Từ vựng tiếng Hàn KIIP 2
411 từ vựng KIIP 2, chia thành 18 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng KIIP 2 (사회통합프로그램 2단계) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 411 từ trong 18 bài. Học từ vựng KIIP 2 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 18 bài · 411 từ
1Bài 1
24 từ오래되다 · 호수 · 맥주 · 벚꽃 · 한강 · 해산물
lâu năm, cũ kỹ, hồ nước, bia, hoa anh đào
Học bài này2Bài 2
23 từ청소하다 · 빨래하다 · 요리하다 · 책상을 정리하다 · 방을 치우다 · 방을 쓸다
dọn dẹp vệ sinh, giặt giũ quần áo, nấu ăn, nấu nướng, dọn dẹp bàn làm việc, sắp xếp bàn học
Học bài này3Bài 3
42 từ쓰다 · 모자 · 헬멧 · 안전모 · 안경 · 선글라스
đội (nón, mũ), đeo (kính), mũ, nón, mũ bảo hiểm, mũ bảo hộ lao động
Học bài này4Bài 4
22 từ전화를 걸다 · 전화를 받다 · 전화를 끊다 · 문자를 보내다 · 문자를 받다 · 문자를 지우다
gọi điện thoại, nghe điện thoại, bắt máy, cúp máy, ngắt cuộc gọi, gửi tin nhắn
Học bài này5Bài 5
26 từ열이 나다 · 콧물이 나다 · 머리가 아프다 · 기침을 하다 · 이가 아프다 · 목이 붓다
bị sốt, phát sốt, chảy nước mũi, sổ mũi, đau đầu, nhức đầu, ho, bị ho
Học bài này6Bài 6
13 từ기분이 좋다 · 기쁘다 · 행복하다 · 신나다 · 반갑다 · 즐겁다
tâm trạng vui vẻ, sảng khoái, vui mừng, hoan hỉ, hạnh phúc, hào hứng, phấn khích
Học bài này7Bài 7
22 từ집들이 · 휴지 · 세제 · 손님을 맞이하다 · 음식을 차리다 · 선물을 가져가다
tiệc tân gia, giấy vệ sinh, giấy ăn, bột giặt, nước giặt, xà phòng, đón khách, tiếp đón khách
Học bài này8Bài 8
14 từ과정명 · 신청 기간 · 과정 기간 · 요일 · 단계 · 이수
tên khóa học, tên chương trình đào tạo, thời gian đăng ký, hạn nộp đơn, thời lượng khóa học, kỳ hạn đào tạo, các ngày trong tuần, thứ trong tuần
Học bài này9Bài 9
21 từ재료가 신선하다 · 국물이 시원하다 · 달다 · 쓰다 · 시다 · 짜다
nguyên liệu tươi ngon, nước dùng ngọt thanh, sảng khoái, ngọt, đắng
Học bài này10Bài 10
21 từ육교 · 신호등 · 횡단보도 · 버스 정류장 · 사거리 · 지하철역
cầu vượt bộ hành, đèn tín hiệu giao thông, vạch sang đường cho người đi bộ, trạm dừng xe buýt
Học bài này11Bài 11
22 từ고향에 내려가다 · 친척 · 가족이 모이다 · 서로 안부를 묻다 · 성묘를 하다 · 차례를 지내다
về quê, về thăm quê, bà con họ hàng, thân thích, gia đình sum họp, tụ họp gia đình, hỏi thăm sức khỏe nhau, chào hỏi nhau
Học bài này12Bài 12
21 từ당황하다 · 창피하다 · 무섭다 · 속상하다 · 우울하다 · 그립다
bối rối, lúng túng, cuống quýt, xấu hổ, ngượng ngùng, sợ hãi, kinh sợ, buồn lòng, phiền muộn, ấm ức
Học bài này13Bài 13
24 từ편지를 보내다 · 택배를 보내다 · 소포를 보내다 · 등기 · 국제 특급 우편(EMS) · 주소
gửi thư, gửi hàng chuyển phát nhanh, gửi bưu kiện, bưu phẩm, thư bảo đảm, chuyển phát bảo đảm
Học bài này14Bài 14
25 từ구청 · 주민 센터 · 주소 변경 신고를 하다 · 출생 신고를 하다 · 혼인 신고를 하다 · 증명서를 받다
ủy ban quận, trung tâm dịch vụ dân cư (ủy ban phường), khai báo thay đổi địa chỉ cư trú, làm giấy khai sinh, đăng ký khai sinh
Học bài này15Bài 15
24 từ서류 · 명함 · 사원증 · 복사기 · 프린터 · 출근부
hồ sơ, tài liệu, giấy tờ, danh thiếp, namecard, thẻ nhân viên, máy photocopy
Học bài này16Bài 16
25 từ포스터 · 축제 · 대상 · 참가비 · 준비물 · 문화 공연
áp phích, poster quảng cáo, lễ hội, festival, đối tượng (tham gia/nhắm tới), lệ phí tham gia
Học bài này17Bài 17
17 từ잠을 충분히 자다 · 음식을 골고루 먹다 · 식사를 규칙적으로 하다 · 운동을 꾸준히 하다 · 잠이 부족하다 · 편식이 심하다
ngủ đỗ giấc, ngủ sâu, ăn uống đa dạng dinh dưỡng, ăn uống điều độ, đúng giờ, tập thể dục đều đặn
Học bài này18Bài 18
25 từ요가 · 웰빙 댄스 · 천연 비누 · 도자기 · 어학 · 자격증
yoga, khiêu vũ thể thao dưỡng sinh, xà phòng thiên nhiên, đồ gốm, gốm sứ
Học bài này
Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.