Trung cấp · 세종한국어 8

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 8

806 từ vựng Sejong 8, chia thành 14 bài. Bấm vào một bài để học từ, nghe phát âm và xem câu ví dụ.

14bài806từ

Từ vựng Sejong 8 (세종한국어 8) thuộc trình độ Trung cấp, gồm 806 từ trong 14 bài. Học từ vựng Sejong 8 theo từng bài với phiên âm, nghĩa, ví dụ và phát âm chuẩn.

Danh sách bài · 14 bài · 806 từ

  1. 1Bài 1

    59 từ

    태어나다 · 자라다 · 학교에 입학하다 · 학교를 졸업하다 · 진학하다 · 군대에 가다

    sinh ra, chào đời, lớn lên, trưởng thành, nhập học, vào trường học, tốt nghiệp trường học

    Học bài này
  2. 2Bài 2

    66 từ

    상체 · 하체 · 목 · 어깨 · 가슴 · 배

    phần thân trên, nửa trên cơ thể, phần thân dưới, đôi chân, cổ, vai

    Học bài này
  3. 3Bài 3

    79 từ

    정계 · 재계 · 언론계 · 종교계 · 학계 · 정치인

    giới chính trị, giới tài phiệt, giới tài chính doanh nghiệp, giới báo chí truyền thông, giới tôn giáo

    Học bài này
  4. 4Bài 4

    56 từ

    성 · 성문 · 기념문 · 궁전/궁궐 · 왕릉 · 신전

    thành trì, lâu đài, cổng thành, cổng kỷ niệm, khải hoàn môn, cung điện, hoàng cung

    Học bài này
  5. 5Bài 5

    63 từ

    해/태양 · 달 · 별 · 초승달 · 반달 · 보름달

    mặt trời, mặt trăng, ngôi sao, trăng lưỡi liềm đầu tháng

    Học bài này
  6. 6Bài 6

    60 từ

    인터넷 · 스마트폰 · 내비게이션 · 화상 통화 · 고속 열차 · 전기 자동차

    mạng internet, điện thoại thông minh, smartphone, thiết bị định vị, bản đồ dẫn đường, gọi video, cuộc gọi thấy hình

    Học bài này
  7. 7Bài 7

    63 từ

    주장하다 · 동의하다 · 반대하다 · 반박하다 · 근거를 대다 · 지지하다

    chủ trương, khẳng định, đưa ra ý kiến, đồng ý, tán thành, phản đối, bác bỏ, phản bác

    Học bài này
  8. 8Bài 8

    44 từ

    황사가 발생하다 · 한파가 오다 · 태풍이 불다 · 가뭄이 들다 · 홍수가 나다 · 산사태가 나다

    bão cát vàng xuất hiện / phát sinh, đợt rét đậm / đợt lạnh giá tràn về, bão thổi, có bão, hạn hán kéo dài / xảy ra hạn hán

    Học bài này
  9. 9Bài 9

    54 từ

    사장 · 회장 · 대리 · 부장 · 사원 · 과장

    giám đốc công ty, chủ tịch tập đoàn / hội đồng, trợ lý / phó phòng cấp cơ sở (đại lý), trưởng phòng

    Học bài này
  10. 10Bài 10

    54 từ

    유머 · 전설 · 신화 · 동화 · 옛날이야기 · 웃기고 재미있는 이야기

    sự hài hước, truyện cười, truyền thuyết, thần thoại, truyện đồng thoại, truyện thiếu nhi, cổ tích

    Học bài này
  11. 11Bài 11

    43 từ

    다리를 떨다 · 다리를 꼬다 · 손톱을 물어뜯다 · 눈을 자주 깜빡이다 · 눈을 자주 비비다 · 얼굴을 찡그리다

    rung đùi, bắt chéo chân, cắn móng tay, hay chớp mắt liên tục

    Học bài này
  12. 12Bài 12

    48 từ

    인구 · 다문화 · 남녀평등 · 빈부 격차 · 산업화 · 고령화

    dân số, đa văn hóa, bình đẳng giới / nam nữ bình đẳng, khoảng cách giàu nghèo

    Học bài này
  13. 13Bài 13

    66 từ

    비서실 · 기획부 · 인사부 · 총무부 · 영업부 · 개발부

    phòng thư ký, phòng kế hoạch, phòng nhân sự, phòng tổng vụ / hành chính tổng hợp

    Học bài này
  14. 14Bài 14

    51 từ

    졸업식 · 교가 · 답사 · 축사 · 졸업 파티 · 선배

    lễ tốt nghiệp, trường ca, bài hát truyền thống của trường, lời đáp từ (của sinh viên tốt nghiệp), lời chúc mừng / diễn văn chúc mừng

    Học bài này

Từ vựng Trung cấp ở giáo trình khác

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.