#Kinh nghiệm & Trải nghiệm
11 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Kinh nghiệm & Trải nghiệm", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(2)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(1)
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(7)
- V/A + -던 + NV/A + -deon + NV/A + -던 + N – Định ngữ hồi tưởng quá khứ (Thói quen / Chưa hoàn tất)(N) mà trước đây từng thường..., (N) đang làm dở...
- V/A + -았/었던 + NV/A + -at/eotdeon + NV/A + -았/었던 + N – Định ngữ hồi tưởng quá khứ đã kết thúc(N) đã từng... (và nay đã kết thúc / không còn như trước)
- V + -곤 하다 (-고는 하다)V + -gon hada (-goneun hada)V + -곤 하다 (-고는 하다) – Thường hay làm gì (Thói quen lặp lại)Thường hay..., hồi trước từng hay...
- V/A + -더라고요V/A + -deoragoyoV/A + -더라고요 – Tôi thấy là... (Kể lại việc trực tiếp chứng kiến)Tôi thấy là..., hôm trước trải nghiệm mới thấy là...
- V + -아/어 보니까V + -a/eo bonikkaV + -아/어 보니까 – Sau khi thử làm... thì nhận ra là...Thử làm... xong thì thấy là...
- V + -(으)ㄹ 뻔하다V + -(eu)l ppeonhadaV + -(으)ㄹ 뻔하다 – Suýt nữa thì..., thiếu chút nữa là...Suýt nữa thì..., xém chút nữa là...
- V + -다(가) 보니까 (-다 보니)V + -da(ga) bonikka (-da boni)V + -다(가) 보니까 (-다 보니) – Cứ làm... mãi rồi nên mới nhận ra / dẫn đến...Trong quá trình cứ làm... thì (nhận ra / dẫn đến kết quả đã xảy ra)
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(1)
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)