#Câu nghi vấn
16 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Câu nghi vấn", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(3)
- N + 입니까?N + imnikka?N + 입니까? – Có phải là N không? (Nghi vấn trang trọng)Là N phải không? / Là N gì?
- V/A + -ㅂ/습니까?V/A + -p/seumnikka?V/A + -ㅂ/습니까? – Đuôi câu nghi vấn trang trọngĐuôi câu hỏi lịch sự, trang trọng cho động từ và tính từ
- V + -(으)ㄹ까요?V + -(eu)lkkayo?V + -(으)ㄹ까요? – Chúng ta cùng... nhé? / Tôi... nhé?Chúng ta làm... nhé? / Tôi làm... giúp bạn nhé?
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(1)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(3)
- V + -나요? / A + -(으)ㄴ가요?V + -nayo? / A + -(eu)ngayo?V + -나요? / A + -(으)ㄴ가요? – Đuôi câu hỏi lịch sự, nhẹ nhàngCó ... không ạ? / ... thế nào ạ?
- V/A + -(으)냐고 하다 / -냐고 묻다V/A + -(eu)nyago hada / -nyago mutdaV/A + -(으)냐고 하다 (-냐고 묻다) – Tường thuật gián tiếp câu nghi vấnHỏi rằng, hỏi là...
- 반말 (-아/어, -니/-냐?, -자, -(으)렴)Banmal (-a/eo, -ni/-nya?, -ja)반말 (-아/어, -니/-냐?, -자) – Lối nói thân mật / Trống không (Banmal)Cách nói thân mật với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(3)
- -다고요? / -(으)냐고요? / -자고요? / -(으)라고요?-dagoyo? / -(eu)nyagoyo? / -jagoyo? / -(eu)ragoyo?-다고요? / -(으)냐고요? / -자고요? / -(으)라고요? – Hỏi xác nhận lại / Nhấn mạnh lời đã nóiBạn bảo là... á?; tôi đã bảo là... mà!
- V + -(으)래요 / -재요 / -냬요V + -(eu)raeyo / -jaeyo / -nyaeyoV + -(으)래요 / -재요 / -냬요 – Gián tiếp rút gọn (Mệnh lệnh / Rủ rê / Nghi vấn)Bảo là hãy... (-(으)래요); rủ là cùng... (-재요); hỏi là... (-냬요)
- V + -는지 / A + -(으)ㄴ지 알다/모르다V + -neunji / A + -(eu)nji alda/moreudaV + -는지 / A + -(으)ㄴ지 알다/모르다 – Biết / Không biết là... (Câu hỏi gián tiếp)Biết / Không biết (ai, ở đâu, khi nào, như thế nào, có... hay không)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(3)
- -(ㄴ/는)다지요?-(n/neun)dajiyo?V/A + -(ㄴ/는)다지요?, N + -(이)라지요? (Nghe nói... phải không?)Nghe nói là... phải không?, được biết là... đúng không? (hỏi để xác nhận lại thông tin đã nghe từ nguồn khác).
- -(ㄴ/는)단/란 말이에요?-(n/neun)dan/ran mariyeyo?V/A + -(ㄴ/는)단 말이에요?, N + -(이)란 말이에요? (Ý bạn nói là... cơ á?)Ý bạn nói là... sao?, thật sự là... cơ á? (hỏi xác nhận lại vì ngạc nhiên, khó tin trước thông tin vừa nghe).
- -(ㄴ/는)다면서요?-(n/neun)damyeonseoyo?V/A + -(ㄴ/는)다면서요?, N + -(이)라면서요? (Nghe nói là... phải không?)Nghe nói là... phải không?, thấy bảo là... đúng không? (hỏi xác nhận thông tin đã nghe được từ trước).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(3)
- -던가요?-deongayo?V/A + -던가요?, N + -(이)던가요? (Từng như thế sao ạ? - hỏi lại ký ức)...sao?, ...như thế nào ạ? (hỏi người nghe về việc người nghe từng chứng kiến trong quá khứ, hoặc tự hỏi để nhớ lại).
- -(으)ㄴ들-(eu)ndeulV/A + -(으)ㄴ들, N + -인들 (Cho dù có... đi nữa thì có ích gì?)Cho dù có... thì cũng (đặt giả định nhượng bộ ở vế trước và dùng câu hỏi tu từ ở vế sau để khẳng định kết quả chẳng có gì thay đổi).
- -길래-gillaeV/A + -길래, N + -(이)길래 (Vì thấy... nên tôi mới / Làm sao mà lại...)1) Vì thấy (hoàn cảnh bên ngoài)... nên tôi đã làm... 2) (Đi với từ nghi vấn) Làm gì / thế nào mà lại...?
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)