Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7
828 từ vựng Sejong 7, chia thành 14 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.
Từ vựng Sejong 7 (세종한국어 7) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 828 từ trong 14 bài. Học từ vựng Sejong 7 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.
Danh sách bài · 14 bài · 828 từ
1Bài 1
52 từ기타 연주 · 댄스 스포츠 · 도자기 공예 · 십자수 · 꽃꽂이 · 우표 수집
chơi đàn ghi-ta, biểu diễn ghi-ta, khiêu vũ thể thao, khiêu vũ thể hình, nghệ thuật gốm sứ, làm đồ gốm thủ công, thêu chữ thập, tranh thêu chữ thập
Học bài này2Bài 2
65 từ연고 · 밴드 · 소독약 · 해열제 · 소화제 · 진통제
thuốc mỡ, thuốc bôi ngoài da, băng cá nhân, băng dán vết thương (urgo), thuốc sát trùng, dung dịch sát khuẩn, thuốc hạ sốt
Học bài này3Bài 3
61 từ문서를 작성하다 · 메일을 보내다 · 메일을 보다 · 정보를 검색하다 · 동영상을 보다 · 영화를 내려받다
soạn thảo văn bản, gửi thư điện tử, gửi email, xem thư, kiểm tra hòm thư, tìm kiếm thông tin
Học bài này4Bài 4
66 từ고모 · 고모부 · 이모 · 이모부 · 삼촌 · 숙모
cô (chị/em gái của bố), chú rể, dượng (chồng của cô), dì (chị/em gái của mẹ), chú dượng (chồng của dì)
Học bài này5Bài 5
51 từ채용 · 지원 자격 · 모집 분야 · 채용 절차 · 합격자 발표 · 신입 사원
tuyển dụng, tiêu chuẩn ứng tuyển, điều kiện nộp hồ sơ, vị trí tuyển dụng, lĩnh vực tuyển chọn, quy trình tuyển dụng
Học bài này6Bài 6
61 từ식비 · 교육비 · 교통비 · 통신비 · 의료비 · 경조사비
tiền ăn uống, chi phí ăn uống, tiền học, chi phí giáo dục, tiền đi lại, chi phí giao thông, tiền cước viễn thông (điện thoại, internet)
Học bài này7Bài 7
60 từ키다리 · 순둥이 · 느림보 · 책벌레 · 사고뭉치 · 장난꾸러기
người cao kều, chàng kều, người hiền lành, người hiền như đất, người chậm chạp, rùa bò, mọt sách
Học bài này8Bài 8
47 từ사실 · 거짓 · 헛소문 · 유언비어 · 뜬소문 · 발 없는 말이 천리를 간다
sự thật, thực tế, sự dối trá, giả dối, tin đồn nhảm, tin vịt, tin đồn thất thiệt, tin đồn thất thiệt, lời bịa đặt vô căn cứ
Học bài này9Bài 9
61 từ만나다 · 헤어지다 · 관심을 표현하다 · 가슴이 두근거리다 · 마음이 설레다 · 사랑에 빠지다
gặp gỡ, chia tay, ly biệt, bày tỏ sự quan tâm, tỏ ý thích, tim đập thình thịch, xao xuyến hồi hộp
Học bài này10Bài 10
62 từ시사 · 예능 · 교양 · 드라마 · 스포츠 · 다큐멘터리
thời sự, chương trình giải trí, chương trình văn hóa giáo dục, phim truyền hình
Học bài này11Bài 11
59 từ도둑이 들다 · 도둑을 맞다 · 소매치기를 당하다 · 불이 나다 · 건물이 무너지다 · 교통사고가 나다
bị trộm đột nhập vào nhà, bị mất trộm đồ, bị móc túi, phát hỏa, bị cháy
Học bài này12Bài 12
58 từ용모 · 복장 · 태도 · 말투 · 경영 이념 · 사훈
diện mạo, nét mặt diện mạo, trang phục, thái độ, cách nói năng, giọng điệu
Học bài này13Bài 13
59 từ유럽 · 아시아 · 아프리카 · 북미 · 중남미 · 오세아니아
châu Âu, châu Á, châu Phi, Bắc Mỹ
Học bài này14Bài 14
66 từ개선문 · 만리장성 · 삼바 축제 · 성 베드로 성당 · 스모 · 자유의 여신상
Khải Hoàn Môn, Vạn Lý Trường Thành, lễ hội Samba, Nhà thờ Thánh Peter
Học bài này
Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.