#Mong muốn & Hy vọng
4 chủ điểm ngữ pháp liên quan đến "Mong muốn & Hy vọng", sắp xếp theo từng quyển Sơ cấp – Trung cấp – Cao cấp.
Sơ cấp 1 (초급 1)Ngữ pháp Sơ cấp 1 (초급 1)(1)
Sơ cấp 2 (초급 2)Ngữ pháp Sơ cấp 2 (초급 2)(1)
Trung cấp 3 (중급 3)Ngữ pháp Trung cấp 3 (중급 3)(2)
- V + -기를 바라다 (-기 바랍니다)V + -gireul barada (-gi baramnida)V + -기를 바라다 (-기 바랍니다) – Mong rằng, chúc..., đề nghị...Mong rằng, hy vọng, cầu chúc; đề nghị (trong thông báo)...
- V/A + -았/었으면 좋겠다V/A + -at/eosseumyeon joketdaV/A + -았/었으면 좋겠다 – Ước gì..., giá mà..., hy vọng là...Ước gì..., giá mà..., nếu được... thì tốt biết mấy
Tất cả chủ đề
- Liên từ nối câu (연결 어미)
- Biểu thái & Ý định
- Tiểu từ (조사)
- Thời gian & Trình tự
- Điều kiện & Giả định
- Nguyên nhân & Lý do
- Đuôi câu lịch sự (종결 어미)
- So sánh (비교)
- Mẫu câu cơ bản
- Thời & Thì (시제)
- Mục đích & Kế hoạch
- Phủ định (부정 표현)
- Câu nghi vấn
- Chia động từ/tính từ
- Định ngữ (관형사형)
- Biến đổi trạng thái
- Kinh nghiệm & Trải nghiệm
- Yêu cầu & Nhờ vả
- Đề nghị & Rủ rê
- Khả năng & Năng lực
- Vị trí & Địa điểm
- Bất quy tắc (불규칙 활용)
- Kính ngữ (높임말)
- Nghĩa vụ & Bắt buộc
- Số đếm & Số thứ tự
- Di chuyển & Phương hướng
- Danh từ hóa (명사형)
- Đại từ chỉ định (지시 대명사)
- Từ chỉ đơn vị (단위 명사)
- Tồn tại & Sở hữu (있다/없다)