Trung cấp · 서울대 한국어 4A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A

758 từ vựng Seoul 4A, chia thành 9 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

9bài758từ

Từ vựng Seoul 4A (서울대 한국어 4A) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 758 từ trong 9 bài. Học từ vựng Seoul 4A theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 9 bài · 758 từ

  1. 1Bài 1

    102 từ

    거절 당하다 · 결국 · 관련되다 · 교수 · 그만두다 · 근무하다

    Bị từ chối, bị khước từ, Rốt cuộc, kết cục, cuối cùng thì, Liên quan đến, gắn liền với, Giáo sư, giảng viên đại học

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    96 từ

    가렵다 · 가슴이 답답하다 · 각종 · 간암 · 건강식 · 검사하다

    Ngứa ngáy, ngứa râm ran, Tức ngực, nghẹt thở, khó chịu trong lòng, Các loại, đủ các chủng loại, Ung thư gan

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    82 từ

    가득하다 · 각각 · 결과를 받아들이다 · 결승전에 진출하다 · 경고를 받다 · 골문

    Tràn ngập, đầy ắp, Mỗi, từng, tương ứng, Chấp nhận kết quả, Tiến vào trận chung kết

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    84 từ

    감정이 풍부하다 · 거울 · 걱정스럽다 · 계획성이 없다 · 고르다 · 고집이 세다

    Giàu cảm xúc, tình cảm dạt dào, Tấm gương, gương soi, Lo lắng, đầy âu lo ái ngại, Không có tính kế hoạch, tùy hứng thiếu trù tính

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    64 từ

    강당 · 개구리 올챙이 적 생각 못한다 · 겹치다 · 경쟁 · 고래 싸움에 새우 등 터진다 · 귀가 얇다

    Giảng đường lớn, hội trường, Ếch ngồi đáy giếng quên thuở nòng nọc (Có mới nới cũ, quên thuở cơ hàn), Trùng lặp, chồng chất liên tiếp, Sự cạnh tranh, ganh đua

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    90 từ

    가사 · 가슴이 찡하다 · 감동적이다 · 감상하다 · 강강술래 · 거지

    Lời bài hát, ca từ, Thắt lòng xúc động, nhói lòng nghẹn ngào, Đầy cảm động, rung động lòng người, Thưởng thức nghệ thuật, thưởng lãm

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    75 từ

    개봉되다 · 개인 · 건의하다 · 경우 · 경제적 · 공공장소

    Được công chiếu, khởi chiếu tại rạp, Cá nhân, riêng từng người, Kiến nghị, đệ trình đề xuất, Trường hợp, hoàn cảnh, phép tắc lẽ phải

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    95 từ

    가장 · 가정을 이루다 · 감다 · 감탄사 · 걸다 · 경상도

    Chủ gia đình, gia trưởng, Lập gia đình, xây dựng tổ ấm, Cuốn lại, cuộn tròn, Thán từ, tiếng trầm trồ thốt lên

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    70 từ

    가창력 · 갈등 · 경쾌하다 · 관계자 · 귀하다 · 그리

    Nội lực giọng hát, thực lực thanh nhạc, Xung đột, mâu thuẫn kịch tính, Vui tươi rộn rã, nhịp nhàng thanh thoát, Người có trách nhiệm liên quan, giới chuyên môn trong ngành

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.