-(으)ㅁ에 따라-(eu)me ttara

V + -(으)ㅁ에 따라(서) (Cùng với việc..., theo đà...)

Ý nghĩa: Theo đà, cùng với việc... (khi hoàn cảnh ở vế trước biến đổi thì hoàn cảnh ở vế sau cũng biến đổi theo).

Công thức & Cách chia

  • Động từ có 받침 + -음에 따라(서)
  • Động từ không 받침 hoặc 받침 ㄹ + -ㅁ에 따라(서)
  • Danh từ (N) + -에 따라(서)

Cách dùng chi tiết

Dùng nhiều trong văn viết trang trọng, báo cáo thống kê và bài viết biểu đồ TOPIK II Câu 53 để diễn tả sự biến thiên tỉ lệ thuận theo thời gian hoặc xu hướng xã hội.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    사람들은 시간이 지남에 따라 과거의 일을 잊게 된다.

    Saramdeureun sigani jiname ttara gwageoui ireul itge doenda.

    Theo thời gian trôi đi, con người dần quên đi những chuyện trong quá khứ.

  2. 2

    도시가 발전함에 따라서 사람들의 생활도 달라졌다.

    Dosiga baljeonhame ttaraseo saramdeurui saenghwaldo dallajyeotda.

    Cùng với sự phát triển của đô thị, đời sống của người dân cũng thay đổi theo.

  3. 3

    자동차가 많아짐에 따라 공기도 나빠졌습니다.

    Jadongchaga manajime ttara gonggido nappajyeotseumnida.

    Cùng với việc xe ô tô ngày càng nhiều lên thì không khí cũng trở nên xấu đi.

Lưu ý quan trọng

Có thể thay bằng cấu trúc tương đương '-(으)면서' hoặc '-기 때문에' trong văn nói.

Chủ đề ngữ pháp