#Mục đích & Kế hoạch
19 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Mục đích & Kế hoạch", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(2)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(3)
- V + -(으)려고V + -(eu)ryeogoV + -(으)려고 – Để làm gì (Liên từ chỉ mục đích)Để (thực hiện mục đích ở mệnh đề trước nên làm hành động ở mệnh đề sau)
- V + -기 위해서 / N + 을/를 위해서V + -gi wihaeseo / N + eul/reul wihaeseoV + -기 위해서 / N + 을/를 위해서 – Để..., vì...Để thực hiện V / Vì lợi ích của N
- V + -기로 하다V + -giro hadaV + -기로 하다 – Quyết định làm gì / Hẹn cùng làm gìQuyết định sẽ làm... / Thống nhất cùng làm...
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(6)
- V + -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다V + -(eu)l saenggak/gyehoek/yejeongidaV + -(으)ㄹ 생각/계획/예정이다 – Có ý định / kế hoạch / dự kiến làm gìĐịnh, có kế hoạch, dự kiến sẽ...
- V + -(으)려면V + -(eu)ryeomyeonV + -(으)려면 – Nếu muốn / Nếu định làm gì thì...Nếu muốn..., nếu định... thì...
- V + -도록 하다 / -게(끔)V + -dorok hada / -ge(kkeum)V + -도록 하다 / -게(끔) – Hãy đảm bảo làm... / Để cho...Hãy cố gắng làm..., nhất định sẽ...; để, sao cho...
- V + -(으)ㄹ까 하다V + -(eu)lkka hadaV + -(으)ㄹ까 하다 – Định là, đang tính là... (Dự định chưa chắc chắn)Đang tính là, định là (còn có thể thay đổi)
- V + -아/어야겠다V + -a/eoyagetdaV + -아/어야겠다 – Chắc phải..., nhất định phải làm gìChắc tôi phải..., nhất định phải...
- V + -(으)려던 참이다V + -(eu)ryeodeon chamidaV + -(으)려던 참이다 – Vừa đúng lúc định làm gì...Đúng lúc vừa định..., vừa hay đang tính...
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(2)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(3)
- -게-geV + -게 (Để, sao cho, để có thể)Để, để cho, sao cho (mệnh đề trước là mục tiêu hoặc tiêu chuẩn cần đạt được thông qua hành động ở mệnh đề sau).
- -자면-jamyeonV + -자면 (Nếu định / muốn làm gì thì...; Nếu ai đó rủ thì...)1) Nếu định / muốn làm gì đó thì... 2) Nếu ai đó đề nghị / rủ làm gì đó thì... (rút gọn của -자고 하면).
- -(으)ㄹ 테니까-(eu)l tenikkaV/A + -(으)ㄹ 테니까 (Vì tôi sẽ... nên / Chắc là sẽ... nên)1) Vì tôi sẽ làm... nên (bạn hãy...). 2) Vì chắc là sẽ... nên (hãy chuẩn bị/làm...).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(3)
- -고자-gojaV + -고자 (하다) (Để..., với mục đích / ý định làm gì)Để, nhằm mục đích, có nguyện vọng/ý định làm gì (dùng trong văn viết, bài phát biểu, luận văn trang trọng).
- -(으)ㄹ 겸-(eu)l gyeomV + -(으)ㄹ 겸 (해서) (Vừa để... vừa để..., kết hợp hai mục đích)Vừa để... cũng vừa để... (thực hiện một hành động nhằm đạt đồng thời từ hai mục đích trở lên).
- -(으)ㄴ/는 김에-(eu)n/neun gimeV + -(으)ㄴ/는 김에 (Nhân tiện, sẵn tiện làm... thì làm luôn)Nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp (nhân cơ hội đang hoặc đã thực hiện hành động ở vế trước thì kết hợp làm luôn hành động ở vế sau).
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)