#Biến đổi trạng thái
13 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Biến đổi trạng thái", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(1)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(4)
- V + -게 되다V + -ge doedaV + -게 되다 – Trở nên, được/bị (Sự thay đổi do hoàn cảnh)Trở nên, dẫn đến việc, được/bị làm gì đó
- N + (으)로 (하다/바꾸다)N + (eu)ro (hada/bakkuda)N + (으)로 (하다/바꾸다) – Chọn N / Đổi sang NChọn làm/lấy N; đổi sang, chuyển sang N
- V + -다가 (-았/었다가)V + -daga (-at/eotdaga)V + -다가 (-았/었다가) – Đang làm... thì... / Làm xong rồi lại...Đang... thì (chuyển sang/xảy ra việc khác); đã... rồi lại...
- V + -아/어 가다V + -a/eo gadaV + -아/어 가다 – Đang dần..., sắp hoàn tất...Đang dần..., sắp... xong (từ hiện tại hướng tới tương lai)
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(7)
- 사동사 (-이/히/리/기/우/구/추-)Sadongsa (-i/hi/ri/gi/u/gu/chu-)사동사 (-이/히/리/기/우/추-) – Động từ sai khiến ngắn (Làm cho / Cho...)Làm cho, khiến cho, cho (ăn/mặc/ngủ...)
- V + -아/어 놓다V + -a/eo notaV + -아/어 놓다 (-아/어 놔서) – Làm sẵn / Giữ nguyên trạng thái sau hành độngLàm sẵn..., để nguyên trạng thái...
- V + -아/어 두다V + -a/eo dudaV + -아/어 두다 – Làm sẵn, lưu giữ để dùng về sauLàm sẵn, cất/lưu lại để dành...
- 피동사 (-이/히/리/기-)Pidongsa (-i/hi/ri/gi-)피동사 (-이/히/리/기-) – Động từ bị động ngắn (Bị / Được)Bị..., được... (nhìn thấy, nghe thấy, mở ra, đóng lại, bắt...)
- V/A + -아/어지다V/A + -a/eojidaV/A + -아/어지다 – Bị/Được làm... (Bị động dài) & Trở nên... (Tính từ)Với V: bị/được...; với A: trở nên...
- V + -게 되다 (Nghĩa bị động / Đành phải)V + -ge doedaV + -게 되다 – Rơi vào tình thế phải... / Dẫn đến việc...Đành phải..., dẫn đến hoàn cảnh...
- V + -아/어 있다V + -a/eo itdaV + -아/어 있다 – Đang ở trạng thái... (Tiếp diễn trạng thái của nội động từ)Đang (ngồi/đứng/nằm/mở/đóng/còn lại...)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(1)
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)