Sơ cấp · 세종한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 4

565 từ vựng Sejong 4, chia thành 14 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

14bài565từ

Từ vựng Sejong 4 (세종한국어 4) thuộc trình độ Sơ cấp, gồm 565 từ trong 14 bài. Học từ vựng Sejong 4 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 14 bài · 565 từ

  1. 1Bài 1

    37 từ

    공부는 잘 돼요? · 취직 준비는 잘 돼요? · 요즘 어떻게 지내요? · 특별한 일 없어요? · 별일 없어요 · 지루해요

    việc học hành tiến triển tốt chứ?, việc chuẩn bị xin việc tiến triển tốt chứ?, dạo này bạn sống thế nào?, có chuyện gì đặc biệt không?

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    35 từ

    외국에서 생활하다 · 외국에서 근무하다 · 외국계 회사에 취직하다 · 어학연수를 가다 · 외국 대학에 입학하다 · 이민을 가다

    sinh sống ở nước ngoài, làm việc ở nước ngoài, xin việc vào công ty nước ngoài, đi du học tiếng

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    41 từ

    초대하다 · 초대를 받다 · 모임을 가지다 · 식사를 함께 하다 · 부르다 · 방문하다

    mời, được mời, nhận lời mời, tổ chức buổi gặp mặt, họp mặt, cùng dùng bữa

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    43 từ

    건강을 유지하다 · 규칙적으로 생활하다 · 나쁜 습관을 고치다 · 실력을 높이다 · 좋은 성적을 받다 · 돈을 모으다

    duy trì sức khỏe, sinh hoạt có quy củ, điều độ, sửa đổi thói quen xấu, nâng cao thực lực, trau dồi trình độ

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    42 từ

    숟가락을 사용하다 · 젓가락을 사용하다 · 포크를 사용하다 · 나이프를 사용하다 · 그릇을 손에 들고 먹다 · 소리를 내면서 음식을 먹다

    dùng thìa, dùng muỗng, dùng đũa, dùng nĩa, dĩa, dùng dao ăn

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    37 từ

    도와주다 · 도움을 받다 · 용기를 주다 · 가르쳐 주다 · 부탁을 들어주다 · 도움을 주다

    giúp đỡ, nhận sự giúp đỡ, tiếp thêm dũng khí, động viên, chỉ dạy cho, hướng dẫn cho

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    47 từ

    문을 열다 · 문을 닫다 · 표를 사다 · 표를 구입하다 · 들어가다 · 입장하다

    mở cửa (bắt đầu mở cửa phục vụ), đóng cửa (kết thúc giờ làm việc), mua vé, mua vé (trang trọng)

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    39 từ

    성함 · 성명 · 연락처 · 주소 · 인원 · 이용 일시

    quý danh, họ và tên (kính ngữ), họ tên, thông tin liên lạc, số điện thoại, địa chỉ

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    40 từ

    버스를 잘못 타다 · 버스를 놓치다 · 길이 막히다 · 교통사고가 나다 · 다치다 · 배탈이 나다

    lên nhầm xe buýt, lỡ xe buýt, nhỡ xe buýt, tắc đường, kẹt xe, xảy ra tai nạn giao thông

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    51 từ

    채소 · 양파 · 당근 · 호박 · 감자 · 해산물

    rau xanh, rau củ, hành tây, cà rốt, bí đỏ, bí ngô

    Học bài này
  11. 11Bài 11

    40 từ

    제목 · 내용 · 줄거리 · 배경 · 감독 · 배우

    tiêu đề, tên phim/tác phẩm, nội dung, cốt truyện, tóm tắt diễn biến, bối cảnh

    Học bài này
  12. 12Bài 12

    44 từ

    정장 · 양복 · 한복 · 운동복 · 셔츠 · 티셔츠

    trang phục công sở lịch sự, đồ âu, bộ vest nam, comple, trang phục truyền thống Hàn Quốc Hanbok, quần áo thể thao, đồ tập

    Học bài này
  13. 13Bài 13

    36 từ

    성격이 좋다 · 성격이 나쁘다 · 조용하다 · 꼼꼼하다 · 소극적이다 · 착하다

    tính tình tốt, dễ chịu, tính tình xấu, khó chịu, trầm tính, ít nói, yên tĩnh, tỉ mỉ, chu đáo, cẩn thận

    Học bài này
  14. 14Bài 14

    33 từ

    노력하다 · 외우다 · 반복하다 · 따라 하다 · 이해하다 · 실력이 늘다

    nỗ lực, cố gắng, học thuộc lòng, ghi nhớ, lặp đi lặp lại, làm theo, nhắc lại theo

    Học bài này

Từ vựng Sơ cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.