#Tiểu từ (조사)
50 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Tiểu từ (조사)", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(17)
- N + 은/는N + eun/neunN + 은/는 – Tiểu từ chủ đề (Thì, là)Thì / còn (đánh dấu chủ đề của câu)
- N + 이/가N + i/gaN + 이/가 – Tiểu từ chủ ngữĐánh dấu chủ ngữ trong câu
- N + 에 있다/없다N + e itda/eopdaN + 에 있다/없다 – Ở N có / không có...Có ở / Không có ở (vị trí tồn tại của người hoặc vật)
- N + 을/를N + eul/reulN + 을/를 – Tiểu từ tân ngữĐánh dấu tân ngữ chịu tác động trực tiếp của ngoại động từ
- N + 에서N + eseoN + 에서 – Ở, tại N (Nơi diễn ra hành động)Ở / tại (nơi diễn ra hành động)
- N + 와/과N + wa/gwaN + 와/과 – Và, với, cùng vớiVà / với / cùng với
- N + 에 (Thời gian)N + eN + 에 (Thời gian) – Vào lúc, vào (Tiểu từ chỉ thời gian)Vào / vào lúc (thời điểm diễn ra hành động)
- N + 에 가다/오다/다니다N + e gada/oda/danidaN + 에 가다/오다/다니다 – Đi / đến N (Tiểu từ chỉ đích đến)Đi đến / đến / đi lại thường xuyên tại một địa điểm
- N + 하고N + hagoN + 하고 – Và, với, cùng với (Văn nói)Và / cùng với
- N + 은/는 (Đối chiếu)N + eun/neun (contrast)N + 은/는 (Đối chiếu) – Tiểu từ so sánh, đối lậpCòn... thì... (so sánh, đối chiếu hai chủ thể hoặc hai tân ngữ)
- N + (으)로 (Phương hướng)N + (eu)ro (direction)N + (으)로 (Phương hướng) – Về phía, hướng tới NVề phía / theo hướng / tới
- N + 도N + doN + 도 – Cũng (Tiểu từ bổ sung)Cũng
- N + 께서/께서는N + kkeseo/kkeseoneunN + 께서/께서는 – Tiểu từ chủ ngữ kính ngữĐánh dấu chủ ngữ là người bề trên cần tôn kính
- N + 부터 ~ N + 까지N + buteo ~ N + kkajiN + 부터 ~ N + 까지 – Từ... đến... (Khoảng thời gian)Từ (thời điểm bắt đầu) đến (thời điểm kết thúc)
- N + 에게 / 한테 / 께N + ege / hante / kkeN + 에게 / 한테 / 께 – Cho, tới (Tiểu từ chỉ đối tượng nhận)Cho / tới / với (ai đó)
- N + 에서 ~ N + 까지N + eseo ~ N + kkajiN + 에서 ~ N + 까지 – Từ... đến... (Khoảng cách địa điểm)Từ (địa điểm xuất phát) đến (địa điểm đích)
- N + (으)로 (Phương tiện/Công cụ)N + (eu)ro (means)N + (으)로 (Phương tiện/Công cụ) – Bằng, bởi NBằng (phương tiện giao thông, công cụ, nguyên liệu, ngôn ngữ)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(7)
- N1 + 의 + N2N1 + ui + N2N1 + 의 + N2 – Của (Tiểu từ sở hữu)N2 của N1 (biểu thị quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính)
- N + 만N + manN + 만 – Chỉ, mỗi (Tiểu từ giới hạn)Chỉ / nguyên / mỗi
- N + 보다 (더)N + boda (deo)N + 보다 (더) – Hơn N (Tiểu từ so sánh hơn)So với N thì... hơn
- N + 마다N + madaN + 마다 – Mỗi, mọi (Tiểu từ phân phối)Mỗi / cứ mỗi / mọi
- N + (이)나 (Lựa chọn)N + (i)na (choice)N + (이)나 (Lựa chọn) – Hoặc, hay làN1 hoặc N2 / N hay cái gì đó tương tự
- N(Số lượng) + (이)나N(quantity) + (i)naN(Số lượng) + (이)나 – Tận, tới, những... (Nhấn mạnh số lượng lớn)Tận / tới / những (ngạc nhiên vì số lượng nhiều hơn dự kiến)
- N + 에게서 / 한테서N + egeseo / hanteseoN + 에게서 / 한테서 – Từ (ai đó) (Tiểu từ chỉ nguồn gốc người)Từ ai đó (nhận, nghe, học từ một người)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(7)
- N + 밖에N + bakkeN + 밖에 – Ngoài N ra thì không... (Chỉ có N)Ngoài ... ra thì không còn; chỉ có...
- N + 말고 / V + -지 말고N + malgo / V + -ji malgoN + 말고 / V + -지 말고 – Không phải N mà là... / Đừng làm V1 mà hãy...Không phải ... mà là; đừng ... mà hãy...
- N + (으)로 (하다/바꾸다)N + (eu)ro (hada/bakkuda)N + (으)로 (하다/바꾸다) – Chọn N / Đổi sang NChọn làm/lấy N; đổi sang, chuyển sang N
- N + 처럼 / 같이N + cheoreom / gachiN + 처럼 / 같이 – Giống như, như là NGiống như, như là...
- N + 에 비해서 (에 비하면)N + e bihaeseo (e bihamyeon)N + 에 비해서 (에 비하면) – So với N thì...So với..., đặt cạnh... thì...
- 아무 + (이)나 / 아무 + 도amu + (i)na / amu + do아무 + (이)나 / 아무 + 도 – Bất cứ... nào / Không... nào cảBất cứ ai/cái gì/ở đâu/lúc nào; không ai/không cái gì cả
- N + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로N + daero / V + -neun/(eu)n daeroN + 대로 / V + -는/(으)ㄴ 대로 – Theo đúng như... / Ngay khi...Theo như, cứ như; ngay sau khi...
Trung cấp 4 (중급 4)Ngữ pháp Trung cấp 4 (중급 4)(4)
- N + 에 따라(서) / V + -는지에 따라N + e ttara(seo) / V + -neunjie ttaraN + 에 따라(서) / V + -는지에 따라 – Tùy theo, dựa theo...Tùy theo, tùy thuộc vào, chiếu theo...
- N + 에다가 (게다가)N + edaga (gedaga)N + 에다가 (게다가) – Vào trong N (Vị trí) / Thêm vào N (Bổ sung)Đặt/ghi vào (nơi chốn N); ngoài N1 ra còn thêm N2 (게다가: hơn nữa)
- N + (이)야말로N + (i)yamalloN + (이)야말로 – Chính N mới thực sự là... (Tiểu từ nhấn mạnh)Chính... mới thực sự là, quả thực... chính là...
- N + 에 따르면 (에 의하면)N + e ttareumyeon (e uihamyeon)N + 에 따르면 (에 의하면) – Theo như... (Dẫn nguồn thông tin, thống kê)Theo như, căn cứ theo (bản tin, thống kê, báo cáo...)
Cao cấp 5 (고급 5)Ngữ pháp Cao cấp 5 (고급 5)(8)
- -(으)로 인해-(eu)ro inhaeN + -(으)로 인해(서) (Do, vì, bởi...)Do, vì, bởi nguyên nhân... (dùng trong văn viết trang trọng, tin tức hoặc báo cáo).
- -(으)로서-(eu)roseoN + -(으)로서 (Với tư cách là, trên cương vị là)Với tư cách là, trên cương vị là, dưới danh nghĩa là (chỉ địa vị, tư cách, chức phận của danh từ đứng trước).
- -(으)ㅁ으로써-(eu)meurosseoV + -(으)ㅁ으로써, N + -(으)로써 (Bằng việc, thông qua việc, bằng...)Bằng việc, thông qua việc, nhờ việc (chỉ phương tiện, công cụ hoặc phương thức để đạt được kết quả ở vế sau).
- -(이)며-(i)myeoN + -(이)며 (Đồng thời là, vừa là... vừa là / Nào là... nào là...)1) Vừa là... đồng thời cũng là... 2) N1-(이)며 N2-(이)며: Nào là N1, nào là N2 (liệt kê các đối tượng tiêu biểu).
- -(이)라도-(i)radoN + -(이)라도 (Dù chỉ là... cũng được / Bất cứ... nào)1) Dù là... (lựa chọn thay thế tạm chấp nhận khi không có cái tốt nhất). 2) Đi với từ nghi vấn (언제라도, 누구라도): bất cứ... nào cũng được.
- -만 해도-man haedoN + -만 해도 (Chỉ tính riêng... thôi cũng / Mới chỉ... đây thôi mà)1) Chỉ xét riêng ví dụ... thôi cũng đã thấy rõ. 2) (Đi với từ chỉ thời gian) Mới chỉ... trước đây thôi mà (nay đã khác).
- 조차jochaN + 조차 (Ngay cả, thậm chí đến cả... cũng không)Ngay cả, thậm chí đến cả (nêu ra đối tượng cơ bản nhất hoặc được kỳ vọng nhất mà cũng không đạt được).
- -(이)라든가 / -(ㄴ/는)다든가-(i)radeunga / -(n/neun)dadeungaN + -(이)라든가, V/A + -(ㄴ/는)다든가 (Chẳng hạn như... hay là...)Chẳng hạn như... hoặc là... (liệt kê từ hai ví dụ tiêu biểu trở lên mà không giới hạn chỉ ở những thứ đó).
Cao cấp 6 (고급 6)Ngữ pháp Cao cấp 6 (고급 6)(7)
- 더러 / 보고deoreo / bogoN + 더러 / 보고 (Bảo ai, với ai - trong câu trích dẫn/sai khiến)Bảo ai, nói với ai (trợ từ chỉ đối tượng tiếp nhận lời yêu cầu, đề nghị hoặc câu hỏi gián tiếp trong văn nói).
- 마저majeoN + 마저 (Kể cả, ngay cả cái cuối cùng cũng...)Ngay cả, kể cả, thậm chí đến cả... (nhấn mạnh đối tượng cuối cùng còn sót lại hoặc niềm hy vọng cuối cùng cũng xảy ra theo chiều hướng không mong muốn).
- (이)나 (이)나 할 것 없이(i)na (i)na hal geot eopsiN1(이)나 N2(이)나 할 것 없이 (Bất kể là... hay là..., không phân biệt)Bất kể là N1 hay N2, không phân biệt N1 hay N2 đều... (nhấn mạnh không loại trừ bất kỳ bên nào).
- -기는커녕 / -은/는커녕-gineunkeonyeong / -eun/neunkeonyeongV/A + -기는커녕, N + -은/는커녕 (Chẳng những không / Đừng nói chi đến... mà còn)Chẳng những không... mà trái lại còn..., đừng nói chi đến... mà ngay cả... cũng không.
- -(이)나마-(i)namaN + -(이)나마 (Tuy chỉ là... nhưng cũng đành / Dù ít ỏi...)Dù chỉ là..., tuy chỉ có... nhưng cũng (tuy chưa hoàn toàn hài lòng nhưng vẫn chấp nhận vì là lựa chọn duy nhất hoặc bày tỏ sự khiêm tốn).
- -(으)로 말미암아-(eu)ro malmiamaN + -(으)로 말미암아 (Do bởi, bắt nguồn từ nguyên nhân...)Do bởi, vì nguyên nhân... (dùng trong văn viết trang trọng để chỉ nguyên nhân lớn dẫn đến một hệ quả xã hội hoặc lịch sử).
- 을/를 막론하고eul/reul mangnonhagoN + 을/를 막론하고 (Bất luận là..., không phân biệt...)Bất kể, bất luận, không phân biệt (bao gồm toàn bộ mọi đối tượng mà không ngoại trừ bất kỳ trường hợp nào).
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Mong muốn & Hy vọng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)