#Khả năng & Năng lực
8 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Khả năng & Năng lực", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(2)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(1)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(2)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(1)
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(2)
- -는 수가 있다-neun suga itdaV + -는 수가 있다 (Có khi sẽ..., có khả năng xảy ra chuyện...)Có khả năng sẽ..., coi chừng sẽ bị... (cảnh báo một tình huống không mong muốn hoàn toàn có thể xảy ra nếu chủ quan).
- -(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수 없다-(eu)llaeya -(eu)l su eopdaV + -(으)ㄹ래야 + V + -(으)ㄹ 수(가) 없다 (Dù có muốn... thế nào cũng hoàn toàn không thể)Dù có muốn làm... đi nữa cũng hoàn toàn không thể làm được (nhấn mạnh sự bất khả thi tuyệt đối do hoàn cảnh khách quan ngăn cản).
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)