#Phủ định (부정 표현)
17 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Phủ định (부정 표현)", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(4)
- N + 이/가 아니다N + i/ga anidaN + 이/가 아니다 – Không phải là NKhông phải là N
- 안 + V/Aan + V/A안 + V/A – Không... (Phủ định ngắn)Không (phủ định hành động hoặc trạng thái)
- V/A + -지 않다V/A + -ji antaV/A + -지 않다 – Không... (Phủ định dài)Không (phủ định hành động hoặc tính chất)
- 못 + Vmot + V못 + V – Không thể... (Phủ định khả năng ngắn)Không thể làm gì (do hoàn cảnh khách quan hoặc thiếu khả năng)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(2)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(4)
- N + 밖에N + bakkeN + 밖에 – Ngoài N ra thì không... (Chỉ có N)Ngoài ... ra thì không còn; chỉ có...
- N + 말고 / V + -지 말고N + malgo / V + -ji malgoN + 말고 / V + -지 말고 – Không phải N mà là... / Đừng làm V1 mà hãy...Không phải ... mà là; đừng ... mà hãy...
- 아무 + (이)나 / 아무 + 도amu + (i)na / amu + do아무 + (이)나 / 아무 + 도 – Bất cứ... nào / Không... nào cảBất cứ ai/cái gì/ở đâu/lúc nào; không ai/không cái gì cả
- V/A + -지 않으면 안 되다V/A + -ji aneumyeon an doedaV/A + -지 않으면 안 되다 – Không... thì không được (Bắt buộc phải)Không... thì không được (nhất định phải...)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(2)
- 여간 -지 않다yeogan -ji anta여간 + V/A + -지 않다 (Không phải vừa đâu, vô cùng, hết sức...)Không phải tầm thường đâu, vô cùng, hết sức, cực kỳ (dùng hình thức phủ định để nhấn mạnh mức độ khẳng định rất cao).
- 조차jochaN + 조차 (Ngay cả, thậm chí đến cả... cũng không)Ngay cả, thậm chí đến cả (nêu ra đối tượng cơ bản nhất hoặc được kỳ vọng nhất mà cũng không đạt được).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(5)
- 마저majeoN + 마저 (Kể cả, ngay cả cái cuối cùng cũng...)Ngay cả, kể cả, thậm chí đến cả... (nhấn mạnh đối tượng cuối cùng còn sót lại hoặc niềm hy vọng cuối cùng cũng xảy ra theo chiều hướng không mong muốn).
- -기는커녕 / -은/는커녕-gineunkeonyeong / -eun/neunkeonyeongV/A + -기는커녕, N + -은/는커녕 (Chẳng những không / Đừng nói chi đến... mà còn)Chẳng những không... mà trái lại còn..., đừng nói chi đến... mà ngay cả... cũng không.
- -(으)ㄹ 리가 없다-(eu)l liga eopdaV/A + -(으)ㄹ 리가 없다, N + -일 리가 없다 (Làm gì có lý nào lại..., không thể nào)Không có lý nào lại..., làm gì có chuyện... (phủ định dứt khoát khả năng xảy ra của sự việc vì trái với lẽ thường hoặc sự thật mà người nói biết).
- -은/는 고사하고-eun/neun gosahagoN + -은/는 고사하고, V + -기는 고사하고 (Đừng nói chi đến... mà ngay cả... cũng không)Đừng nói đến..., khoan bàn tới... mà ngay cả cái cơ bản hơn ở phía sau cũng không đạt được.
- -(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수 없다-(eu)llaeya -(eu)l su eopdaV + -(으)ㄹ래야 + V + -(으)ㄹ 수(가) 없다 (Dù có muốn... thế nào cũng hoàn toàn không thể)Dù có muốn làm... đi nữa cũng hoàn toàn không thể làm được (nhấn mạnh sự bất khả thi tuyệt đối do hoàn cảnh khách quan ngăn cản).
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)