32
    마케팅 자동화

    maketing jadonghwa

    Tự động hóa Marketing

    데이터 기반 전략으로 마케팅 자동화의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro maketing jadonghwaui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Các chiến lược dựa trên dữ liệu đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị từ tự động hóa tiếp thị.

  • 33
    고객 로열티

    gogaek royeolti

    Sự trung thành của khách hàng

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 고객 로열티를 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro gogaek royeoltireul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ tiếp thị của chúng tôi tích cực thúc đẩy lòng trung thành của khách hàng trong số các khách hàng mục tiêu của chúng tôi.

  • 34
    데이터 분석

    deiteo bunseok

    Phân tích dữ liệu

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 데이터 분석을 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae deiteo bunseokeul gihoekhaessseupnida.

    Phân tích dữ liệu đã được lên kế hoạch để gợi ra những phản hồi tích cực từ người tiêu dùng.

  • 35
    온라인 광고 캠페인

    onrain gwanggo kaempein

    Chiến dịch quảng cáo trực tuyến

    브랜드 인지도를 높이는 데 온라인 광고 캠페인이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de onrain gwanggo kaempeini gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Các chiến dịch quảng cáo trực tuyến đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 36
    소셜 미디어 전략

    sosyeol midieo jeonryak

    Chiến lược truyền thông xã hội

    소셜 미디어 전략은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    sosyeol midieo jeonryakeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Chiến lược truyền thông xã hội là yếu tố thành công quan trọng trong chiến lược tiếp thị kỹ thuật số của bạn.

  • 37
    소비자 피드백

    sobija pideubaek

    Phản hồi từ người tiêu dùng

    소비자 조사를 통해 소비자 피드백에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae sobija pideubaeke daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với phản hồi của người tiêu dùng thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 38
    유튜브 광고

    yutyubeu gwanggo

    Quảng cáo trên YouTube

    시장 점유율 확대를 목표로 유튜브 광고 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro yutyubeu gwanggo kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi đang triển khai chiến dịch quảng cáo YouTube quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 39
    신제품 출시

    sinjepum chulsi

    Ra mắt sản phẩm mới

    창의적인 아이디어를 접목한 신제품 출시를 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan sinjepum chulsireul sijange seonboyeossseupnida.

    Một sản phẩm mới kết hợp những ý tưởng sáng tạo đã được giới thiệu ra thị trường.

  • 40
    마케팅 전략 수립

    maketing jeonryak surip

    Xây dựng chiến lược Marketing

    데이터 기반 전략으로 마케팅 전략 수립의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro maketing jeonryak suripui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Các chiến lược dựa trên dữ liệu đã tối đa hóa đáng kể hiệu quả tiếp thị của việc thiết lập chiến lược tiếp thị.

  • 41
    시장 변화

    sijang byeonhwa

    Thay đổi thị trường

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 시장 변화를 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro sijang byeonhwareul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ tiếp thị tích cực thúc đẩy những thay đổi của thị trường nhắm vào khách hàng mục tiêu.

  • 42
    마케팅 세미나

    maketing semina

    Hội thảo Marketing

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 마케팅 세미나를 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae maketing seminareul gihoekhaessseupnida.

    Chúng tôi lên kế hoạch tổ chức một hội thảo tiếp thị để thu hút những phản hồi tích cực từ người tiêu dùng.

  • 43
    온라인 판매

    onrain panmae

    Bán hàng online

    브랜드 인지도를 높이는 데 온라인 판매가 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de onrain panmaega gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Bán hàng trực tuyến đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 44
    경영학

    gyeongyeonghak

    Ngành kinh doanh

    경영학은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    gyeongyeonghakeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Quản trị kinh doanh là yếu tố thành công then chốt trong chiến lược tiếp thị kỹ thuật số.

  • 45
    광고 대행사

    gwanggo daehaengsa

    Công ty quảng cáo

    소비자 조사를 통해 광고 대행사에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae gwanggo daehaengsae daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với các công ty quảng cáo thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 46
    제품 포지셔닝

    jepum pojisyeoning

    Định vị sản phẩm

    시장 점유율 확대를 목표로 제품 포지셔닝 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro jepum pojisyeoning kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi triển khai chiến dịch định vị sản phẩm quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 47
    경쟁 우위

    gyeongjaeng uwi

    Ưu thế cạnh tranh

    창의적인 아이디어를 접목한 경쟁 우위를 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan gyeongjaeng uwireul sijange seonboyeossseupnida.

    Chúng tôi giới thiệu lợi thế cạnh tranh thông qua các ý tưởng sáng tạo tới thị trường.

  • 48
    소비자 조사

    sobija josa

    Nghiên cứu người tiêu dùng

    데이터 기반 전략으로 소비자 조사의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro sobija josaui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Các chiến lược dựa trên dữ liệu đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị của nghiên cứu người tiêu dùng.

  • 49
    마케팅 믹스

    maketing mikseu

    Kết hợp Marketing

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 마케팅 믹스를 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro maketing mikseureul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ tiếp thị tích cực thúc đẩy hỗn hợp tiếp thị nhắm mục tiêu đến khách hàng mục tiêu.

  • 50
    시장 트렌드

    sijang teurendeu

    Xu hướng thị trường

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 시장 트렌드를 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae sijang teurendeureul gihoekhaessseupnida.

    Xu hướng thị trường đã được lên kế hoạch để khơi gợi những phản ứng tích cực từ người tiêu dùng.

  • 51
    소비자 특성

    sobija teukseong

    Đặc điểm của người tiêu dùng

    브랜드 인지도를 높이는 데 소비자 특성이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de sobija teukseongi gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Đặc điểm của người tiêu dùng đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 52
    브랜드 관리

    beuraendeu gwanri

    Quản lý thương hiệu

    브랜드 관리는 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    beuraendeu gwanrineun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Quản lý thương hiệu là yếu tố thành công quan trọng trong bất kỳ chiến lược tiếp thị kỹ thuật số nào.

  • 53
    소비자 인터랙션

    sobija inteoraeksyeon

    Tương tác với người tiêu dùng

    소비자 조사를 통해 소비자 인터랙션에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae sobija inteoraeksyeone daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với tương tác của người tiêu dùng thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 54
    경험형 마케팅

    gyeongheomhyeong maketing

    Marketing trải nghiệm

    시장 점유율 확대를 목표로 경험형 마케팅 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro gyeongheomhyeong maketing kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi đang triển khai chiến dịch tiếp thị trải nghiệm quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 55
    콘텐츠 마케팅

    kontencheu maketing

    Marketing nội dung

    창의적인 아이디어를 접목한 콘텐츠 마케팅을 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan kontencheu maketingeul sijange seonboyeossseupnida.

    Tiếp thị nội dung kết hợp các ý tưởng sáng tạo đã được giới thiệu ra thị trường.

  • 56
    브랜드 전략

    beuraendeu jeonryak

    Chiến lược thương hiệu

    데이터 기반 전략으로 브랜드 전략의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro beuraendeu jeonryakui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Chúng tôi đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị của chiến lược thương hiệu của mình bằng chiến lược dựa trên dữ liệu.

  • 57
    소셜 미디어 영향력

    sosyeol midieo yeonghyangryeok

    Ảnh hưởng từ mạng xã hội

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 소셜 미디어 영향력을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro sosyeol midieo yeonghyangryeokeul jeokgeuk chujinhapnida.

    Nhóm tiếp thị của chúng tôi tích cực quảng bá người ảnh hưởng trên mạng xã hội nhắm mục tiêu đến đối tượng mục tiêu của chúng tôi.

  • 58
    디지털 마케팅

    dijiteol maketing

    Marketing số

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 디지털 마케팅을 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae dijiteol maketingeul gihoekhaessseupnida.

    Tiếp thị kỹ thuật số đã được lên kế hoạch để thu hút phản ứng tích cực từ người tiêu dùng.

  • 59
    소비자 심리학

    sobija simrihak

    Tâm lý học người tiêu dùng

    브랜드 인지도를 높이는 데 소비자 심리학이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de sobija simrihaki gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Tâm lý người tiêu dùng đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 60
    마케팅 세그멘테이션

    maketing segeumenteisyeon

    Phân đoạn thị trường

    마케팅 세그멘테이션은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    maketing segeumenteisyeoneun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Phân khúc tiếp thị là yếu tố thành công quan trọng trong chiến lược tiếp thị kỹ thuật số.

  • 61
    브랜드 로고

    beuraendeu rogo

    Logo thương hiệu

    소비자 조사를 통해 브랜드 로고에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae beuraendeu rogoe daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với logo thương hiệu thông qua nghiên cứu người tiêu dùng.

  • 62
    마케팅 리서치

    maketing riseochi

    Nghiên cứu Marketing

    시장 점유율 확대를 목표로 마케팅 리서치 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro maketing riseochi kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi triển khai chiến dịch nghiên cứu tiếp thị quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 63
    소셜 미디어 전략 수립

    sosyeol midieo jeonryak surip

    Xây dựng chiến lược truyền thông xã hội

    창의적인 아이디어를 접목한 소셜 미디어 전략 수립을 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan sosyeol midieo jeonryak suripeul sijange seonboyeossseupnida.

    Chúng tôi đã giới thiệu chiến lược truyền thông xã hội kết hợp các ý tưởng sáng tạo vào thị trường.

  • 64
    유저 생성 콘텐츠

    yujeo saengseong kontencheu

    Nội dung do người dùng tạo ra

    데이터 기반 전략으로 유저 생성 콘텐츠의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro yujeo saengseong kontencheuui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Chúng tôi đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị của nội dung do người dùng tạo bằng chiến lược dựa trên dữ liệu.

  • 65
    경험 디자인

    gyeongheom dijain

    Thiết kế trải nghiệm

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 경험 디자인을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro gyeongheom dijaineul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ marketing tích cực thúc đẩy thiết kế trải nghiệm cho khách hàng mục tiêu.

  • 66
    브랜드 확장

    beuraendeu hwakjang

    Mở rộng thương hiệu

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 브랜드 확장을 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae beuraendeu hwakjangeul gihoekhaessseupnida.

    Chúng tôi lên kế hoạch mở rộng thương hiệu để thu hút phản hồi tích cực từ người tiêu dùng.

  • 67
    세일즈 퍼널

    seiljeu peoneol

    Ống, phễu bán hàng

    브랜드 인지도를 높이는 데 세일즈 퍼널이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de seiljeu peoneoli gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Phễu bán hàng đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 68
    브랜드 명성

    beuraendeu myeongseong

    Danh tiếng thương hiệu

    브랜드 명성은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    beuraendeu myeongseongeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Danh tiếng thương hiệu là yếu tố thành công quan trọng trong bất kỳ chiến lược tiếp thị kỹ thuật số nào.

  • 69
    소비자 인사이트

    sobija insaiteu

    Thông tin hiểu biết về người tiêu dùng

    소비자 조사를 통해 소비자 인사이트에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae sobija insaiteue daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với thông tin chi tiết của người tiêu dùng thông qua nghiên cứu người tiêu dùng.

  • 70
    인바운드 마케팅

    inbaundeu maketing

    Marketing hấp dẫn

    시장 점유율 확대를 목표로 인바운드 마케팅 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro inbaundeu maketing kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi triển khai chiến dịch inbound marketing quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 71
    창의적 전략

    changuijeok jeonryak

    Chiến lược sáng tạo

    창의적인 아이디어를 접목한 창의적 전략을 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan changuijeok jeonryakeul sijange seonboyeossseupnida.

    Chúng tôi đã giới thiệu các chiến lược sáng tạo kết hợp các ý tưởng sáng tạo vào thị trường.

  • 72
    특허 마케팅

    teukheo maketing

    Marketing bằng sáng chế

    데이터 기반 전략으로 특허 마케팅의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro teukheo maketingui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Chúng tôi đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị của hoạt động tiếp thị bằng sáng chế bằng chiến lược dựa trên dữ liệu.

  • 73
    온라인 목표 설정

    onrain mokpyo seoljeong

    Đặt mục tiêu online

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 온라인 목표 설정을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro onrain mokpyo seoljeongeul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ tiếp thị tích cực quảng bá nhắm mục tiêu trực tuyến đến khách hàng mục tiêu.

  • 74
    마케팅 배경 조사

    maketing baegyeong josa

    Nghiên cứu lịch sử Marketing

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 마케팅 배경 조사를 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae maketing baegyeong josareul gihoekhaessseupnida.

    Một cuộc khảo sát cơ bản về tiếp thị đã được lên kế hoạch để thu hút phản hồi tích cực từ người tiêu dùng.

  • 75
    비즈니스 개발

    bijeuniseu gaebal

    Phát triển doanh nghiệp

    브랜드 인지도를 높이는 데 비즈니스 개발이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de bijeuniseu gaebali gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Phát triển kinh doanh đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 76
    소비자 평가

    sobija pyeongga

    Đánh giá từ người tiêu dùng

    소비자 평가는 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    sobija pyeongganeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Đánh giá của người tiêu dùng là yếu tố thành công quan trọng trong chiến lược tiếp thị kỹ thuật số.

  • 77
    신제품 마케팅

    sinjepum maketing

    Marketing sản phẩm mới

    소비자 조사를 통해 신제품 마케팅에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae sinjepum maketinge daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với hoạt động tiếp thị sản phẩm mới thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 78
    소셜 미디어 플랫폼

    sosyeol midieo peulraespom

    Nền tảng mạng xã hội

    시장 점유율 확대를 목표로 소셜 미디어 플랫폼 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro sosyeol midieo peulraespom kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi triển khai các chiến dịch sâu rộng trên các nền tảng truyền thông xã hội với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 79
    트랜드 분석

    teuraendeu bunseok

    Phân tích xu hướng

    창의적인 아이디어를 접목한 트랜드 분석을 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan teuraendeu bunseokeul sijange seonboyeossseupnida.

    Phân tích xu hướng kết hợp các ý tưởng sáng tạo đã được giới thiệu ra thị trường.

  • 80
    로열티 프로그램

    royeolti peurogeuraem

    Chương trình trung thành

    데이터 기반 전략으로 로열티 프로그램의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro royeolti peurogeuraemui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Chiến lược dựa trên dữ liệu đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị của chương trình khách hàng thân thiết của chúng tôi.

  • 81
    제품 가치 제안

    jepum gachi jean

    Đề xuất giá trị sản phẩm

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 제품 가치 제안을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro jepum gachi jeaneul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ tiếp thị tích cực quảng bá các đề xuất giá trị sản phẩm tới khách hàng mục tiêu.

  • 82
    마케팅 퍼포먼스

    maketing peopomeonseu

    Hiệu suất Marketing

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 마케팅 퍼포먼스를 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae maketing peopomeonseureul gihoekhaessseupnida.

    Chúng tôi đã lên kế hoạch thực hiện tiếp thị để thu hút phản hồi tích cực từ người tiêu dùng.

  • 83
    소비자 인터뷰

    sobija inteobyu

    Phỏng vấn người tiêu dùng

    브랜드 인지도를 높이는 데 소비자 인터뷰가 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de sobija inteobyuga gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Các cuộc phỏng vấn người tiêu dùng đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 84
    오프라인 판매 전략

    opeurain panmae jeonryak

    Chiến lược bán hàng offline

    오프라인 판매 전략은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    opeurain panmae jeonryakeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Chiến lược bán hàng ngoại tuyến là yếu tố thành công then chốt trong chiến lược tiếp thị kỹ thuật số.

  • 85
    광고 전략

    gwanggo jeonryak

    Chiến lược quảng cáo

    소비자 조사를 통해 광고 전략에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae gwanggo jeonryake daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng với chiến lược quảng cáo của mình thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 86
    마케팅 콜라보레이션

    maketing kolraboreisyeon

    Hợp tác Marketing

    시장 점유율 확대를 목표로 마케팅 콜라보레이션 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro maketing kolraboreisyeon kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi đang triển khai chiến dịch hợp tác tiếp thị quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 87
    마케팅 플랫폼

    maketing peulraespom

    Nền tảng Marketing

    창의적인 아이디어를 접목한 마케팅 플랫폼을 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan maketing peulraespomeul sijange seonboyeossseupnida.

    Một nền tảng tiếp thị kết hợp các ý tưởng sáng tạo đã được giới thiệu ra thị trường.

  • 88
    소셜 미디어 광고

    sosyeol midieo gwanggo

    Quảng cáo trên mạng xã hội

    데이터 기반 전략으로 소셜 미디어 광고의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro sosyeol midieo gwanggoui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Các chiến lược dựa trên dữ liệu đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị của quảng cáo trên mạng xã hội.

  • 89
    데이터 마이닝

    deiteo maining

    Khai thác dữ liệu

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 데이터 마이닝을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro deiteo mainingeul jeokgeuk chujinhapnida.

    Nhóm tiếp thị tích cực thúc đẩy việc khai thác dữ liệu nhắm mục tiêu vào khách hàng mục tiêu.

  • 90
    고객 가치

    gogaek gachi

    Giá trị của khách hàng

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 고객 가치를 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae gogaek gachireul gihoekhaessseupnida.

    Chúng tôi lập kế hoạch giá trị khách hàng để thu hút những phản hồi tích cực từ người tiêu dùng.

  • 91
    경쟁자 분석

    gyeongjaengja bunseok

    Phân tích đối thủ cạnh tranh

    브랜드 인지도를 높이는 데 경쟁자 분석이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de gyeongjaengja bunseoki gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Phân tích đối thủ cạnh tranh đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 92
    구글 애널리틱스

    gugeul aeneolritikseu

    Phân tích Google

    구글 애널리틱스는 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    gugeul aeneolritikseuneun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Google Analytics là yếu tố thành công then chốt trong chiến lược tiếp thị kỹ thuật số của bạn.

  • 93
    마케팅 인플루언스

    maketing inpeulrueonseu

    Người ảnh hưởng trong Marketing

    소비자 조사를 통해 마케팅 인플루언스에 대한 만족도를 정밀하게 측정했습니다.

    sobija josareul tonghae maketing inpeulrueonseue daehan manjokdoreul jeongmilhage cheukjeonghaessseupnida.

    Chúng tôi đo lường chính xác mức độ hài lòng của những người có ảnh hưởng tiếp thị thông qua khảo sát người tiêu dùng.

  • 94
    브랜드 캠페인

    beuraendeu kaempein

    Chiến dịch thương hiệu

    시장 점유율 확대를 목표로 브랜드 캠페인 캠페인을 대대적으로 펼칩니다.

    sijang jeomyuyul hwakdaereul mokpyoro beuraendeu kaempein kaempeineul daedaejeokeuro pyeolchipnida.

    Chúng tôi triển khai chiến dịch thương hiệu quy mô lớn với mục tiêu mở rộng thị phần.

  • 95
    소비자 반응

    sobija baneung

    Phản ứng từ người tiêu dùng

    창의적인 아이디어를 접목한 소비자 반응을 시장에 선보였습니다.

    changuijeokin aidieoreul jeopmokhan sobija baneungeul sijange seonboyeossseupnida.

    Phản hồi của người tiêu dùng kết hợp các ý tưởng sáng tạo đã được giới thiệu ra thị trường.

  • 96
    온라인 입소문

    onrain ipsomun

    Tính nổi bật trực tuyến

    데이터 기반 전략으로 온라인 입소문의 마케팅 성과를 크게 극대화했습니다.

    deiteo giban jeonryakeuro onrain ipsomunui maketing seonggwareul keuge geukdaehwahaessseupnida.

    Chiến lược dựa trên dữ liệu đã tối đa hóa đáng kể hiệu suất tiếp thị truyền miệng trực tuyến.

  • 97
    마케팅 트렌드 예측

    maketing teurendeu yecheuk

    Dự đoán xu hướng tiếp thị

    마케팅 팀에서 타깃 고객을 대상으로 마케팅 트렌드 예측을 적극 추진합니다.

    maketing timeseo tagis gogaekeul daesangeuro maketing teurendeu yecheukeul jeokgeuk chujinhapnida.

    Đội ngũ tiếp thị tích cực thúc đẩy các dự đoán xu hướng tiếp thị nhắm vào khách hàng mục tiêu.

  • 98
    구매 지표

    gumae jipyo

    Chỉ số mua sắm

    소비자의 긍정적 반응을 이끌어내기 위해 구매 지표를 기획했습니다.

    sobijaui geungjeongjeok baneungeul ikkeuleonaegi wihae gumae jipyoreul gihoekhaessseupnida.

    Các chỉ số mua hàng đã được lên kế hoạch để gợi ra những phản hồi tích cực từ người tiêu dùng.

  • 99
    콘텐츠 전략

    kontencheu jeonryak

    Chiến lược nội dung

    브랜드 인지도를 높이는 데 콘텐츠 전략이 결정적인 역할을 합니다.

    beuraendeu injidoreul nopineun de kontencheu jeonryaki gyeoljeongjeokin yeokhaleul hapnida.

    Chiến lược nội dung đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về thương hiệu.

  • 100
    소비자 인플루언스 마케팅

    sobija inpeulrueonseu maketing

    Tiếp thị ảnh hưởng từ người tiêu dùng

    소비자 인플루언스 마케팅은 디지털 마케팅 전략의 핵심 성공 요인입니다.

    sobija inpeulrueonseu maketingeun dijiteol maketing jeonryakui haeksim seonggong yoinipnida.

    Tiếp thị ảnh hưởng đến người tiêu dùng là yếu tố thành công quan trọng trong chiến lược tiếp thị kỹ thuật số.