Cao cấp · 서울대 한국어 6A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A

570 từ vựng Seoul 6A, chia thành 14 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

14bài570từ

Từ vựng Seoul 6A (서울대 한국어 6A) thuộc trình độ Cao cấp, gồm 570 từ trong 14 bài. Học từ vựng Seoul 6A theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 14 bài · 570 từ

  1. 1.1Bài 1 · Phần 1

    38 từ

    공채 · 관건 · 굴지 · 기여 · 기회주의적이다 · 꾸준하다

    Tuyển dụng công khai (kỳ thi tuyển dụng công khai), Mấu chốt, điểm mấu chốt then chốt, Hàng đầu, xuất chúng, đếm trên đầu ngón tay, Sự đóng góp, cống hiến

    Học bài này
  2. 1.2Bài 1 · Phần 2

    33 từ

    간접흡연 · 개인 정보를 보호하다 · 공공의 이익 · 국민의 알 권리 · 납치 · 논란이 되다

    Hút thuốc thụ động (hít phải khói thuốc của người khác), Bảo vệ thông tin cá nhân, Lợi ích công cộng, lợi ích chung của xã hội, Quyền được biết của người dân

    Học bài này
  3. 2.1Bài 2 · Phần 1

    34 từ

    가슴이 벅차다 · 감격스럽다 · 감회가 새롭다 · 강렬하다 · 구걸하다 · 그토록

    Cảm xúc dâng trào nghẹn ngào, lòng tràn ngập xúc động, Cảm động khôn xiết, rưng rưng xúc động, Bồi hồi bao cảm xúc, bồi hồi nhớ lại kỷ niệm xưa, Mãnh liệt, dữ dội, sâu sắc đậm nét

    Học bài này
  4. 2.2Bài 2 · Phần 2

    86 từ

    가슴이 뛰다 · 가슴이 저리다 · 가슴이 찢어지다 · 갈꽃 · 갈래갈래 · 갈림길

    Tim đập thình thịch, xao xuyến rạo rực, Nhói buốt trong tim, thắt lòng đau xót, Đau như xé ruột xé gan, nát lòng đau đớn, Hoa lau, bông lau sậy

    Học bài này
  5. 3.1Bài 3 · Phần 1

    43 từ

    가격을 인상하다 · 가격을 인하하다 · 가격이 상승하다 · 가격이 폭등하다 · 가격이 폭락하다 · 가격이 하락하다

    Tăng giá, nâng giá (chủ động), Giảm giá, hạ giá (chủ động), Giá cả tăng lên (tự nhiên), Giá cả tăng vọt, sốt giá chóng mặt

    Học bài này
  6. 3.2Bài 3 · Phần 2

    45 từ

    개발 도상국 · 경제 협력을 증진하다 · 공정 무역 · 국산 · 국산품 · 다국적 기업

    Nước đang phát triển, Tăng cường hợp tác kinh tế, Thương mại công bằng (Fair Trade), Nội địa, sản xuất trong nước

    Học bài này
  7. 4.1Bài 4 · Phần 1

    41 từ

    건강을 유지하다 · 결단력 · 구석기 시대 · 단백질 · 두뇌 · 무기질

    Duy trì sức khỏe, Khả năng quyết đoán, sự dứt khoát, Thời kỳ đồ đá cũ, Chất đạm, protein

    Học bài này
  8. 4.2Bài 4 · Phần 2

    40 từ

    고목 · 군의관 · 껍질 · 딸꾹질(을) 하다 · 머리가 지끈지끈 아프다 · 머리말

    Cây cổ thụ, Bác sĩ quân y, Vỏ ngoài, lớp vỏ (trái cây, vỏ cây), Bị nấc cụt

    Học bài này
  9. 5.1Bài 5 · Phần 1

    30 từ

    가족계획 · 개편하다 · 개화기 · 거세게 반발하다 · 고가 도로 · 공공연히

    Kế hoạch hóa gia đình, Cải tổ, tái cơ cấu, sắp xếp lại, Thời kỳ Khai hóa (thời kỳ mở cửa hiện đại hóa cuối thế kỷ 19), Phản đối kịch liệt, chống đối dữ dội

    Học bài này
  10. 5.2Bài 5 · Phần 2

    45 từ

    격언 · 고비 · 고통을 감수하다 · 공치다 · 꿈을 이루다 · 낯설다

    Châm ngôn, cách ngôn, Giai đoạn then chốt khúc quanh, bước ngoặt cam go, Cam chịu nỗi đau, chấp nhận gian khổ vì mục tiêu lớn, Bị thất thu, mất trắng, hỏng việc uổng công

    Học bài này
  11. 6.1Bài 6 · Phần 1

    24 từ

    감상적 목적 · 고정 관념 · 기획 · 내면을 들여다보다 · 동질감을 느끼다 · 마음이 정화되다

    Mục đích thưởng thức nghệ thuật, Định kiến, quan niệm rập khuôn cố hữu, Sự lên kế hoạch, dự án dàn dựng, hoạch định, Soi chiếu nội tâm, nhìn sâu vào thế giới bên trong

    Học bài này
  12. 6.2Bài 6 · Phần 2

    43 từ

    가늠하다 · 간결하다 · 강렬한 인상을 남기다 · 건축물 · 경외감을 불러일으키다 · 곡선

    Đo lường, ước lượng, phán đoán quy mô, Gọn gàng, khúc chiết, giản lược tinh tế, Để lại ấn tượng mạnh mẽ, Công trình kiến trúc, tòa nhà kiến trúc

    Học bài này
  13. 7.1Bài 7 · Phần 1

    31 từ

    가부장적이다 · 권위적이다 · 나이 대가 같다 · 넘어가다 · 동갑 · 동기

    Gia trưởng (mang tính gia trưởng truyền thống), Độc đoán, lạm quyền, áp đặt quyền uy, Cùng trang lứa, cùng độ tuổi xấp xỉ nhau, Bước qua tuổi; chuyển giao; bỏ qua

    Học bài này
  14. 7.2Bài 7 · Phần 2

    37 từ

    개최하다 · 공산주의 · 국가보안법 · 냉전 · 누명을 쓰다 · 대립하다

    Tổ chức, đăng cai tổ chức (sự kiện lớn), Chủ nghĩa cộng sản, Luật An ninh Quốc gia (Hàn Quốc), Chiến tranh Lạnh

    Học bài này

Từ vựng Cao cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.