전문 분야 어휘

Từ vựng tiếng Hàn Chuyên ngành

Từ vựng tiếng Hàn theo 15 chuyên ngành: cơ khí, điện tử, y học, pháp luật, IT, du lịch…

15quyển15bài1.520từ

Bộ từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành gồm 1.520 thuật ngữ thuộc 15 lĩnh vực: cơ khí, điện tử, kỹ thuật máy móc, may mặc, nông nghiệp, kinh tế thương mại, marketing, pháp luật, IT, y học, nha khoa, thẩm mỹ, du lịch, truyền thông và văn học. Mỗi từ có phiên âm, nghĩa, câu ví dụ và audio.

Chuyên ngành

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành dành cho ai?

Cho người làm việc tại công ty Hàn Quốc, phiên dịch viên, du học sinh chuyên ngành và người lao động EPS cần thuật ngữ trong công việc.

Có bao nhiêu chuyên ngành?

Hiện có 15 chuyên ngành với tổng cộng 1.520 từ vựng, mỗi từ kèm câu ví dụ và audio.

#từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành#từ vựng chuyên ngành#tiếng Hàn chuyên ngành#từ vựng tiếng Hàn y học#từ vựng tiếng Hàn cơ khí
Tiếng Hàn chuyên ngành

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành cho công việc và phiên dịch

Bộ từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành gồm các thuật ngữ thường gặp nhất trong 15 lĩnh vực: cơ khí, điện tử kỹ thuật, kỹ thuật máy móc, may mặc, nông nghiệp, kinh tế thương mại, marketing, pháp luật, IT, y học, nha khoa, thẩm mỹ, du lịch, truyền thông và văn học.

Điểm nổi bật:15 chuyên ngànhCâu ví dụ thực tếPhù hợp người đi làm & EPSMiễn phí