Từ vựng tiếng Hàn KIIP 3
588 từ vựng KIIP 3, chia thành 16 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng KIIP 3 (사회통합프로그램 3단계) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 588 từ trong 16 bài. Học từ vựng KIIP 3 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 16 bài · 588 từ
1Bài 1
35 từ공감대가 없다 · 사이가 멀어지다 · 연락이 끊기다 · 선배 · 대하다 · 후배
không có điểm chung/tiếng nói chung, quan hệ trở nên xa cách, mất liên lạc, tiền bối/đàn anh đàn chị
Học bài này2Bài 2
27 từ외향적이다 · 내성적이다 · 적극적이다 · 소극적이다 · 꼼꼼하다 · 덜렁거리다
hướng ngoại, hướng nội/khép kín, tích cực/chủ động, tiêu cực/thụ động
Học bài này3Bài 3
20 từ상담을 받다 · 통번역 서비스를 받다 · 구직/창업 상담을 받다 · 아이를 맡기다 · 장난감을 대여하다 · 육아 정보를 얻다
nhận tư vấn, nhận dịch vụ thông dịch và dịch thuật, nhận tư vấn tìm việc/khởi nghiệp, gửi trẻ/gửi con
Học bài này4Bài 4
36 từ사이즈가 작다 · 색상이 다르다 · 바지가 헐렁하다 · 바지가 끼다 · 얼룩이 있다 · 단추가 떨어지다
kích cỡ nhỏ/bị chật, màu sắc khác, quần bị rộng thùng thình, quần bị bó chặt
Học bài này5Bài 5
41 từ지출 · 축의금 · 식비 · 통신비 · 교육비 · 의료비
chi tiêu/khoản chi, tiền mừng cưới/tiền chúc mừng, tiền ăn uống, tiền cước viễn thông/tiền điện thoại internet
Học bài này6Bài 6
43 từ빌딩 숲 · 산업 단지 · 안전하다 · 소음이 심하다 · 공기가 탁하다 · 산책로가 있다
rừng nhà cao tầng/khu cao ốc san sát, khu công nghiệp, an toàn, tiếng ồn nghiêm trọng/rất ồn ào
Học bài này7Bài 7
44 từ연극 · 연주회 · 난타 · 사물놀이 · 길거리 공연(버스킹) · 전시회
vở kịch/kịch nói, buổi hòa nhạc/buổi biểu diễn nhạc cụ, biểu diễn Nanta (nhạc kịch gõ không lời), nhạc cụ truyền thống Samulnori
Học bài này8Bài 8
41 từ간장 · 된장 · 참기름 · 식초 · 고춧가루 · 깨
nước tương/xì dầu, tương đậu Hàn Quốc, dầu mè/dầu vừng, giấm
Học bài này9Bài 9
43 từ고장이 나다 · 하수구가 막히다 · 변기가 막히다 · 물이 안 나오다 · 물이 새다 · 전등이 나가다
bị hỏng hóc, cống thoát nước bị nghẹt/tắc, bồn cầu bị tắc, nước không chảy/mất nước
Học bài này10Bài 10
31 từ학원 강사 · 다문화 언어 강사 · 편의점 아르바이트 · 시간제 · 사업하다 · 가게를 차리다
giảng viên trung tâm dạy thêm, giảng viên ngôn ngữ đa văn hóa, việc làm thêm ở cửa hàng tiện lợi, bán thời gian/làm việc theo giờ
Học bài này11Bài 11
29 từ주택 · 아파트 · 오피스텔 · 빌라 · 원룸 · 기숙사
nhà ở riêng lẻ/nhà biệt lập, căn hộ chung cư, officetel (căn hộ kết hợp văn phòng), villa/nhà tập thể thấp tầng
Học bài này12Bài 12
36 từ설날 · 정월 대보름 · 추석 · 동지 · 음력 · 부럼
Tết Nguyên Đán Hàn Quốc, Rằm tháng Giêng, Tết Trung Thu Hàn Quốc, tiết Đông chí
Học bài này13Bài 13
43 từ지시 · 작성하다 · 결재 · 정비하다 · 작동 · 공구
chỉ thị/mệnh lệnh, soạn thảo/viết (văn bản), sự phê duyệt/duyệt đơn, bảo dưỡng/chỉnh đốn/sửa chữa thiết bị
Học bài này14Bài 14
44 từ인터넷 쇼핑을 하다 · 이메일을 보내다 · 인터넷 강의를 듣다 · 영화를 감상하다 · 에스엔에스(SNS)를 하다 · 댓글을 남기다
mua sắm qua mạng/shopping online, gửi thư điện tử/gửi email, học bài giảng trực tuyến/học online, thưởng thức phim/xem phim
Học bài này15Bài 15
34 từ인간관계 · 성격이 안 맞다 · 국적 취득 · 제자리걸음 · 병행하다 · 두렵다
mối quan hệ giữa con người/quan hệ xã hội, tính cách không hợp nhau, nhập quốc tịch/lấy quốc tịch, dậm chân tại chỗ
Học bài này16Bài 16
41 từ체감 온도 · 습도 · 비 올 확률 · 미세 먼지 · 최저 기온 · 최고 기온
nhiệt độ cảm nhận thực tế, độ ẩm không khí, xác suất có mưa, bụi mịn
Học bài này
Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.